Giới thiệu chung về Quyết định 3947/QĐ-BKHCN
Quyết định 3947/QĐ-BKHCN năm 2017 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, cụ thể là các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến dao phay, chuôi dao, trục gá và các phụ kiện gá đặt đi kèm. Việc ban hành các tiêu chuẩn này giúp đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với tiêu chuẩn quốc tế (ISO), tạo điều kiện nâng cao chất lượng sản xuất cơ khí và thúc đẩy giao thương quốc tế.
Nội dung chi tiết 14 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Quyết định đã chính thức công bố 14 Tiêu chuẩn quốc gia mới, được phân chia cụ thể theo các nhóm kỹ thuật dưới đây:
1. Nhóm tiêu chuẩn về chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay:
- TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996): Quy định về đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn dùng cho dao phay.
- TCVN 11986-2:2017 (ISO 3338-2:2013): Quy định về đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát dùng cho dao phay.
- TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996): Quy định về đặc tính kích thước của chuôi dao có ren dùng cho dao phay.
2. Nhóm tiêu chuẩn về trục gá dao phay và cơ cấu dẫn động:
- TCVN 11988-1:2017 (ISO 3937-1:2008): Xác định kích thước côn Morse đối với trục gá dao phay dẫn động bằng vấu.
- TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008): Xác định kích thước côn 7/24 đối với trục gá dao phay dẫn động bằng vấu.
- TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008): Quy định kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc đối với trục gá dao phay dẫn động bằng vấu.
- TCVN 11989:2017 (ISO 5413:1993): Tiêu chuẩn kỹ thuật về dẫn động cưỡng bức côn Morse áp dụng cho máy công cụ.
3. Nhóm tiêu chuẩn về ống nối thu và ống kẹp dao:
- TCVN 11987:2017 (ISO 3936:1993): Quy định kích thước của ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong là 7/24.
- TCVN 11990-1:2017 (ISO 5414-1:2002): Quy định kích thước của hệ dẫn động chuôi dao đối với ống kẹp dao (ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát.
- TCVN 11990-2:2017 (ISO 5414-2:2002): Quy định kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu đối với ống kẹp dao (ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát.
- TCVN 11991:2017 (ISO 5415:2007): Tiêu chuẩn về ống nối thu có côn ngoài 7/24 và côn Morse trong với vít gắn liền.
4. Nhóm tiêu chuẩn về chuôi dao dùng cho cơ cấu thay dao tự động:
- TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007): Quy định kích thước và ký hiệu của chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF.
- TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007): Quy định kích thước và ký hiệu của chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng J, JD và JF.
- TCVN 11992-3:2017 (ISO 7388-3:2016): Quy định chi tiết về nút hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF của chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động.
Hiệu lực thi hành
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 3947/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực liên quan có trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia nêu trên trong hoạt động thiết kế, sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu chất lượng sản phẩm dao phay cùng các phụ kiện cơ khí đi kèm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3947/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 14 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 11986-1:2017 ISO 3338-1:1996 | Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn |
| 2. | TCVN 11986-2:2017 ISO 3338-2:2013 | Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát |
| 3. | TCVN 11986-3:2017 ISO 3338-3:1996 | Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren |
| 4. | TCVN 11987:2017 ISO 3936:1993 | Ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong 7/24 - Kích thước |
| 5. | TCVN 11988-1:2017 ISO 3937-1:2008 | Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 1: Kích thước côn Morse |
| 6. | TCVN 11988-2:2017 ISO 3937-2:2008 | Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24 |
| 7. | TCVN 11988-3:2017 ISO 3937-3:2008 | Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc |
| 8. | TCVN 11989:2017 ISO 5413:1993 | Máy công cụ - Dẫn động cưỡng bức côn Morse |
| 9. | TCVN 11990-1:2017 ISO 5414-1:2002 | Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao |
| 10. | TCVN 11990-2:2017 ISO 5414-2:2002 | Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu |
| 11. | TCVN 11991:2017 ISO 5415:2007 | Ống nối thu có côn ngoài 7/24 và côn Morse trong với vít gắn liền |
| 12. | TCVN 11992-1:2017 ISO 7388-1:2007 | Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF |
| 13. | TCVN 11992-2:2017 ISO 7388-2:2007 | Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng J, JD và JF |
| 14. | TCVN 11992-3:2017 ISO 7388-3:2016 | Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 3: Nút hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1Quyết định 1937/QĐ-BKHCN Công bố 9 Tiêu chuẩn Quốc gia về Lớp phủ kim loại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 2851/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Vật liệu kim loại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Quyết định 2954/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Vật liệu kim loại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Quyết định 4119/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Da do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 1937/QĐ-BKHCN Công bố 9 Tiêu chuẩn Quốc gia về Lớp phủ kim loại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Quyết định 2851/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Vật liệu kim loại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Quyết định 2954/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Vật liệu kim loại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 7Quyết định 4119/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Da do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996) về Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-2:2017 (ISO 3338-2:2013) về Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996) Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11987:2017 (ISO 3936:1993) về Ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong 7/24 - Kích thước
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-1:2017 (ISO 3937-1:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 1: Kích thước côn Morse
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11989:2017 (ISO 5413:1993) về Máy công cụ - Dẫn động cưỡng bức côn Morse
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-1:2017 (IEC 5414-1:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-2:2017 (IEC 5414-2:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11991:2017 (ISO 5415:2007) về Ống nối thu có côn ngoài 7/24 và côn Morse trong với vít gắn liền
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-3:2017 (ISO 7388-3:2016) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF
Quyết định 3947/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về dao phay do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: 3947/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: Trần Văn Tùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
