Tóm tắt Quyết định số 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
Quyết định số 128/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm phê duyệt phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Cờ Đỏ trong năm 2020. Kế hoạch này được xây dựng nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái tại địa phương.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ trong năm kế hoạch là 31.981,49 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất được xác định cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với 28.006,25 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 25.247,29 ha (toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích đất trồng lúa tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Phú (8.567,44 ha) và xã Thới Hưng (4.564,13 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.302,64 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thới Hưng với 793,50 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 888,24 ha, chủ yếu phân bổ tại xã Thới Hưng (559,93 ha) và xã Thạnh Phú (109,95 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 463,51 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 104,56 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.975,25 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.835,82 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.346,66 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 65,38 ha (toàn bộ thuộc địa giới hành chính Thị trấn Cờ Đỏ).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 371,84 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 162,84 ha (trong đó xã Thới Đông chiếm diện tích lớn nhất với 121,88 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 112,62 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,54 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 16,65 ha.
- Các loại đất khác như đất an ninh (5,14 ha), đất cơ sở tôn giáo (5,47 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (12,87 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (3,45 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (6,16 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Cờ Đỏ dự kiến thu hồi tổng diện tích 127,76 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 126,13 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 119,81 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Phú với 100,00 ha và xã Trung An với 10,05 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,32 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 1,63 ha. Toàn bộ diện tích này là đất ở tại nông thôn (ONT), tập trung nhiều nhất tại xã Trung An (1,50 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 106,07 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 65,34 ha (nhiều nhất tại xã Thới Hưng với 19,88 ha và xã Trung An với 16,52 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 32,06 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 7,58 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 1,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 126,38 ha. Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 100,00 ha (toàn bộ thực hiện tại xã Thạnh Phú).
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 18,57 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 4,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm (NTS/CLN): 2,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,61 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Cờ Đỏ với 0,59 ha).
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ
Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến toàn bộ các xã, thị trấn, các phòng ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân, tổ chức biết và thực hiện.
- Kiểm tra, giám sát quy hoạch: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung của thành phố.
- Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác nhằm triển khai hiệu quả phương án kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch được duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 128/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 21 tháng 01 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 61/TTr-STNMT ngày 08 tháng 01 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 31.981,49 | 830,84 | 1.263,78 | 2.517,93 | 9.899,51 | 3.588,40 | 6.990,49 | 1.634,71 | 1.625,76 | 1.953,98 | 1.676,09 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.006,25 | 584,22 | 1.053,74 | 2.174,70 | 8.815,49 | 3.153,73 | 6.300,63 | 1.438,56 | 1.322,23 | 1.728,26 | 1.434,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.247,29 | 498,64 | 1.010,69 | 2.081,40 | 8.567,44 | 2.989,34 | 4.564,13 | 1.273,59 | 1.252,20 | 1.635,30 | 1.374,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.247,29 | 498,64 | 1.010,69 | 2.081,40 | 8.567,44 | 2.989,34 | 4.564,13 | 1.273,59 | 1.252,20 | 1.635,30 | 1.374,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 463,51 | 15,32 | 7,60 | 4,90 | 4,62 | 14,38 | 380,28 | 21,26 | 9,64 | 0,38 | 5,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.302,64 | 59,49 | 25,87 | 70,49 | 33,48 | 133,02 | 793,50 | 94,51 | 41,75 | 23,70 | 26,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 888,24 | 10,77 | 9,58 | 17,91 | 109,95 | 16,99 | 559,93 | 47,42 | 18,64 | 68,88 | 28,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 104,56 |
|
|
| 100,00 |
| 2,78 | 1,78 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.975,25 | 246,61 | 210,05 | 343,23 | 1.084,03 | 434,67 | 689,86 | 196,14 | 303,53 | 225,72 | 241,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 162,84 | 4,30 | 4,00 | 4,00 | 8,44 | 4,09 | 4,00 | 4,00 | 121,88 | 4,00 | 4,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,14 | 3,75 |
|
|
|
| 0,84 | 0,06 | 0,34 |
| 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 16,65 | 12,30 | 0,26 | 0,20 | 0,26 | 1,21 | 0,11 | 0,44 | 0,23 | 0,44 | 1,19 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 112,62 | 8,54 | 6,84 | 1,70 | 43,13 | 34,82 | 11,29 | 0,58 | 2,88 | 0,73 | 2,11 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.835,82 | 69,82 | 28,37 | 138,18 | 657,02 | 209,37 | 413,33 | 93,93 | 82,40 | 80,34 | 63,07 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 3,98 | 3,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,16 |
|
|
|
|
|
|
| 6,16 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.346,66 |
| 102,80 | 169,68 | 331,54 | 182,80 | 243,80 | 72,78 | 58,67 | 88,82 | 95,78 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,38 | 65,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,54 | 17,22 | 0,49 | 0,36 | 1,63 | 0,40 | 0,65 | 0,45 | 0,23 | 0,60 | 0,51 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 |
|
| 0,11 |
| 0,24 |
|
|
| 0,36 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,47 | 1,77 | 0,68 | 1,78 | 0,25 | 0,13 |
| 0,38 | 0,47 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,87 | 0,54 | 2,08 | 4,68 | 2,03 | 0,63 | 0,92 | 0,16 | 0,56 |
| 1,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,45 | 0,04 | 0,08 | 0,08 | 0,35 | 0,16 | 0,53 | 0,46 | 0,62 | 0,53 | 0,60 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,80 | 0,13 |
|
| 0,29 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 371,84 | 58,18 | 64,27 | 22,45 | 37,74 | 0,53 | 14,40 | 22,87 | 29,09 | 49,91 | 72,41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,82 |
|
|
| 1,63 |
|
|
|
|
| 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 127,76 | 0,73 | 15,14 | 7,61 | 100,00 | 1,30 |
| 0,45 | 0,75 | 1,38 | 0,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126,13 | 0,73 | 13,64 | 7,60 | 100,00 | 1,30 |
| 0,40 | 0,70 | 1,38 | 0,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 119,81 | 0,48 | 10,05 | 6,2 | 100 | 1,2 |
| 0,2 | 0,3 | 1,38 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 119,81 | 0,48 | 10,05 | 6,2 | 100 | 1,2 |
| 0,2 | 0,3 | 1,38 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,32 | 0,25 | 3,59 | 1,4 |
| 0,1 |
| 0,2 | 0,4 |
| 0,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,63 |
| 1,50 | 0,01 |
|
|
| 0,05 | 0,05 |
| 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,63 |
| 1,50 | 0,01 |
|
|
| 0,05 | 0,05 |
| 0,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 106,07 | 9,04 | 23,35 | 11,97 | 13,33 | 23,01 | 3,71 | 4,99 | 5,13 | 5,93 | 5,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 65,34 | 2,63 | 16,52 | 7,40 | 10,18 | 19,88 | 1,00 | 1,40 | 1,62 | 2,58 | 2,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 65,34 | 2,63 | 16,52 | 7,40 | 10,18 | 19,88 | 1,00 | 1,40 | 1,62 | 2,58 | 2,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,09 | 0,17 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,07 | 0,06 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 32,06 | 5,14 | 6,01 | 3,75 | 2,33 | 2,36 | 2,05 | 2,50 | 2,70 | 2,54 | 2,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,58 | 1,10 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,60 | 0,98 | 0,70 | 0,70 | 0,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 126,38 | 3,39 | 2,80 | 3,37 | 102,80 | 2,80 |
| 2,82 | 2,80 | 2,80 | 2,80 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 18,57 | 2,00 | 2,00 | 2,57 | 2,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 100,00 |
|
|
| 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 4,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 2,70 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,61 | 0,59 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến các xã, thị trấn các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 413/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 52/NQ-CP năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Cần Thơ do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 413/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 8Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 9Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- 11Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 128/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/01/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
