Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 05 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Quyết định này tập trung điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại một số khu đô thị, khu dân cư mới sau khi hoàn thành đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại huyện Tuy An và thành phố Tuy Hòa.
- Bổ sung giá đất ở tại đô thị đối với Khu đô thị mới Ánh Dương, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An
Quyết định bổ sung Khoản 23 vào Mục III của Phụ lục 1 quy định về giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019) áp dụng cho thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An (đô thị loại V). Mức giá này được áp dụng sau khi dự án đã hoàn thành đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt, cụ thể như sau:
- Đường quy hoạch D4, D5, N5 (lộ giới rộng 19,25m): Quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 1.500.000 đồng/m2.
- Đường quy hoạch N1 (lộ giới rộng 19m): Quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 1.500.000 đồng/m2.
- Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 (lộ giới rộng 11,5m): Quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 1.000.000 đồng/m2.
- Đường quy hoạch N8 (lộ giới rộng 4m): Quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 500.000 đồng/m2.
- Bổ sung giá đất ở tại đô thị đối với Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa
Quyết định bổ sung Khoản 110 vào Phần A, Mục I, Phụ lục 1 quy định về giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019) áp dụng cho các phường trung tâm (Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) thuộc thành phố Tuy Hòa (đô thị loại II). Mức giá đất tại khu vực này sau khi đã hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật được quy định chi tiết:
- Đường Trần Suyền: Quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 5.000.000 đồng/m2.
- Các đường quy hoạch N1, D3, D4, D5 (lộ giới rộng 20m): Quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 4.700.000 đồng/m2.
- Quy định về trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp luật
Bên cạnh việc điều chỉnh giá đất, Quyết định cũng nêu rõ các điều khoản thi hành và hiệu lực áp dụng thực tế:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2019.
- Trách nhiệm thực hiện: Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm tổ chức và giám sát thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuy An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 48/2019/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 13 tháng 11 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình: số 789/TTr-STNMT ngày 15/10/2019, số 801/TTr-STNMT ngày 22/10/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015 -2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Khoản 23 vào Mục III của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Thị trấn Chí Thạnh - huyện Tuy An (Đô thị loại V) |
|
|
|
|
| 23 | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) |
|
|
|
|
| - | Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m | 1.500.000 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch N1 rộng 19m | 1.500.000 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m | 1.000.000 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch N8 rộng 4m | 500.000 |
|
|
|
2. Bổ sung Khoản 110, Phần A, Mục I, Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 110 | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường Trần Suyền | 5.000.000 |
|
|
|
| - | Đường N1, D3, D4, D5 quy hoạch rộng 20m | 4.700.000 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 11 năm 2019./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 26/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 2Quyết định 29/2019/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung một số điều bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND và 59/2016/QĐ-UBND
- 3Quyết định 25/2019/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 kèm theo Quyết định 3238/QĐ-UBND
- 4Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 6Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 7Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND về thông qua bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 8Quyết định 47/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
- 9Quyết định 31/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 10Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024
- 11Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024)
- 13Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)
- 14Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 15Quyết định 57/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 16Quyết định 33/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024
- 17Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 18Nghị quyết 08/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024
- 19Quyết định 48/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 20Quyết định 39/2019/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 của Quyết định 44/2015/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2016-2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 21Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 22Quyết định 74/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An
- 23Kế hoạch 198/KH-UBND năm 2020 về thực hiện việc xây dựng sửa đổi bảng giá đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 24Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Quyết định 56/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019)
- 2Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 3Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Quyết định 26/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 8Quyết định 29/2019/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung một số điều bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND và 59/2016/QĐ-UBND
- 9Quyết định 25/2019/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 kèm theo Quyết định 3238/QĐ-UBND
- 10Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 12Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 13Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND về thông qua bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 14Quyết định 47/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
- 15Quyết định 31/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 16Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024
- 17Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 18Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024)
- 19Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)
- 20Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 21Quyết định 57/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 22Quyết định 33/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024
- 23Nghị quyết 08/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024
- 24Quyết định 48/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 25Quyết định 39/2019/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 của Quyết định 44/2015/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2016-2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 26Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- 27Quyết định 74/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An
- 28Kế hoạch 198/KH-UBND năm 2020 về thực hiện việc xây dựng sửa đổi bảng giá đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
Quyết định 48/2019/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá các loại đất đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- Số hiệu: 48/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/11/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/11/2019
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
