Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường trên địa bàn quận trong năm 2025. Văn bản quy định chi tiết về diện tích các loại đất phân bổ, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ô Môn được xác định là 13.191,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 9.578,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chiếm 4.136,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 176,01 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 5.061,30 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 203,53 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 0,78 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.612,78 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 840,93 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 12,48 ha; đất quốc phòng là 14,21 ha; đất an ninh là 4,28 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp là 77,22 ha (trong đó đất giáo dục và đào tạo chiếm 48,07 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 371,42 ha (bao gồm đất khu công nghiệp 148,69 ha, đất thương mại dịch vụ 70,50 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 152,23 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng là 687,91 ha (trong đó đất giao thông chiếm 399,67 ha, đất thủy lợi chiếm 107,54 ha, đất công trình năng lượng chiếm 173,69 ha); đất tôn giáo là 12,61 ha; đất tín ngưỡng là 4,82 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ là 30,91 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 1.555,39 ha (chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch với 1.550,52 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Quận Ô Môn không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2025.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của quận Ô Môn được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi là 104,46 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 102,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (chuyên trồng lúa) cần thu hồi là 56,35 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Châu Văn Liêm với 42,59 ha và phường Trường Lạc với 10,26 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 7,00 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 38,98 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,13 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị thu hồi 1,58 ha; đất sử dụng vào mục đích công cộng (đất công trình thủy lợi) thu hồi 0,55 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2025 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 124,26 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất trồng lúa (61,59 ha) và đất trồng cây lâu năm (54,41 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển 7,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 1,26 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Châu Văn Liêm với 74,70 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 124,87 ha. Trong đó, chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp với diện tích 123,71 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang loại đất nông nghiệp khác là 0,70 ha; chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang loại đất nông nghiệp khác là 0,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 49,25 ha. Trong đó, chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 1,43 ha; chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 47,82 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Ủy ban nhân dân quận Ô Môn và các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để triển khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật:
- Công bố công khai: UBND quận Ô Môn phải thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Rà soát và xử lý dự án treo: Tổ chức rà soát, công bố công khai việc điều chỉnh hoặc hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích đã nằm trong kế hoạch hằng năm nhưng sau 02 năm liên tục chưa có quyết định thu hồi hoặc chưa được phép chuyển mục đích. Tổng hợp báo cáo UBND thành phố (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét xử lý theo quy định tại Luật Đất đai năm 2024.
- Thực hiện và báo cáo kết quả: Tổ chức thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất sau khi được phê duyệt; thực hiện báo cáo kết quả thực hiện về UBND thành phố và Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 10 năm 2025.
- Quản lý quy trình thủ tục: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch; quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên đất đai, đảm bảo hoàn thành đầy đủ các thủ tục pháp lý về đất đai trước khi tiến hành thi công xây dựng công trình.
- Kiểm tra và chịu trách nhiệm pháp lý: Thường xuyên kiểm tra tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm hoàn toàn trước UBND thành phố và pháp luật đối với các dự án đã đăng ký kế hoạch nhưng không triển khai thực hiện, cũng như kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của địa phương.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường), Thủ trưởng các sở, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận Ô Môn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ô Môn cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 690/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 19 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 QUẬN Ô MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định thi hành chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1519/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (giai đoạn 1);
Căn cứ Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa năm 2025.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 574/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2025; đề nghị của của Ủy ban nhân dân quận Ô Môn tại Tờ trình số 303/TTr-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ô Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P. Châu Văn Liêm | P. Thới Hòa | P. Long Hưng | P. Thới Long | P. Thới An | P. Phước Thới | P. Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 13.191,18 | 880,41 | 743,80 | 1.812,33 | 2.066,34 | 2.377,74 | 2.911,02 | 2.399,54 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 9.578,40 | 533,57 | 580,36 | 1.519,35 | 1.543,86 | 1.732,24 | 1.681,92 | 1.987,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.136,78 | 270,62 | 340,09 | 920,64 | 411,85 | 372,89 | 724,50 | 1.096,19 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 4.136,78 | 270,62 | 340,09 | 920,64 | 411,85 | 372,89 | 724,50 | 1.096,19 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 176,01 | 18,43 | 0,20 | 18.90 | 0,04 | 5,52 | 64,33 | 68,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.061,30 | 236,48 | 222,67 | 516,60 | 1.111,06 | 1.290,62 | 873,61 | 810,26 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 203,53 | 8,04 | 16,90 | 63,21 | 20,91 | 63,21 | 19,48 | 11,78 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,78 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,28 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.612,78 | 346,84 | 163,44 | 292,98 | 522,48 | 645,50 | 1.229,10 | 412,44 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 840,93 | 143,50 | 38,69 | 89,15 | 117,37 | 143,35 | 186,19 | 122,68 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,48 | 4,41 | 0,87 | 0,66 | 0,34 | 0,41 | 5,52 | 0,27 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 14,21 | 5,91 | 0,07 |
|
|
| 8,23 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,28 | 0,42 | 2,34 | 0,09 | 0,06 | 0,38 | 0,89 | 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 77,22 | 26,25 | 2,99 | 3,22 | 5,78 | 5,96 | 28,55 | 4,47 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,35 | 10,93 | 0,84 | 0,08 | 0,19 | 0,51 | 0,43 | 0,37 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,53 |
|
|
|
|
| 0,53 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,77 | 1,81 | 0,16 | 0,27 | 0,06 | 0,22 | 7,11 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,07 | 9,97 | 1,99 | 2,87 | 3,89 | 4,91 | 20,48 | 3,96 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,50 | 3,54 |
|
| 1,64 | 0,32 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 371,42 | 8,29 | 9,30 | 26,20 | 9,64 | 34,46 | 283,24 | 0,29 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 148,69 |
|
|
|
|
| 148,69 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 70,50 | 4,30 | 0,98 | 1,74 | 0,64 | 29,99 | 32,83 | 0,02 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 152,23 | 3,99 | 8,32 | 24,46 | 9,00 | 4,47 | 101,72 | 0,27 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 687,91 | 78,40 | 39,48 | 63,49 | 41,20 | 80,03 | 272,50 | 112,81 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 399,67 | 66,69 | 33,01 | 30,93 | 25,71 | 39,99 | 106,26 | 97,08 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 107,54 | 5,55 | 6,20 | 31,06 | 15,15 | 39,25 | 1,10 | 9,23 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,36 |
|
| 0,36 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,53 | 0,49 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng | DNL | 173,69 | 2,27 | 0,27 | 0,28 |
| 0,31 | 164,63 | 5,93 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,42 | 0,31 |
|
| 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,19 | 1,82 |
| 0,86 | 0,33 | 0,43 | 0,25 | 0,50 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1,51 | 1,27 |
|
|
|
| 0,24 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 12,61 | 5,45 | 1,10 | 0,99 | 1,42 | 2,79 | 0,57 | 0,29 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 4,82 | 0,50 |
| 0,62 | 1,60 | 1,38 | 0,45 | 0,27 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 30,91 | 8,93 | 3,66 | 0,95 | 1,33 | 3,43 | 1,14 | 11,47 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.555,39 | 64,67 | 64,69 | 107,46 | 343,74 | 373,22 | 441,82 | 159,79 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 4,87 | 2,66 |
|
|
|
| 2,21 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.550,52 | 62,01 | 64,69 | 107,46 | 343,74 | 373,22 | 439,61 | 159,79 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,60 | 0,11 | 0,25 | 0,15 |
| 0,09 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P. Châu Văn Liêm | P. Thới Hòa | P. Long Hưng | P. Thới Long | P. Thới An | P. Phước Thới | P. Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... +11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 102,33 | 73,66 | 0,30 | 1,78 | 1,74 | 0,06 | 6,56 | 18,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 56,35 | 42,59 | 0,16 | 0,17 |
|
| 3,17 | 10,26 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 56,35 | 42,59 | 0,16 | 0,17 |
|
| 3,17 | 10,26 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 7,00 | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 38,98 | 24,07 | 0,14 | 1,61 | 1,74 | 0,06 | 3,39 | 7,97 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2,13 | 0,53 |
|
|
|
| 0,32 | 1,28 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 | 0,49 |
|
|
|
| 0,14 | 0,95 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,55 | 0,04 |
|
|
|
| 0,18 | 0,33 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,55 | 0,04 |
|
|
|
| 0,18 | 0,33 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P. Châu Văn Liêm | P. Thới Hòa | P. Long Hưng | P. Thới Long | P. Thới An | P. Phước Thới | P. Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 124,26 | 74,70 | 1,32 | 6,34 | 2,67 | 0,41 | 20,39 | 18,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 61,59 | 43,13 | 0,45 | 2,42 | 0,32 |
| 4,81 | 10,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 7,00 | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,41 | 24,57 | 0,87 | 3,92 | 2,35 | 0,41 | 14,32 | 7,97 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,26 |
|
|
|
|
| 1,26 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 124,87 | 22,66 | 14,88 | 15,58 | 8,28 | 35,36 | 1,39 | 26,72 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 123,71 | 22,66 | 14,70 | 15,28 | 8,28 | 34,90 | 1,23 | 26,66 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | HNK/NNP | 0,70 |
| 0,18 | 0,30 |
|
| 0,16 | 0,06 |
| 2.6 | Chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | NTS/NNP | 0,46 |
|
|
|
| 0,46 |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 49,25 | 1,58 |
|
|
| 27,04 | 20,63 |
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,43 | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 47,82 | 0,15 |
|
|
| 27,04 | 20,63 |
|
| 4.3 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MMT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Tổ chức rà soát, công bố công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất hoặc hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích đất được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện mà sau 02 năm liên tục chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất thì rà soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, đánh giá điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
3. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 sau khi được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, đồng thời, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 10 năm 2025 theo quy định.
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên đất, đảm bảo hoàn thành các thủ tục đất đai trước khi triển khai thi công các dự án, công trình trên đất.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố và pháp luật đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện cũng như chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận sau khi được phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 625/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Rlấp, tỉnh Đắk Nông
- 4Quyết định 396/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 690/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Dương Tấn Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
