Giới thiệu về Quyết định 411/QĐ-UBND
Quyết định 411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất, xác định lộ trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2020.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Đại được xác định là 42.758,45 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 33.445,22 ha (tỷ lệ 78,22%). Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế với 15.774,13 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 10.036,03 ha; đất trồng lúa là 2.672,94 ha (bao gồm 1.018,45 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng phòng hộ là 2.310,00 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 1.119,75 ha; đất làm muối là 884,77 ha; đất rừng sản xuất là 636,12 ha; và đất nông nghiệp khác là 11,48 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích 9.300,44 ha (tỷ lệ 21,75%). Các chỉ tiêu lớn thuộc nhóm này bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 6.343,98 ha; đất phát triển hạ tầng là 1.393,05 ha; đất ở tại nông thôn là 868,39 ha; đất khu công nghiệp là 235,78 ha; đất ở tại đô thị là 106,60 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 107,93 ha; đất thương mại, dịch vụ là 66,07 ha; đất quốc phòng là 40,69 ha; đất cụm công nghiệp là 17,40 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 12,79 ha (tỷ lệ 0,03%), tập trung hoàn toàn tại xã Bình Thới.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 960,40 ha (chiếm 2,25% diện tích tự nhiên, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
Lưu ý về cơ chế quản lý: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, địa phương được phép kết hợp linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và khu đô thị nhưng phải bảo đảm không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất và thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020 của huyện Bình Đại được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 470,75 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm với 260,27 ha; tiếp theo là đất nuôi trồng thủy sản với 160,52 ha; đất trồng lúa là 29,80 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 27,49 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 19,27 ha; đất rừng sản xuất là 0,15 ha; và đất nông nghiệp khác là 0,75 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,91 ha, chủ yếu là đất ở tại nông thôn (6,85 ha) và một phần nhỏ đất ở tại đô thị (0,06 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và hạ tầng xã hội:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 597,96 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 312,79 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 217,57 ha; đất trồng lúa là 44,27 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 40,99 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 22,43 ha; đất rừng sản xuất là 0,15 ha; và đất nông nghiệp khác là 0,75 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 244,69 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,99 ha.
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau:
- Công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 411/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 04 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN BÌNH ĐẠI, TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 277/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 449/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||
| TT. Bình Đại | Bình Thắng | Bình Thới | Châu Hưng | Đại Hòa Lộc | |||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2...) | (e) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 42.758,45 | 100,00 | 960,40 | 1.414,08 | 2.095,53 | 1.223,55 | 2.382,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.445,22 | 78,22 | 712,58 | 842,63 | 1.412,99 | 995,66 | 2.066,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.672,94 | 6,25 | 179,01 | 120,33 | 207,18 | 330,63 | 255,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.018,45 | 2,38 |
|
|
| 330,63 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.119,75 | 2,62 | 39,46 | 33,77 | 109,42 | 12,01 | 79,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.036,03 | 23,47 | 169,45 | 86,12 | 399,81 | 610,89 | 166,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.310,00 | 5,40 |
| 22,74 |
|
| 3,79 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 636,12 | 1,49 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.774,13 | 36,89 | 324,36 | 579,36 | 696,37 | 42,09 | 1.532,94 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 884,77 | 2,07 |
|
|
|
| 28,07 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,48 | 0,03 | 0,31 | 0,32 | 0,16 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.300,44 | 21,75 | 247,82 | 571,45 | 669,75 | 227,89 | 316,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,69 | 0,10 | 4,70 | 1,06 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,97 | 0,00 | 1,86 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 235,78 | 0,55 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,40 | 0,04 |
|
| 17,40 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 66,07 | 0,15 | 1,15 | 7,22 | 1,53 | 0,38 | 0,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,43 | 0,11 | 1,97 | 1,53 | 10,74 | 2,07 | 0,22 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.393,05 | 3,26 | 52,85 | 34,09 | 50,92 | 39,91 | 127,27 |
| 2.7.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,15 | 0,01 | 1,29 |
|
| 0,42 | 0,08 |
| 2.7.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,55 | 0,01 | 1,57 | 0,17 | 0,11 | 0,16 | 0,12 |
| 2.7.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 44,54 | 0,10 | 4,71 | 1,70 | 2,91 | 3,17 | 2,20 |
| 2.7.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 12,40 | 0,03 | 2,84 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,57 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.7 | Đất giao thông | DGT | 493,50 | 1,15 | 24,08 | 22,10 | 32,14 | 35,61 | 31,05 |
| 2.7.8 | Đất thủy lợi | DTL | 777,79 | 1,82 | 17,06 | 10,13 | 12,67 | 0,39 | 92,32 |
| 2 7.9 | Đất công trình năng lượng | DNL | 50,94 | 0,12 | 1,00 |
| 2,85 |
| 1,50 |
| 2.7.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,50 | 0,00 | 0,10 |
| 0,02 | 0,03 |
|
| 2.7.11 | Đất chợ | DCH | 4,12 | 0,01 | 0,20 |
| 0,23 | 0,13 |
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,12 | 0,00 |
|
|
| 1,11 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,61 | 0,03 | 2,32 |
|
|
| 9,82 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 868,39 | 2,03 |
| 50,41 | 55,92 | 35,27 | 50,31 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,60 | 0,25 | 106,60 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,79 | 0,03 | 3,96 | 0,30 | 1,54 | 0,32 | 0,37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,15 | 0,00 | 0,45 |
| 0,03 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 27,82 | 0,07 | 6,99 | 1,50 | 2,47 | 1,00 | 0,94 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 107,93 | 0,25 | 8,66 | 1,66 | 9,55 | 1,51 | 8,43 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,28 | 0,00 | 0,14 | 0,10 | 0,31 | 0,04 | 0,02 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,82 | 0,00 | 0,82 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,56 | 0,03 | 0,19 | 0,99 | 0,51 | 0,58 | 0,48 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.343,98 | 14,84 | 54,96 | 472,60 | 518,83 | 145,70 | 118,09 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 12,79 | 0,03 |
|
| 12,79 |
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 960,40 | 2,25 | 960,40 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Định Trung | Lộc Thuận | Long Định | Long Hòa | Phú Long | Phú Thuận | Phú Vang | Tam Hiệp | |||
| (a) | (b) | (c) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 2.868,99 | 1.175,68 | 769,07 | 736,49 | 2.066,67 | 774,97 | 1.029,59 | 1.383,55 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.861,29 | 882,27 | 406,65 | 577,52 | 1.760,49 | 353,18 | 690,65 | 612,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 211,29 | 9,40 | 64,22 | 111,70 | 110,21 | 60,82 | 2,76 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 211,29 | 9,40 | 64,22 | 111,78 | 110,21 | 60,82 | 2,76 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,87 | 23,30 | 3,27 | 16,05 | 235,80 | 3,24 | 2,21 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 852,09 | 762,05 | 338,33 | 447,95 | 1.003,97 | 287,44 | 581,26 | 573,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 2,57 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 779,94 | 87,47 | 0,79 | 1,76 | 410,36 | 1,64 | 104,40 | 36,51 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,14 | 0,05 | 0,03 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.007,70 | 293,41 | 362,42 | 158,97 | 306,18 | 421,79 | 338,94 | 771,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 76,78 |
|
| 159,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,85 | 0,41 | 0,21 | 0,20 | 10,46 | 0,32 | 0,20 | 0,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,20 | 2,45 | 0,57 | 5,73 | 1,20 | 0,24 | 0,20 | 0,22 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 146,87 | 40,38 | 49,26 | 46,91 | 109,60 | 24,36 | 66,37 | 15,11 |
| 2.7.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,45 | 0,09 | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,29 | 0,17 | 0,16 | 0,13 | 0,19 | 0,15 | 0,18 | 0,08 |
| 2.7.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,14 | 2,85 | 0,92 | 2,28 | 1,42 | 0,93 | 0,53 | 0,82 |
| 2.7.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,59 | 0,67 | 0,54 | 0,78 | 0,02 | 1,24 |
| 0,06 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,20 | 0,15 |
| 0,12 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 64,33 | 51,29 | 34,17 | 40,27 | 43,90 | 68,85 | 34,21 | 30,59 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 | 0,11 | 0,02 | 0,56 | 0,89 | 0,77 | 0,57 | 0,35 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,47 | 1,56 | 1,93 | 0,46 | 2,22 | 1,58 | 0,07 | 0,34 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,01 | 7,82 | 0,94 | 1,32 | 4,08 | 2,30 | 3,70 |
|
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,03 | 0,04 | 0,11 | 0,10 |
|
|
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,94 | 0,44 | 0,90 | 0,79 | 0,61 | 0,61 | 0,62 |
|
| 2.22 | Đất sông, ngồi, kênh, rạch, suối | SON | 779,55 | 188,91 | 197,21 | 62,46 | 133,12 | 163,64 | 233,00 | 724,20 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thạnh Phước | Thạnh Trị | Thới Lai | Thới Thuận | Thừa Đức | Vang Qưới Đông | Vang Qưới Tây | |||
| (a) | (b) | (c) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 5.315,17 | 2.390,74 | 1.561,66 | 6.578,88 | 5.965,65 | 993,84 | 1.071,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.647,30 | 2.079,56 | 1.315,91 | 5.896,40 | 4.843,46 | 720,87 | 766,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 626,50 | 265,70 | 71,27 |
|
| 5,72 | 40,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 71,27 |
|
| 5,72 | 40,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 133,98 | 132,71 | 27,16 | 28,43 | 214,35 | 6,80 | 0,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 126,28 | 710,96 | 1.142,26 | 137,18 | 239,51 | 675,66 | 725,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24,65 |
|
| 1.284,73 | 971,52 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 607,50 |
|
| 28,62 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.931,13 | 970,10 | 75,14 | 3.776,60 | 3.389,77 | 32,63 | 0,76 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 197,15 |
|
| 632,53 | 27,02 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 8,30 | 1,30 | 0,08 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 667,87 | 311,18 | 245,75 | 682,48 | 1.122,18 | 272,97 | 304,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 0,21 | 34,72 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,77 | 4,59 | 0,47 | 0,99 | 32,33 | 0,20 | 0,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,75 | 0,27 | 0,32 | 0,20 | 2,03 | 0,27 | 0,26 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 82,33 | 110,40 | 82,33 | 112,36 | 153,23 | 28,88 | 19,62 |
| 2.7.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,00 |
| 0,10 | 0,38 |
| 0,03 | 0,17 |
| 2.7.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 | 0,27 | 0,23 | 0,16 | 0,08 | 0,12 | 0,09 |
| 2.7.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,43 | 2,09 | 2,53 | 2,16 | 2,39 | 1,26 | 2,10 |
| 2.7.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,71 |
| 0,28 | 1,74 | 1,10 | 0,83 |
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 58,36 | 55,41 | 44,89 | 34,18 | 36,48 | 36,96 | 42,59 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,18 | 0,39 | 0,40 | 0,54 | 0,57 | 0,30 | 0,17 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,16 | 0,23 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,34 | 0,43 | 0,59 |
| 1,12 | 0,75 | 2,06 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,89 | 8,50 | 3,73 | 6,10 | 12,78 | 4,56 | 3,40 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,28 |
|
| 0,02 |
| 0,09 |
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,80 | 0,41 | 0,25 | 0,79 | 1,15 |
| 1,50 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 498,17 | 130,63 | 112,54 | 527,09 | 847,78 | 200,96 | 234,55 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (khu vực ngoài quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| TT. Bình Đại | Bình Thắng | Bình Thới | Châu Hưng | Đại Hòa Lộc | Định Trung | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 470,75 | 5,24 | 2,04 | 22,03 | 1,91 | 6,90 | 80,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,80 | 0,21 |
| 0,77 |
|
| 2,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 27,49 |
|
|
|
|
| 2,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,27 | 0,72 |
| 0,15 |
|
| 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 260,27 | 0,80 | 0,84 | 2,60 | 1,91 | 0,50 | 21,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 160,52 | 3,50 | 1,20 | 18,52 |
| 6,40 | 56,30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,91 | 0,06 |
| 0,07 | 0,13 |
| 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,85 |
|
| 0,07 | 0,13 |
| 0,02 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Lộc Thuận | Long Định | Long Hòa | Phú Long | Phú Thuận | Phú Vang | Tam Hiệp | |||
| (a) | (b) | (c) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,92 | 80,44 | 3,73 | 0,60 | 155,71 | 2,56 | 1,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,11 | 1,72 | 0,05 |
| 22,09 | 0,10 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,11 | 1,72 | 0,05 |
| 22,09 | 0,10 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,09 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,53 | 78,72 | 2,02 | 0,60 | 133,62 | 1,92 | 1,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
| 1,66 |
|
| 0,52 | 0,69 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,01 | 0,18 |
| 0,02 | 6,15 |
| 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 | 0,18 |
| 0,02 | 6,15 |
| 0,03 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thạnh Phước | Thạnh Trị | Thới Lai | Thới Thuận | Thừa Đức | Vang Qưới Đông | Vang Qưới Tây | |||
| (a) | (b) | (c) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25,64 | 2,92 | 5,27 | 24,75 | 42,46 | 2,20 | 0,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,00 | 0,33 | 0,77 |
|
| 0,09 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 0,78 |
|
| 0,09 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,06 | 0,34 |
| 17,80 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 2,25 | 3,96 |
| 2,50 | 1,71 | 0,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 24,49 | 0,28 | 0,20 | 24,00 | 22,16 | 0,41 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 0,75 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,09 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,09 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| TT. Bình Đại | Bình Thắng | Bình Thới | Châu Hưng | Đại Hòa Lộc | Định Trung | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 597,96 | 71,27 | 4,58 | 24,67 | 2,26 | 7,40 | 82,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 44,27 | 0,21 |
| 1,30 | 0,20 | 0,30 | 2,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 40,99 |
|
|
| 0,20 |
| 2,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,43 | 1,62 | 0,04 | 0,15 | 0,05 | 0,10 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 312,79 | 13,95 | 1,59 | 3,50 | 2,01 | 0,60 | 22,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 217,57 | 55,49 | 2,95 | 19,72 |
| 6,40 | 57,33 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 244,69 | 0,31 | 0,10 | 0,15 | 0,05 | 3,84 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,99 | 2,66 | 2,16 | 0,30 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Lộc Thuận | Long Định | Long Hòa | Phú Long | Phú Thuận | Phú Vang | Tam Hiệp | |||
| (a) | (b) | (c) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 3,42 | 80,79 | 8,99 | 0,85 | 199,47 | 2,76 | 2,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,31 | 2,07 | 3,73 |
| 31,24 | 0,10 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,31 | 2,07 | 3,65 |
| 31,24 | 0,10 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 039 |
| 0,35 | 0,08 | 1,14 | 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,53 | 78,72 | 3,26 | 0,72 | 167,05 | 2,12 | 1,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 |
| 1,66 | 0,05 | 0,04 | 0,52 | 0,69 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,14 | 0,05 | 0,03 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 |
| 0,80 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thạnh Phước | Thạnh Trị | Thới Lai | Thới Thuận | Thừa Đức | Vang Qưới Đông | Vang Qưới Tây | |||
| (a) | (b) | (c) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 26,59 | 3,42 | 5,37 | 24,87 | 42,71 | 2,70 | 1,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,00 | 0,40 | 0,77 |
|
| 0,09 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 0,78 |
|
| 0,09 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,12 | 0,06 | 0,34 | 0,01 | 17,87 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,32 | 2,50 | 4,06 | 0,02 | 2,62 | 2,06 | 1,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25,00 | 0,46 | 0,20 | 24,09 | 22,22 | 0,56 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
| 0,75 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 201,88 | 0,09 | 0,07 | 0,17 | 37,31 | 0,08 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
| 0,03 | 0,01 |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 95/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 4384/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 7Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 210/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 95/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 4384/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 10Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 12Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 13Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 14Quyết định 210/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 411/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
