Quyết định số 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng đô thị và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn quận Ninh Kiều trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ninh Kiều được xác định là 2.923,33 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 362,23 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm 86,89 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Bình với 86,58 ha và Cái Khế với 0,31 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 264,74 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Bình với 115,57 ha và Cái Khế với 72,99 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 9,53 ha (toàn bộ tại phường Cái Khế); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1,07 ha tại phường An Bình.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.561,11 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của quận. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.029,31 ha, phân bổ rộng khắp các phường, nhiều nhất tại phường An Bình (205,94 ha), An Khánh (229,01 ha), và Cái Khế (121,22 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 754,50 ha, bao gồm đất giao thông (444,00 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (200,71 ha), đất cơ sở y tế (39,04 ha), đất thủy lợi (27,59 ha), đất cơ sở văn hóa (17,03 ha), đất cơ sở thể dục thể thao (15,11 ha), đất chợ (4,81 ha), đất công trình năng lượng (3,75 ha), và đất công trình bưu chính viễn thông (2,03 ha).
- Đất sông, kênh, rạch (SON): 476,08 ha, tập trung lớn nhất tại phường Cái Khế với 273,24 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 93,87 ha, tập trung nhiều tại phường Cái Khế (44,30 ha) và Hưng Lợi (15,87 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 54,62 ha, chủ yếu tại phường An Bình (26,87 ha) và Cái Khế (11,93 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 45,24 ha, tập trung nhiều nhất tại phường An Bình (16,62 ha) và Cái Khế (7,32 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 37,35 ha, phân bổ lớn nhất tại phường An Bình (12,34 ha) và Cái Khế (10,27 ha).
- Đất an ninh (CAN) và Đất quốc phòng (CQP): Lần lượt là 20,55 ha và 12,19 ha.
- Các loại đất khác: Đất cơ sở tôn giáo (15,48 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (10,15 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (5,55 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (2,27 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (2,43 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (1,19 ha), và đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,33 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
- Đất đô thị (KDT): Toàn bộ diện tích tự nhiên 2.923,33 ha của quận Ninh Kiều được quản lý theo quy chế đất đô thị.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 187,83 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 31,90 ha (tập trung nhiều nhất tại phường An Bình với 20,89 ha và Cái Khế với 6,69 ha). Toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 153,46 ha (phân bổ lớn nhất tại phường An Bình với 100,65 ha, tiếp theo là An Khánh với 23,68 ha và Cái Khế với 16,63 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 2,47 ha (toàn bộ tại phường Cái Khế).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 5,07 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Diện tích này tập trung chủ yếu tại phường An Bình (2,89 ha) và Hưng Lợi (1,32 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,34 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Xuân Khánh (0,70 ha), Cái Khế (0,52 ha) và An Bình (0,50 ha).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Công tác thu hồi đất phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận Ninh Kiều được quy định như sau:
- Tổng diện tích đất thu hồi: 178,98 ha.
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 169,39 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 28,04 ha (chủ yếu tại phường An Bình với 20,49 ha và Cái Khế với 6,69 ha). Toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 138,89 ha (tập trung lớn nhất tại phường An Bình với 93,44 ha và An Khánh với 21,12 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,47 ha (tại phường Cái Khế).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 9,59 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 5,17 ha (phân bổ tại phường Cái Khế 1,56 ha, An Bình 1,26 ha, Hưng Lợi 1,18 ha, v.v.).
- Đất sông, kênh, rạch (SON): 2,83 ha (chủ yếu tại phường An Bình với 2,10 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,18 ha (chủ yếu tại phường An Hòa với 0,70 ha và Cái Khế với 0,45 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,22 ha (tại phường Tân An).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,17 ha (tại phường Cái Khế).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,02 ha (tại phường An Hòa).
4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều và Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ nhằm bảo đảm tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của Luật Đất đai năm 2013.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận.
- Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, bảo đảm các chủ đầu tư thực hiện đúng tiến độ đã cam kết.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND quận Ninh Kiều trong suốt quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Chủ trì phối hợp rà soát các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT; thực hiện thủ tục loại bỏ khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện pháp lý hoặc không khả thi.
- Đảm bảo mọi thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện đúng trình tự pháp luật.
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ để tham mưu cho UBND thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ 10 héc-ta đất trồng lúa trở lên trước khi tiến hành các bước tiếp theo.
- Thực hiện lưu trữ đầy đủ, khoa học toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.
5. Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trên địa bàn thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 385/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 02 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN NINH KIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguvên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 379/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020.
Đơn vị tính diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Cái Khế | An Hòa | Thới Bình | An Nghiệp | An Cư | An Hội | Tân An | An Lạc | An Phú | Xuân Khánh | Hưng Lợi | An Khánh | An Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) |
| 2.923,33 | 668,31 | 177,16 | 52,94 | 34,89 | 60,97 | 33,68 | 56,11 | 46,57 | 49,54 | 207,86 | 337,56 | 467,21 | 730,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 362,23 | 82,83 | 0,32 | 0,27 | 2,43 |
|
|
|
| 1,41 | 1,05 | 34,73 | 35,97 | 203,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 86,89 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 86,89 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 264,74 | 72,99 | 0,32 | 0,27 | 2,43 |
|
|
|
| 1,41 | 1,05 | 34,73 | 35,97 | 115,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 9,53 | 9,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.561,11 | 585,48 | 176,84 | 52,67 | 32,46 | 60,97 | 33,68 | 56,11 | 46,57 | 48,13 | 206,81 | 302,83 | 431,25 | 527,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,19 |
|
|
| 0,02 | 1,45 | 0,96 | 1,30 | 4,69 |
| 0,72 |
| 3,05 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 20,55 | 7,54 | 0,77 | 0,52 | 0,02 | 0,11 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,17 | 7,09 | 4,26 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 93,87 | 44,30 | 4,12 | 1,50 | 0,59 | 0,30 | 0,07 | 4,01 | 0,58 | 1,49 | 7,62 | 15,87 | 3,85 | 9,58 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,62 | 11,93 | 8,21 | 0,35 |
| 0,08 | 1,43 | 0,02 | 0,01 | 0,07 | 3,75 | 0,64 | 1,26 | 26,87 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 754,50 | 98,92 | 45,95 | 11,47 | 8,43 | 22,35 | 8,55 | 17,32 | 11,48 | 12,63 | 111,34 | 78,83 | 145,75 | 181,48 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 17,03 | 4,86 | 0,07 |
|
| 0,59 | 0,01 | 3,18 |
| 0,19 | 0,28 | 5,82 |
| 2,03 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 39,04 | 2,02 | 0,05 | 0,13 | 0,64 | 0,01 | 0,10 | 0,18 | 2,72 | 0,33 | 0,04 | 2,67 | 12,82 | 17,33 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 200,71 | 10,63 | 9,52 | 0,61 | 0,91 | 4,37 | 1,01 | 0,28 | 0,36 | 0,98 | 76,93 | 13,28 | 48,96 | 32,87 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 15,11 | 10,56 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 3,10 |
|
| 1,43 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,40 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,33 |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 444,00 | 67,24 | 33,43 | 10,19 | 5,80 | 16,95 | 5,75 | 12,75 | 8,09 | 9,91 | 27,06 | 48,73 | 80,09 | 118,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 27,59 | 0,94 | 2,27 | 0,44 | 1,08 | 0,21 | 0,05 |
| 0,06 | 1,20 | 1,53 | 7,49 | 3,14 | 9,18 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,75 |
| 0,01 | 0,07 |
|
| 1,43 |
|
|
| 2,13 | 0,10 | 0,01 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,03 | 1,01 | 0,01 |
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
| 0,04 | 0,15 | 0,42 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,81 | 1,66 | 0,53 |
|
| 0,22 |
| 0,72 | 0,25 |
| 0,23 | 0,26 | 0,31 | 0,63 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 |
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,43 | 0,27 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,72 | 1,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.029,31 | 121,22 | 107,24 | 33,48 | 19,25 | 28,74 | 13,78 | 10,97 | 17,55 | 30,27 | 57,65 | 154,21 | 229,01 | 205,94 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,24 | 7,32 | 0,59 | 1,01 | 0,43 | 0,72 | 2,41 | 5,72 | 4,99 | 0,47 | 1,79 | 0,53 | 2,63 | 16,62 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,27 | 0,05 | 0,28 | 0,09 |
| 0,03 |
| 0,01 |
| 0,85 | 0,70 | 0,06 | 0,20 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,48 | 0,21 | 0,82 | 1,24 | 0,82 | 1,72 | 0,50 | 0,44 | 0,91 | 0,68 | 0,82 | 5,79 | 0,07 | 1,46 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,55 |
| 0,05 | 0,30 | 0,20 | 0,17 |
|
|
| 0,06 | 0,10 | 2,58 | 0,25 | 1,84 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,15 | 9,59 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,07 | 0,15 | 0,07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 37,35 | 10,27 | 0,27 |
|
| 0,07 | 1,72 | 0,10 | 0,07 | 1,57 | 2,50 | 4,90 | 3,54 | 12,34 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,19 | 0,63 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 476,08 | 273,24 | 8,27 | 2,69 | 2,69 | 5,21 | 4,19 | 15,86 | 6,26 |
| 19,77 | 38,43 | 33,68 | 65,79 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.923,33 | 668,31 | 177,16 | 52,94 | 34,89 | 60,97 | 33,68 | 56,11 | 46,57 | 49,54 | 207,86 | 337,56 | 467,21 | 730,52 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Cái Khế | An Hòa | Thới Bình | An Nghiệp | An Cư | An Hội | Tân An | An Lạc | An Phú | Xuân Khánh | Hưng Lợi | An Khánh | An Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 187,83 | 25,79 | 9,71 | 0,30 | 0,20 |
|
|
|
| 0,10 | 0,66 | 4,99 | 24,54 | 121,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 31,90 | 6,69 | 2,78 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,68 | 0,86 | 20,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 31,90 | 6,69 | 2,78 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,68 | 0,86 | 20,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 153,46 | 16,63 | 6,93 | 0,30 | 0,20 |
|
|
|
| 0,10 | 0,66 | 4,31 | 23,68 | 100,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,47 | 2,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,07 | 0,15 | 0,22 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
| 0,05 | 0,10 | 1,32 | 0,14 | 2,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,07 | 0,15 | 0,22 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
| 0,05 | 0,10 | 1,32 | 0,14 | 2,89 |
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,34 | 0,52 | 0,14 | 0,20 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,70 | 0,10 | 0,15 | 0,50 |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Cái Khế | An Hòa | Thới Bình | An Nghiệp | An Cư | An Hội | Tân An | An Lạc | An Phú | Xuân Khánh | Hưng Lợi | An Khánh | An Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích thu hồi đất |
| 178,98 | 27,86 | 7,55 |
|
|
|
| 0,32 | 0,08 |
| 1,01 | 2,77 | 22,08 | 117,32 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 169,39 | 25,08 | 6,33 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | 1,58 | 21,98 | 113,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,04 | 6,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,86 | 20,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28,04 | 6,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,86 | 20,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 138,89 | 15,92 | 6,33 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | 1,58 | 21,12 | 93,44 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,47 | 2,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,59 | 2,78 | 1,22 |
|
|
|
| 0,32 | 0,08 |
| 0,51 | 1,19 | 0,10 | 3,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,18 | 0,45 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,17 | 1,56 | 0,38 |
|
|
|
| 0,10 | 0,08 |
| 0,51 | 1,18 | 0,10 | 1,26 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 2,83 | 0,60 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều có trách nhiệm:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013.
c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ cam kết trong dự án.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều tổ chức thực hiện Quyết định này.
b) Căn cứ quy định tại Điều 67 của Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thực hiện trình tự, thủ tục loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện theo quy định; đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định pháp luật.
c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ (nếu có) báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 967/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 1072/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 967/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 1072/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 385/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/03/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
