Tóm tắt Quyết định 546/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định số 546/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành nhằm phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn huyện Buôn Đôn. Quyết định này là căn cứ pháp lý để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Buôn Đôn là 141.014,13 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 133.793,87 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 6.196,85 ha để phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển công nghiệp, dịch vụ và khu dân cư.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.023,41 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Để triển khai các công trình, dự án trong năm 2020, kế hoạch đề ra các chỉ tiêu biến động đất đai cụ thể:
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 21,92 ha, trong đó bao gồm 21,71 ha đất nông nghiệp và 0,22 ha đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chuyển đổi 147,26 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; chuyển đổi 0,08 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa 12,80 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn
Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và danh mục các công trình, dự án đến cấp xã. Thực hiện thông báo thu hồi đất cho người dân theo đúng quy định tại Khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai năm 2013 trước khi ban hành quyết định thu hồi đất.
- Hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai theo Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND của UBND tỉnh.
- Báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết định trong trường hợp cần điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được duyệt.
4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Giao Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 546/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 17 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 6/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; danh mục đầu tư có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Buôn Đôn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2020; đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn tại Tờ trình số 325/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Buôn Đôn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 141.014,13 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 133.793,87 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6.196,85 ha;
- Đất chưa sử dụng: 1.023,41 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 21,92 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 21,71 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 0,22 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 147,26 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,08 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 3)
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020 Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 12,80 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 4)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai năm 2013 trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất thực hiện công trình, dự án.
- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất thì UBND huyện Buôn Đôn báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- UBND huyện Buôn Đôn chịu trách nhiệm về sự phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện được duyệt của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn và thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN
(Kèm theo Quyết định số: 546/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hoà | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Bar | Xã Ea Nuôl | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 141,014.13 | 111,379.07 | 4,571.35 | 8,051.78 | 5,838.08 | 1,854.79 | 2,431.94 | 6,887.11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 133,793.87 | 107,885.83 | 4,107.38 | 7,117.73 | 5,066.35 | 1,699.33 | 2,111.49 | 5,805.75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,363.47 | 303.59 | 239.59 | 281.49 | 352.01 | 371.12 | 595.14 | 220.53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,548.22 | 207.93 | 185.97 | 114.06 | 227.16 | 333.83 | 437.67 | 41.60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,298.99 | 1,212.76 | 2,238.49 | 4,639.65 | 1,410.59 | 411.10 | 195.59 | 1,190.81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,035.59 | 902.55 | 1,009.37 | 1,789.86 | 2,843.98 | 887.71 | 1,311.61 | 4,290.52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,378.76 | 4,378.76 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 93,911.28 | 93,911.28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,605.50 | 7,167.71 | 565.03 | 367.83 | 430.49 |
|
| 74.44 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 115.04 | 6.18 | 3.15 | 16.41 | 26.27 | 29.41 | 9.16 | 24.45 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 85.25 | 3.00 | 51.76 | 22.49 | 3.00 |
|
| 5.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,196.85 | 2,756.26 | 296.89 | 857.80 | 742.83 | 155.46 | 315.64 | 1,071.96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 746.62 | 699.74 |
| 16.63 |
|
|
| 30.26 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6.99 |
|
| 2.00 | 4.99 |
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 42.12 | 28.70 | 0.05 | 8.54 | 0.83 | 0.25 | 0.15 | 3.60 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37.49 | 0.21 | 0.05 | 34.08 |
|
| 1.08 | 2.07 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,183.50 | 838.99 | 182.32 | 517.22 | 591.85 | 61.23 | 140.99 | 850.90 |
| - | Đất giao thông | DGT | 957.98 | 424.93 | 45.99 | 109.37 | 86.95 | 45.63 | 117.22 | 127.89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 359.83 | 318.67 | 9.51 | 4.85 | 7.09 | 2.64 | 13.44 | 3.63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3.32 | 0.16 |
| 2.67 |
|
| 0.49 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6.36 | 0.31 | 0.27 | 5.23 |
| 0.28 | 0.12 | 0.15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43.50 | 3.21 | 4.60 | 12.83 | 3.89 | 5.74 | 7.86 | 5.37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10.64 | 0.92 | 0.81 | 3.94 | 1.01 | 0.67 | 1.02 | 2.27 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,796.56 | 89.50 | 121.11 | 377.94 | 491.03 | 5.66 | 0.05 | 711.27 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1.07 | 0.23 | 0.03 | 0.39 | 0.30 | 0.07 | 0.02 | 0.02 |
| - | Đất chợ | DCH | 4.24 | 1.06 |
|
| 1.58 | 0.53 | 0.77 | 0.30 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7.68 |
| 2.00 | 1.90 |
|
|
| 3.77 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 603.64 | 54.39 | 39.75 | 67.91 | 113.96 | 67.13 | 146.34 | 114.17 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16.13 | 2.99 | 2.93 | 7.12 | 1.29 | 0.67 | 0.55 | 0.58 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5.46 | 4.43 |
| 0.95 | 0.08 |
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2.57 |
|
|
| 0.35 | 0.40 | 0.79 | 1.02 |
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 70.39 | 18.33 | 3.30 | 19.39 | 6.39 | 3.14 | 7.04 | 12.81 |
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9.91 |
|
|
|
|
| 4.20 | 5.71 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13.10 | 4.22 | 1.37 | 1.61 | 1.80 | 0.72 | 1.36 | 2.02 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.00 |
|
|
| 3.00 |
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,271.52 | 940.39 | 65.13 | 180.45 | 18.29 | 21.91 | 13.13 | 32.21 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 176.72 | 163.88 |
|
|
|
|
| 12.84 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,023.41 | 736.98 | 167.08 | 76.25 | 28.90 |
| 4.81 | 9.39 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN
(Kèm theo Quyết định số: 546/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hoà | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Bar | Xã Ea Nuôl | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 21.92 | 9.36 |
| 1.32 | 10.67 | 0.32 | 0.22 | 0.03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.71 | 9.35 |
| 1.32 | 10.67 | 0.32 | 0.02 | 0.03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0.02 |
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.02 |
|
|
| 0.02 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.45 |
|
| 0.40 | 1.05 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.89 | 2.00 |
| 0.92 | 9.60 | 0.32 | 0.02 | 0.03 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.35 | 7.35 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.22 | 0.01 |
| 0.001 | 0.004 |
| 0.20 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.22 | 0.01 |
| 0.001 | 0.004 |
| 0.20 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 546/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hoà | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Bar | Xã Ea Nuôl | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 147.26 | 24.19 | 75.87 | 8.64 | 18.68 | 1.66 | 7.63 | 10.59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0.63 | 0.20 |
| 0.08 | 0.04 | 0.01 | 0.30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0.63 | 0.20 |
| 0.08 | 0.04 | 0.01 | 0.30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18.74 | 0.32 | 3.92 | 5.59 | 1.94 | 0.15 | 3.16 | 3.66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 106.94 | 2.72 | 71.94 | 2.97 | 16.71 | 1.51 | 4.16 | 6.93 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 13.60 | 13.60 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7.35 | 7.35 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.08 |
|
|
| 0.08 |
|
|
|
Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN
(Kèm theo Quyết định số: 546/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hoà | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Bar | Xã Ea Nuôl | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.80 | 12.80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12.80 | 12.80 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 12.80 | 12.80 |
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 561/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lắk do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 2Quyết định 563/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Buôn Ma Thuột do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 3Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
- 4Quyết định 541/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 5Quyết định 542/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Chỉ thị 09/2014/CT-UBND tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Nghị quyết 106/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk do Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 561/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lắk do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 9Quyết định 563/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Buôn Ma Thuột do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 10Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2019 về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 11Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
- 12Quyết định 541/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 13Quyết định 542/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 14Quyết định 1660/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 546/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 546/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Y Giang Gry Niê Knơng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
