Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đơn Dương trong năm 2020. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đơn Dương
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương được phê duyệt với các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2020, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các diện tích đất cần thu hồi đối với từng loại đất cụ thể trong năm 2020, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn huyện, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Cơ sở dữ liệu bản đồ và thuyết minh: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo không để xảy ra sai phạm.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vướng mắc hoặc hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và danh sách các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm căn cứ Quyết định để thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 448/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 11 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đơn Dương tại Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 14/02/2020, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 97/TTr-STNMT ngay 05/3/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Thị trấn D’Ran | Xã Lạc Xuân | Xã Lạc Lâm | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Pró | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | Xã Đạ Ròn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... + (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 61.135,24 | 2.147,45 | 13.644,41 | 10.243,60 | 2.160,82 | 8.820,99 | 974,49 | 8.796,23 | 3.707,27 | 7.399,70 | 3.240,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 57.586,05 | 1.808,01 | 12.464,73 | 9.931,31 | 2.024,54 | 8.526,41 | 870,54 | 8.541,53 | 3.489,29 | 7.026,84 | 2.902,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.729,60 | 116,06 |
| 94,52 |
| 152,70 |
| 529,54 | 537,77 | 1.291,52 | 7,48 |
|
| T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.067,31 |
|
|
|
|
|
| 529,54 | 537,77 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.245,72 | 736,82 | 914,73 | 1.648,46 | 517,30 | 1.593,85 | 827,03 | 874,86 | 1.397,88 | 2.393,38 | 1.341,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.818,35 | 27,71 | 480,10 | 102,26 | 12,84 | 46,45 | 43,51 | 82,13 | 53,74 | 832,35 | 137,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.199,80 | 922,60 | 11.068,90 | 1.791,60 | 1.490,00 |
|
| 510,00 |
|
| 1.416,70 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.588,35 | 3,70 | 1,00 | 6.294,47 | 4,40 | 6.733,40 |
| 6.542,02 | 1.499,90 | 2.509,46 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,23 | 1,12 |
|
|
|
|
| 2,98 |
| 0,13 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.298,46 | 330,19 | 1.179,68 | 229,42 | 121,94 | 268,64 | 103,95 | 165,62 | 189,96 | 372,86 | 336,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,02 | 15,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,91 | 4,39 | 0,08 |
|
| 0,41 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
|
|
| 15,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,78 | 0,83 | 0,16 |
|
| 0,14 |
| 0,14 | 0,20 | 0,31 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,64 | 2,49 | 3,68 | 1,34 |
| 0,68 | 4,50 |
| 0,20 | 52,83 | 11,92 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.550,88 | 103,90 | 932,11 | 51,84 | 16,68 | 111,12 | 20,29 | 27,82 | 80,37 | 121,77 | 84,98 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,44 |
|
|
|
|
|
| 1,44 |
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 6,45 |
| 6,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,00 |
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 601,74 |
|
| 108,63 | 58,95 | 96,27 | 58,94 | 50,63 | 64,23 | 100,58 | 63,52 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 194,9 | 102,30 | 92,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,12 | 5,02 | 1,25 | 0,45 | 0,35 | 0,62 | 0,32 | 1,31 | 1,08 | 0,31 | 0,41 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,20 | 0,10 | 0,06 | 0,63 |
| 0,27 |
|
| 0,14 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 39,35 | 2,81 | 6,75 | 12,20 | 2,73 | 2,06 | 1,19 | 2,81 | 4,26 | 1,97 | 2,57 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 116,59 | 3,28 | 26,40 | 9,10 | 10,81 | 15,51 |
| 11,45 | 12,68 | 20,65 | 6,71 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 60,77 | 26,07 | 3,43 |
| 12,40 |
| 1,88 | 0,08 | 7,63 | 9,28 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,53 | 0,76 | 0,59 | 1,19 | 0,38 | 0,76 | 0,05 | 0,41 | 0,23 | 1,12 | 0,04 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,15 | 0,11 | 0,42 |
| 0,17 | 0,03 | 1,23 |
| 1,42 | 1,32 | 0,45 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 286,37 | 52,39 | 96,74 | 23,14 | 17,39 | 9,04 | 9,02 | 18,15 | 17,04 | 29,39 | 14,06 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 292,61 | 10,73 | 8,95 | 20,90 | 2,08 | 6,74 | 6,53 | 51,38 | 0,50 | 33,28 | 151,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 250,73 | 9,25 |
| 82,87 | 14,35 | 25,93 |
| 89,08 | 28,03 |
| 1,23 |
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Thị trấn D'Ran | Xã Lạc Xuân | Xã Lạc Lâm | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Pró | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 168,89 | 16,73 | 4,28 | 0,44 | 4,27 | 94,38 | 3,45 | 0,16 | 7,50 | 37,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 30,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 130,47 | 14,19 | 4,28 | 0,44 | 4,27 | 94,38 | 3,45 | 0,16 | 4,20 | 5,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,54 | 2,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5,58 |
|
|
|
|
|
|
| 3,30 | 2,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,38 | 0,26 | 3,82 | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,08 | 0,26 | 3,82 |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Thị trấn D' Ran | Xã Lạc Xuân | Xã Lạc Lâm | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Pró | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 198,07 | 18,68 | 5,28 | 0,94 | 5,48 | 94,88 | 3,98 | 6,86 | 8,15 | 53,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 30,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 30,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 144,51 | 16,14 | 5,28 | 0,94 | 5,48 | 94,88 | 3,98 | 6,86 | 4,85 | 6,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,54 | 2,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,72 |
|
|
|
|
|
|
| 3,30 | 17,42 |
- 1Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 95/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 5Quyết định 3797/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 556/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 594/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 7Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 95/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 3797/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 556/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 594/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 15Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 448/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
