Quyết định số 210/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho công tác quản lý đất đai, phát triển hạ tầng kỹ thuật, kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường tại địa phương trong năm kế hoạch.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.370,8 ha, được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm Thị trấn Mỹ Xuyên và 10 xã: Thạnh Quới, Thạnh Phú, Đại Tâm, Ngọc Tố, Ngọc Đồng, Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, Gia Hòa 2, Tham Đôn, Gia Hòa 1. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.535,38 ha. Trong đó:
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19.613,44 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 2.774,67 ha và xã Hòa Tú 2 với 2.526,14 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 8.959,75 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC), phân bổ lớn nhất tại xã Thạnh Quới với 2.629,04 ha và xã Tham Đôn với 2.299,42 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.990,54 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 912,91 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 58,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.835,42 ha, bao gồm các loại đất chuyên dùng và đất ở:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.783,28 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 1.010,50 ha và đất thủy lợi (DTL) chiếm 1.667,14 ha. Các loại đất hạ tầng khác bao gồm đất công trình năng lượng (8,10 ha), đất cơ sở y tế (5,83 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (69,00 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (19,13 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 958,12 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 648,07 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 95,11 ha (chỉ phân bổ tại Thị trấn Mỹ Xuyên).
- Đất quốc phòng (CQP): 92,75 ha.
- Đất an ninh (CAN): 7,31 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 10,00 ha (tại xã Thạnh Phú).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 19,84 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 47,77 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 37,43 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,66 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 59,62 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 7,74 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 5,99 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 8,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 135,10 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 59,55 ha (tập trung chủ yếu tại xã Tham Đôn với 52,15 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 56,80 ha (nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 14,49 ha và xã Gia Hòa 2 với 11,56 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 18,72 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,03 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,90 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 8,12 ha (chủ yếu tại Thị trấn Mỹ Xuyên với 4,78 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,28 ha (bao gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 2,31 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 0,62 ha, đất cơ sở y tế 0,35 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,80 ha (tại xã Thạnh Phú).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,70 ha (tại Thị trấn Mỹ Xuyên).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu lao động, sản xuất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 165,36 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 67,86 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 63,45 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước, tập trung lớn nhất tại xã Tham Đôn với 53,15 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 34,02 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện diện tích thực hiện là 90,46 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 29,00 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Đại Tâm với 10,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 9,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 8,18 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (CLN/HNK): 13,00 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác (NTS/NKH): 6,00 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 5,18 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (NTS/HNK): 3,00 ha.
- Các hình thức chuyển đổi khác bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (1,50 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa (1,00 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (1,50 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (1,00 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,10 ha (trong đó Thị trấn Mỹ Xuyên thực hiện nhiều nhất với 7,56 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 210/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 05 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên (Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 173/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 22 tháng 01 năm 2020),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đồng | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 37.370,8 | 1.495,05 | 5.143,82 | 4.783,61 | 2.594,73 | 2.778,96 | 3.568,64 | 3.186,47 | 3.510,15 | 2.613,43 | 4.930,06 | 2.765,9 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.535,38 | 1.136,15 | 4.619,89 | 4.134,93 | 2.260,58 | 2.364,59 | 3.112,86 | 2.751,04 | 3.111,95 | 2.309,24 | 4.305,54 | 2.428,6 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.959,75 | 495,65 | 2.629,04 | 1.833,42 | 1.702,22 | - | - | - | - | - | 2.299,42 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.959,75 | 495,65 | 2.629,04 | 1.833,42 | 1.702,22 | - | - | - | - | - | 2.299,42 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 912,91 | 55,28 | 51,46 | 124,41 | 304,02 | - | 4,45 | - | 1,00 | 1,00 | 370,29 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.990,54 | 238,98 | 245,35 | 295,92 | 233,48 | 231,68 | 332,74 | 223,90 | 395,42 | 236,95 | 365,82 | 190,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19.613,44 | 337,69 | 1.693,03 | 1.862,78 | 3,98 | 2.131,91 | 2.774,67 | 2.526,14 | 2.714,53 | 2.068,62 | 1.263,75 | 2.236,3 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 58,74 | 8,54 | 1,00 | 18,40 | 16,88 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,67 | 6,25 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.835,42 | 358,90 | 523,93 | 648,67 | 334,15 | 414,37 | 455,78 | 435,43 | 398,20 | 304,19 | 624,52 | 337,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 92,75 | 0,96 | 2,78 | 12,17 | - | - | - | - | 5,00 | - | 71,84 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,31 | 0,92 | - | 0,10 | 1,24 | - | - | 5,03 | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 | - | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,84 | 1,11 | 2,37 | 3,80 | 5,99 | 1,35 | 1,43 | - | 1,00 | 0,19 | 1,60 | 1,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 47,77 | 10,12 | 6,19 | 8,58 | 15,78 | 1,08 | 0,30 | 1,30 | 2,12 | 1,24 | 0,26 | 0,80 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.783,28 | 182,05 | 282,83 | 375,82 | 204,65 | 248,20 | 222,43 | 270,94 | 252,14 | 168,42 | 328,67 | 247,13 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.010,50 | 76,53 | 71,00 | 155,71 | 34,07 | 89,49 | 83,22 | 101,43 | 95,28 | 81,21 | 108,57 | 114,00 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.667,14 | 85,38 | 204,49 | 207,89 | 161,02 | 150,04 | 135,53 | 153,06 | 148,34 | 83,43 | 211,21 | 126,75 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,10 | 0,17 | 0,13 | 0,39 | 2,19 | 1,26 | 0,14 | 1,30 | 1,25 | - | 1,27 | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,11 | 0,04 | 0,10 | - | 0,03 | 0,09 | - | - | 0,06 | 0,02 | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,60 | - | - | - | 0,97 | 0,60 | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,83 | 0,36 | 0,36 | 0,26 | 0,16 | 0,30 | 0,27 | 2,84 | 0,58 | 0,21 | 0,21 | 0,28 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 69,00 | 18,54 | 5,47 | 9,36 | 5,05 | 4,49 | 3,18 | 6,39 | 4,06 | 2,47 | 7,39 | 2,60 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 19,13 | 0,56 | 1,20 | 2,00 | 1,13 | 1,80 | - | 5,92 | 2,00 | 1,04 | - | 3,48 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,53 | 0,40 | 0,14 | 0,10 | 0,06 | 0,20 | - | - | 0,63 | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 | 0,23 | - | - | - | - | - | 1,97 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,53 | 1,02 | - | 2,13 | 0,03 | 1,35 | 1,00 | 2,00 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,07 | - | 101,19 | 92,58 | 74,65 | 41,90 | 68,48 | 53,08 | 65,73 | 34,62 | 73,35 | 42,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,11 | 95,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,43 | 1,09 | 0,49 | 0,07 | 0,20 | 1,74 | 1,44 | 27,39 | 1,35 | 1,56 | 0,41 | 1,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,66 | 6,88 | 5,97 | 6,66 | 6,79 | 1,16 | 3,74 | - | 1,26 | 0,95 | 11,25 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,62 | 19,54 | 4,49 | 3,29 | 15,05 | 2,88 | 4,38 | 0,78 | 1,14 | 1,30 | 6,01 | 0,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,74 | 0,50 | 0,69 | 0,56 | 0,92 | 0,85 | 1,19 | 0,71 | 1,04 | 0,63 | 0,06 | 0,59 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,99 | 3,93 | 0,50 | 0,07 | 0,19 | 0,30 | 0,19 | - | 0,10 | 0,13 | 0,48 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 958,12 | 35,25 | 111,87 | 131,59 | 7,66 | 113,58 | 151,20 | 72,24 | 67,31 | 95,15 | 129,59 | 42,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,00 | 0,19 | 4,57 | 1,24 | 1,00 | - | - | - | - | - | 1,00 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - |
| - | - | - | - | - |
|
|
| - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
| - | - |
|
|
|
| - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
| - |
|
|
|
| - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 135,10 | 2,67 | 6,19 | 15,17 | 5,92 | 10,57 | 4,41 | 14,49 | 12,06 | 4,67 | 55,10 | 3,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 59,55 | - | 2,20 | 3,50 | 1,70 | - | - | - | - | - | 52,15 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 59,55 | - | 2,20 | 3,50 | 1,70 | - | - | - | - | - | 52,15 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18,72 | 2,67 | 3,99 | 4,47 | 4,22 | - | - | - | 0,50 | 0,05 | 2,82 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
| - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - |
| - | - |
|
|
|
|
| - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 56,80 | - | - | 7,20 | - | 10,57 | 4,41 | 14,49 | 11,56 | 4,62 | 0,10 | 3,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,90 | 7,56 | 0,07 | 2,05 | 0,32 | 0,62 | 0,37 | 0,71 | 0,18 | 0,24 | 0,47 | 0,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,70 | 0,70 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,28 | 2,08 | 0,07 | 0,18 | - | 0,61 | - | 0,03 | - | - | - | 0,31 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,35 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | 0,19 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 2,31 | 1,49 | 0,07 | 0,18 | - | 0,45 | - | 0,03 | - | - | - | 0,12 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,62 | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | - |
|
|
|
| - |
| - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 | - | - | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,12 | 4,78 | - | 1,07 | 0,32 | 0,01 | 0,37 | 0,68 | 0,18 | 0,24 | 0,47 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 165,36 | 5,93 | 9,69 | 20,27 | 9,32 | 12,57 | 6,41 | 16,49 | 15,06 | 6,67 | 57,10 | 5,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 63,45 | 1,50 | 2,70 | 3,50 | 2,60 | - | - | - | - | - | 53,15 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 63,45 | 1,50 | 2,70 | 3,50 | 2,60 | - | - | - | - | - | 53,15 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,02 | 4,17 | 6,99 | 8,77 | 6,72 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 0,55 | 3,82 | 0,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi truồng thủy sản | NTS/PNN | 67,86 | 0,26 | - | 8,00 | - | 12,07 | 5,91 | 15,99 | 14,06 | 6,12 | 0,10 | 5,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 90,46 | 14,06 | 13,07 | 22,25 | 14,68 | 1,62 | 2,37 | 1,71 | 2,18 | 2,24 | 13,97 | 2,31 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK | 29,00 | 1,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | - | - | - | - | - | 8,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | 2,00 | 1,00 | 2,00 | 2,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,50 | 0,50 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 8,18 | 1,00 | 0,50 | 5,50 | 1,18 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa | HNK/LUC | 1,00 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
| - |
|
| 2.9 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,50 | 0,50 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.10 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | CLN/HNK | 13,00 | - | 5,00 | 5,00 | - | - | 0,50 | - | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 0,50 |
| 2.13 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 1,00 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 5,18 | 1,00 | 0,50 | 2,50 | 1,18 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | NTS/HNK | 3,00 |
|
|
|
| - | 0,50 | - | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 0,50 |
| 2.16 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 6,00 |
|
|
|
| 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | - | 1,00 |
| 2.17 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,10 | 7,56 | 0,07 | 1,25 | 0,32 | 0,62 | 0,37 | 0,71 | 0,18 | 0,24 | 0,47 | 0,31 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 8Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 210/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 210/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
