Tóm tắt Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định số 626/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng phương án sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đông Giang trong năm 2025. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành để tổ chức thực hiện một cách đồng bộ và đúng pháp luật.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
- Số hiệu: 626/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 (Điều 1):
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang được phê duyệt bao gồm 04 nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2025: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ lục I đính kèm).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư công và các công trình phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương (chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục III đính kèm).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Phụ lục IV đính kèm).
Quy định về tổ chức thực hiện (Điều 2):
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật, UBND tỉnh Quảng Nam đã phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt nhưng đã công bố công khai liên tiếp 02 năm mà không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan quản lý cấp trên để theo dõi.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Đông Giang trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong thực tế (nếu có).
Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3):
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Công Thương; Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 626/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 17 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2025; số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1197/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh; số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 của tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Đông Giang tại Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 06/3/2025 và Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr- SNNMT ngày 12/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Đông Giang chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực đầu tư để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đông Giang triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Công Thương; Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooih | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 82 185,16 | 3 087,56 | 9 026,48 | 9 336,77 | 7 710,83 | 5 591,81 | 7 990,71 | 8 254,00 | 2 705,24 | 2 896,46 | 18 138,99 | 7 446,33 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 78 909,17 | 2 828,82 | 8 615,86 | 9 226,03 | 7 531,07 | 5 364,08 | 7 727,45 | 8 169,18 | 2 563,85 | 2 838,46 | 16 865,53 | 7 178,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 745,26 | 144,68 | 49,06 | 52,02 | 70,61 | 16,47 | 32,70 | 47,25 | 45,39 | 63,16 | 101,48 | 122,44 |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 262,90 | 43,54 | 33,77 | 3,24 | 22,53 | 10,61 | 19,86 | 36,75 | 19,51 | 53,03 | 9,95 | 10,11 |
| - | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 482,36 | 101,14 | 15,29 | 48,78 | 48,08 | 5,86 | 12,84 | 10,50 | 25,88 | 10,13 | 91,53 | 112,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5 304,76 | 397,40 | 256,45 | 321,77 | 210,99 | 675,11 | 323,91 | 281,49 | 62,79 | 397,70 | 1 102,42 | 1 274,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2 974,57 | 313,19 | 991,67 | 136,70 | 336,78 | 114,61 | 236,27 | 361,45 | 79,74 | 29,83 | 326,94 | 47,39 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 12 071,12 | - | 722,35 | 1 344,95 | 1 922,45 | - | 3 535,38 | 4 545,99 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37 341,86 | 397,75 | 3 282,11 | 6 127,23 | 2 565,22 | 2 273,39 | 757,51 | 1 918,02 | 831,78 | 1 425,56 | 13 417,09 | 4 346,20 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20 425,77 | 1 569,05 | 3 295,84 | 1 233,87 | 2 422,69 | 2 283,37 | 2 840,46 | 1 012,85 | 1 542,93 | 921,33 | 1 916,57 | 1 386,82 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3 135,99 | 286,00 | 426,14 | 176,52 | 145,75 | 174,77 | 611,28 | 210,13 | 541,25 | 337,09 | 155,51 | 71,55 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 27,27 | 6,75 | 8,46 | 0,84 | 2,33 | 1,13 | 1,22 | 2,13 | 1,22 | 0,88 | 1,03 | 1,28 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 2,18 | - | 2,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,39 | - | 7,74 | 8,65 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3 122,53 | 255,85 | 401,14 | 108,14 | 173,79 | 208,84 | 253,08 | 66,71 | 138,27 | 57,24 | 1 267,20 | 192,28 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 342,20 | - | 97,95 | 25,82 | 24,10 | 26,75 | 40,40 | 17,18 | 21,38 | 22,52 | 40,59 | 25,52 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,28 | 56,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,57 | 6,62 | 0,23 | 1,46 | 0,12 | 1,28 | 0,18 | 0,37 | 0,59 | 0,32 | 1,20 | 0,20 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 12,31 | 4,28 | - | 0,60 | - | - | - | 7,43 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 5,78 | 3,98 | 0,09 | 0,13 | 0,27 | 0,14 | 0,20 | 0,13 | 0,20 | 0,20 | 0,24 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 70,45 | 14,87 | 14,74 | 3,21 | 4,85 | 5,48 | 2,98 | 0,77 | 3,48 | 1,55 | 15,60 | 2,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,40 | 0,76 | 0,26 | 0,01 | 0,58 | 0,51 | 0,31 | 0,21 | 0,15 | 0,59 | 1,81 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 1,87 | - | 1,36 | - | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,62 | 0,76 | 0,14 | 0,22 | 0,06 | 0,17 | 0,23 | 0,14 | 0,31 | 0,28 | 0,18 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 23,70 | 4,57 | 5,44 | 2,05 | 1,42 | 2,08 | 1,41 | 0,33 | 2,52 | 0,68 | 2,22 | 0,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 20,97 | 6,85 | 3,85 | 0,93 | 2,24 | 2,72 | 0,73 | 0,09 | 0,50 | - | 1,46 | 1,60 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 15,89 | 1,93 | 3,69 | - | 0,04 | - | 0,30 | - | - | - | 9,93 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 146,54 | 1,50 | 41,85 | - | 2,28 | 0,20 | 0,24 | 0,00 | 1,14 | - | 99,33 | - |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,62 | - | 4,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 96,58 | 1,28 | 0,68 | - | 0,12 | - | - | - | - | - | 94,50 | - |
| - | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,82 | 0,22 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất SD cho hoạt động KS | SKS | 44,52 | - | 35,95 | - | 2,16 | 0,20 | 0,24 | - | 1,14 | - | 4,83 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1 941,09 | 122,70 | 151,64 | 23,62 | 108,62 | 146,61 | 149,62 | 12,56 | 85,94 | 18,04 | 1 041,44 | 80,32 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 423,79 | 84,53 | 79,23 | 15,44 | 25,57 | 35,45 | 27,17 | 12,44 | 29,16 | 9,74 | 61,97 | 43,09 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 11,50 | 0,17 | 0,25 | 7,02 | 0,01 | 0,05 | 0,04 | - | 0,70 | 0,01 | 0,22 | 3,03 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,58 | - | - | 0,53 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,68 | - | - | - | - | - | 0,80 | - | 0,23 | - | - | 0,65 |
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 5,35 | 1,85 | 3,00 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 1 490,00 | 33,43 | 67,04 | - | 82,79 | 109,99 | 121,12 | - | 55,63 | 8,21 | 978,54 | 33,27 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,41 | 0,24 | 0,56 | 0,05 | - | - | 0,08 | 0,06 | 0,09 | - | 0,26 | 0,07 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1,35 | 0,29 | 0,41 | - | - | 0,43 | - | - | - | - | 0,22 | - |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 5,43 | 2,19 | 1,15 | 0,58 | 0,25 | 0,19 | 0,41 | 0,06 | 0,13 | 0,08 | 0,20 | 0,19 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,41 | - | 0,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,45 | - | 0,27 | - | 0,01 | 0,03 | 0,15 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 37,54 | 5,07 | 7,89 | 3,12 | 2,03 | 5,73 | 1,25 | 1,60 | 2,41 | 3,28 | 3,42 | 1,74 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 491,07 | 40,55 | 80,33 | 50,18 | 31,51 | 22,63 | 58,06 | 26,67 | 23,14 | 11,33 | 65,38 | 81,30 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,55 | - | - | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 490,52 | 40,55 | 80,33 | 49,63 | 31,51 | 22,63 | 58,06 | 26,67 | 23,14 | 11,33 | 65,38 | 81,30 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,84 | - | 5,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 153,45 | 2,89 | 9,48 | 2,60 | 5,97 | 18,89 | 10,18 | 18,11 | 3,12 | 0,76 | 6,26 | 75,19 |
|
| Trong đó |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 8,24 | 0,02 | 1,73 | 0,30 | 2,53 | 0,91 | 0,90 | 0,26 | 0,62 | 0,22 | 0,75 | - |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 145,21 | 2,87 | 7,75 | 2,30 | 3,44 | 17,98 | 9,28 | 17,85 | 2,50 | 0,54 | 5,51 | 75,19 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooih | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 86,76 | 27,12 | 6,06 | 4,15 | 4,24 | 13,32 | 3,90 | 4,69 | 4,76 | 3,55 | 4,96 | 10,01 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 74,00 | 21,56 | 5,94 | 3,42 | 1,87 | 13,13 | 3,42 | 4,22 | 4,61 | 3,35 | 3,98 | 8,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,90 | 2,74 | - | - | - | 0,10 | - | 0,06 | - | - | - | - |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,60 | 1,50 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1,30 | 1,24 | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,17 | 1,00 | 0,20 | 0,54 | 0,03 | 0,25 | - | 0,22 | 0,22 | 0,21 | 0,40 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,08 | 0,85 | 0,50 | 2,40 | 0,72 | 3,27 | 0,95 | 0,20 | 1,81 | 2,54 | 0,56 | 2,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,34 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,29 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 50,20 | 16,67 | 5,24 | 0,48 | 1,12 | 9,50 | 2,47 | 3,74 | 2,53 | 0,60 | 2,73 | 5,11 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,31 | 0,30 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,49 | 5,49 | 0,12 | 0,53 | 1,37 | 0,19 | 0,48 | 0,47 | 0,15 | 0,20 | 0,98 | 1,51 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,98 | - | 0,12 | 0,35 | 0,11 | 0,06 | 0,36 | 0,25 | 0,11 | 0,20 | 0,98 | 1,44 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,34 | 0,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,98 | 0,28 | - | 0,13 | 0,30 | 0,05 | 0,10 | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 3,12 | 3,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,17 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,67 | 1,70 | - | - | 0,84 | 0,04 | - | 0,07 | 0,02 | - | - | - |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 2,67 | 1,70 | - | - | 0,84 | 0,04 | - | 0,07 | 0,02 | - | - | - |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,18 | - | - | 0,05 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | - | - | - |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,18 | - | - | 0,05 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,27 | 0,07 | - | 0,20 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,27 | 0,07 | - | 0,20 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooih | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 79,48 | 21,71 | 5,94 | 3,42 | 1,87 | 13,13 | 3,52 | 4,30 | 4,61 | 3,35 | 9,13 | 8,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,40 | 2,74 | - | - | - | 0,10 | - | 0,06 | - | - | 0,50 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,38 | 1,01 | 0,20 | 0,54 | 0,03 | 0,25 | - | 0,22 | 0,22 | 0,21 | 0,60 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,81 | 0,89 | 0,50 | 2,40 | 0,72 | 3,27 | 1,00 | 0,20 | 1,81 | 2,54 | 1,20 | 2,28 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,97 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 53,56 | 16,77 | 5,24 | 0,48 | 1,12 | 9,50 | 2,52 | 3,82 | 2,53 | 0,60 | 5,86 | 5,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,31 | 0,30 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooih | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 1,28 | 0,08 | - | 0,20 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,28 | 0,08 | - | 0,20 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,20 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,00 | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,00 | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,08 | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,08 | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Rlấp, tỉnh Đắk Nông
- 3Quyết định 389/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
- 4Quyết định 482/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 5Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 610/QĐ-UBND duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 626/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Phan Thái Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
