Tóm tắt Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt phương án sử dụng đất đai chi tiết cho năm 2025 trên địa bàn huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi pháp luật đất đai tại địa phương.
Các nội dung phê duyệt chính trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Theo quyết định, phương án sử dụng đất năm 2025 của huyện Đắk R'lấp bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2025 (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo quyết định).
Trách nhiệm triển khai của UBND huyện Đắk R'lấp
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Đắk R'lấp được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định tại Điều 75 Luật Đất đai năm 2024. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Bảo vệ nghiêm ngặt các loại rừng và đất trồng lúa: Xác định rõ vị trí, ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất (đối với diện tích đất có rừng tự nhiên) cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Điều tiết nguồn lực và hỗ trợ sản xuất: Ưu tiên phân bổ nguồn ngân sách nhà nước để cân bằng lợi ích giữa các khu vực phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo tồn đất trồng lúa, đất rừng. Đồng thời, áp dụng các biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập cho người trồng lúa và đầu tư đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan và đảm bảo theo đúng các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt.
- Tuyên truyền và phổ biến pháp luật: Thường xuyên tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả sử dụng đất.
- Xử lý các điểm chưa thống nhất giữa các quy hoạch: Đối với các công trình, dự án chưa có sự thống nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và các quy hoạch ngành khác (như quy hoạch quốc phòng, an ninh, quy hoạch đô thị, quy hoạch lâm nghiệp...), UBND huyện chỉ được triển khai thực hiện sau khi có ý kiến của cơ quan, ban, ngành có chức năng quản lý ngành.
- Quản lý dự án thuộc quy hoạch khoáng sản: Đối với các vị trí, công trình, dự án nằm trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023), UBND huyện chỉ được triển khai thực hiện sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm, UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (thông qua cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh) để tổng hợp, báo cáo theo quy định.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm giải trình: Sở Nông nghiệp và Môi trường cùng UBND huyện Đắk R'lấp chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh đối với các nội dung đề xuất phê duyệt kế hoạch sử dụng đất tại Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XIV; Chủ tịch UBND huyện Đắk R'lấp; cùng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 390/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK R'LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2073/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh Đắk Nông về việc Thông qua Danh mục các cần thu hồi đất, các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2025;
Theo đề nghị của UBND huyện Đắk R'lấp tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông, với các nội dung cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đắk R'lấp có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai năm 2024; việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Đắk R'Lấp.
2. Xác định vị trí, ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất (đất có rừng tự nhiên) cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
3. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
4. Thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
6. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa thống nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và các quy hoạch ngành có liên quan (Quy hoạch quốc phòng an ninh, quy hoạch đô thị, quy hoạch lâm nghiệp...), UBND huyện Đắk R'lấp chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến của cơ quan, ban, ngành có chức năng quản lý ngành.
7. Đối với các vị trí, công trình, dự án nằm trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023, UBND huyện Đắk R'lấp chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền.
8. Định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm, UBND huyện Đắk R'lấp có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (thông qua cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh) để tổng hợp, báo cáo theo quy định.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Đắk R'lấp chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh đối với các nội dung đề xuất tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XIV; Chủ tịch UBND huyện Đắk R'lấp; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK R’LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiên Thành | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | TT Kiến Đức | Xã Nghĩa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 54.488,77 | 4.754,31 | 3.673,52 | 3.084,25 | 3.458,61 | 5.384,28 | 9.126,38 | 8.217,29 | 5.724,63 | 5.935,36 | 1.213,59 | 3.916,55 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 291,20 |
| 5,11 | 1,57 | 24,36 | 66,87 | 66,61 | 1,44 | 15,19 | 5,93 |
| 104,12 |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 228,21 |
|
| 9,83 | 24,36 | 66,87 | 66,61 | 1,44 | 15,19 | 5,93 |
| 37,98 |
| - | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,00 |
|
|
| - | - | - | - |
| - |
|
|
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1327,00 | 40,40 | 289,01 | 150,92 | 87,49 | 265,82 | 229,31 | 18,03 | 53,33 | 103,32 | 6,83 | 82,54 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 39207,65 | 4.699,05 | 3.311,48 | 2.824,76 | 3.213,45 | 2.774,27 | 5.949,37 | 2.649,18 | 5.560,62 | 3.338,71 | 1.176,28 | 3.710,48 |
| 1,4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12508,45 |
| 6,17 | 23,29 |
| 2.124,12 | 2.787,03 | 5.500,48 |
| 2.067,36 |
|
|
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 776,87 |
|
| 54,18 | 75,86 | 150,14 | 41,64 | 26,14 | 0,23 | 415,35 | 13,33 |
|
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 449,63 |
|
|
| 65,93 | 139,92 | 40,14 | 25,25 |
| 178,39 |
|
|
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 274,98 | 11,48 | 55,51 | 29,53 | 40,39 | 2,39 | 28,49 | 20,29 | 45,71 | 4,69 | 17,09 | 19,41 |
| 1,8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 14,48 | - |
|
| - | - | - | - | 14,48 | - |
|
|
| 1,9 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | - |
|
| - | - | - | - | - | - |
|
|
| 1,1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 88,14 | 3,38 | 6,24 |
| 17,06 | 0,67 | 23,93 | 1,73 | 35,07 |
| 0,06 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8904,07 | 540,83 | 894,65 | 1497,80 | 967,82 | 544,27 | 987,66 | 650,78 | 975,65 | 665,61 | 385,45 | 793,55 |
| 2,10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1041,69 | 94,84 | 130,29 | 102,94 | 191,38 | 78,35 | 102,42 | 61,59 | 135,48 | 56,80 | - | 87,60 |
| 2,20 | Đất ở tại đô thị | ODT | 140,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 140,16 | - |
| 2,30 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,25 | 3,74 | 0,36 | 0,69 | 0,80 | 1,32 | 1,59 | 0,46 | 0,40 | 0,59 | 11,74 | 0,56 |
| 2,4 | Đất quốc phòng | CQP | 34,59 | 2,16 | 7,54 | 10,75 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 3,20 | 2,31 | 0,20 | 3,28 | 4,55 |
| 2,5 | Đất an ninh | CAN | 5,84 | 0,21 | 0,18 | 0,39 | 0,08 | 0,15 | 0,11 | 0,15 | 0,13 | 0,17 | 4,18 | 0,09 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 7,29 | 13,21 | 9,20 | 48,74 | 3,38 | 6,54 | 3,49 | 14,68 | 4,92 | 24,42 | 8,40 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,02 | - | - | 0,19 | m | - | 1,14 | - | - | 0,04 | 2,78 | 0,87 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 42,33 | - | - | - | 42,33 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,16 | 0,47 | 0,13 | 0,27 | 0,23 | 0,33 | 0,19 | 0,27 | 0,12 | 0,59 | 4,39 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 81,75 | 5,59 | 11,24 | 8,64 | 6,18 | 3,05 | 4,14 | 3,22 | 14,56 | 4,23 | 13,54 | 7,36 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,97 | 0,17 | 1,84 | 0,10 | - | - | 0,29 | - | - | - | 0,57 | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 5,04 | 1,06 | - | - | - | - | 0,78 | - | - | 0,06 | 3,14 | - |
| 2,7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
| 21,67 | 458,76 | 819,15 | 464,05 | 0,12 | 64,22 | 17,66 | 90,96 | 148,7 | 4,04 | 355,22 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 547,70 | - | - | 547,7 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,66 | 0,89 | 5,98 | 2,38 | 0,09 | 0,12 | 0,34 | - | 2,44 | 3,00 | 3,17 | 0,25 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82,26 | 20,78 | 30,07 | 12,13 | 6,94 | - | - | 3,42 | 2,82 | 5,23 | 0,87 | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1795,93 | 0 | 422,71 | 256,94 | 457,02 | 0 | 63,88 | 14,24 | 85,7 | 140,47 | 0 | 354,97 |
| 2,8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
| 200,77 | 129,22 | 391,73 | 124,57 | 196,06 | 532,86 | 331,30 | 321,36 | 169,28 | 143,82 | 181,94 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1452,19 | 129,90 | 120,31 | 191,78 | 97,66 | 46,41 | 198,44 | 74,73 | 247,80 | 130,45 | 79,65 | 135,06 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 496,03 | 13,34 | 0,74 | 41,19 | 23,30 | 32,13 | 150,01 | 72,81 | 24,28 | 37,49 | 56,93 | 43,81 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 28,00 | - | - | - | - | 20,23 | 3,09 | - | 4,21 | - | 0,47 | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 711,86 | 53,87 | 1,35 | 155,90 | 1,04 | 95,87 | 178,44 | 182,33 | 42,73 | - | 0,32 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,48 | 0,06 | - | 0,09 | - | - | - | - | 0,11 | - | 0,20 | 0,02 |
| 2.8.10 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 9,10 | 1,81 | - | 1,11 | - | - | 1,88 | 0,89 | - | 0,78 | 0,83 | 1,80 |
| 2.8.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 25,25 | 1,79 | 6,82 | 1,66 | 2,57 | 1,42 | 1,00 | 0,54 | 2,23 | 0,56 | 5,42 | 1,24 |
| 2,9 | Đất tôn giáo | TON | 19,01 | 1,71 | 0,83 | 2,66 | - | 3,33 | 0,67 | - | 4,48 | 1,04 | 1,43 | 2,86 |
| 2,10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 104,00 | 11,91 | 3,86 | 13,87 | 3,73 | 10,06 | 9,18 | 2,91 | 7,51 | 5,15 | 21,68 | 14,14 |
| 2,12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 8,16 | - | - | 7,05 | - | - | - | - | - | - | - | 1,11 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2213,16 | 196,53 | 150,40 | 139,37 | 134,27 | 251,30 | 269,87 | 230,02 | 398,34 | 278,76 | 27,90 | 136,40 |
| 2,13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,80 | 0,68 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 191,02 | 4,89 | 0,61 | 7,55 | 3,18 | 14,98 | 25,08 | 4,63 | - | 62,69 | - | 67,41 |
|
| - Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 191,02 | 4,89 | 0,61 | 7,55 | 3,18 | 14,98 | 25,08 | 4,63 | - | 62,69 | - | 67,41 |
|
| Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: Đất sử dụng cho khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK R'LẤP
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | TT Kiến Đức | Xã Nghĩa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6)… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.337,69 | 0,00 | 77,52 | 552,59 | 378,18 | 0,00 | 103,75 | 0,00 | 102,23 | 80,85 | 13,00 | 29,57 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,03 |
| 0,13 | 8,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 9,56 |
|
| 8,26 |
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 40,47 |
| 1,46 | 38,01 | - | - | 1,00 | - | - | - | - |
|
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.270,29 | - | 75,83 | 503,86 | 378,18 | - | 102,65 | - | 87,65 | 80,85 | 13 | 28,27 |
| 1,4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,42 | - | 0,10 | 2,12 | - | - | 0,10 | - | 0,10 | - | - | - |
| 1,8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 14,48 | - | - | - | - | - | - | - | 14,48 | - | - | - |
| 1,9 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 30,54 | 0,00 | 1,51 | 10,07 | 6,49 | 0,00 | 2,40 | 0,00 | 3,85 | 2,92 | 0,00 | 3,30 |
| 2,10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,48 | - | 0,62 | 6,85 | 6,49 | - | 0,90 | - | 1,65 | 0,62 | - | 0,35 |
| 2,20 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,30 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,5 | Đất an ninh | CAN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,60 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,47 | - | - | 1,47 | - | - | - | - | - | 1,05 | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,00 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,53 | - | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công | DNL | 0,52 | - | - | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,9 | Đất tôn giáo | TON | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,42 | - | 0,89 | 1,10 | - | - | 1,50 | - | 2,13 | 1,25 | - | 2,55 |
| 2,13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK R'LẤP
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | TT Kiến Đức | Xã Nghĩa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) +... + (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1270,54 | 2,93 | 149,45 | 463,30 | 463,65 | 4,64 | 45,72 | 18,44 | 43,16 | 34,85 | 18,94 | 25,46 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,69 |
| 0,13 | 8,26 |
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng | LUC/PNN | 9,56 |
| - | 8,26 | - |
| - |
|
|
|
| 1,30 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 20,47 |
| 1,46 | 18,01 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1237,86 | 2,93 | 147,76 | 434,91 | 463,65 | 4,64 | 44,62 | 18,44 | 42,96 | 34,85 | 18,94 | 24,16 |
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,52 |
| 0,10 | 2,12 |
|
| 0,10 |
| 0,20 |
|
|
|
| 1,8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 14,48 |
|
|
|
|
|
|
| 14,48 |
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi |
| 1,47 |
|
| 1,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,47 |
|
| 1,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK R’LẤP
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | TT Kiến Đức | Xã Nghĩa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6)... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,9 | Đất làm muối | LMU |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,1 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6,00 | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 2,10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,20 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,30 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,4 | Đất quốc phòng | CQP |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,5 | Đất an ninh | CAN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,60 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,00 | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công | DNL |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,9 | Đất tôn giáo | TON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3,4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- 3Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 4Quyết định 589/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 5Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 389/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
- 7Quyết định 531/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- 8Quyết định 482/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 9Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 11Quyết định 396/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông
- 12Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 13Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
- 14Quyết định 610/QĐ-UBND duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- 15Quyết định 473/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Rlấp, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 390/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
