Quyết định số 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được xác định là 24.215,13 ha, phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Phường 1 (1.955,67 ha), Phường 2 (4.475,66 ha), Phường 3 (3.362,66 ha), Xã Long Bình (3.010,88 ha), Xã Tân Long (3.274,68 ha), Xã Mỹ Quới (2.939,86 ha), Xã Mỹ Bình (2.093,93 ha) và Xã Vĩnh Quới (3.101,79 ha). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.055,34 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm ưu thế tuyệt đối với 18.610,10 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.409,06 ha. Các loại đất nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ hơn bao gồm: đất nuôi trồng thủy sản (15,89 ha), đất trồng cây hàng năm khác (14,29 ha) và đất nông nghiệp khác (6,00 ha). Thị xã không quy hoạch đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng sản xuất trong năm này.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.159,79 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.164,02 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 895,10 ha, đất công trình năng lượng chiếm 662,48 ha, đất giao thông chiếm 561,13 ha, đất cơ sở giáo dục chiếm 28,42 ha, đất thể dục thể thao chiếm 6,45 ha, đất cơ sở y tế chiếm 3,98 ha, đất chợ chiếm 3,45 ha, đất cơ sở văn hóa chiếm 2,92 ha, đất công trình bưu chính viễn thông chiếm 0,10 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 477,43 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 200,34 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 181,40 ha (phân bổ tại Phường 1, Phường 2 và Phường 3).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 47,79 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 1).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 20,16 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 18,35 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,55 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,93 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,03 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác có diện tích dưới 5 ha bao gồm: đất an ninh (3,73 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (3,44 ha), đất quốc phòng (3,18 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (3,03 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (2,69 ha), đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,51 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (0,16 ha) và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,03 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của thị xã đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 9.793,99 ha, bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của Phường 1, Phường 2 và Phường 3.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 của thị xã Ngã Năm được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 757,44 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất (RSX/PNN) với 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình để phục vụ các dự án năng lượng). Tiếp theo là đất trồng lúa (LUA/PNN) với 49,53 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 30,80 ha và Phường 3 với 8,05 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 45,93 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) với 0,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 23,83 ha. Các hoạt động chuyển đổi cụ thể gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 15,18 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 5,00 ha; chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp không phải là rừng (CLN/NKR) là 2,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 1,15 ha, tập trung toàn bộ tại địa bàn Phường 1.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Ngã Năm được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất thu hồi: 713,14 ha.
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích thu hồi với 710,26 ha. Trong đó, thu hồi đất rừng sản xuất (RSX) là 661,68 ha (tại xã Long Bình); thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 34,22 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 27,78 ha và Phường 3 với 5,80 ha); thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) là 14,06 ha; thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,30 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,88 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 1). Các loại đất thu hồi bao gồm: đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (1,59 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,15 ha); đất ở tại đô thị (0,13 ha) và đất cơ sở tín ngưỡng (0,01 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 556/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 03 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 379/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2020),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 24.215,13 | 1.955,67 | 4.475,66 | 3.362,66 | 3.010,88 | 3.274,68 | 2.939,86 | 2.093,93 | 3.101,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.055,34 | 1.567,68 | 3.960,40 | 3.051,40 | 2.143,93 | 2.915,91 | 2.715,78 | 1.916,70 | 2.783,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18.610,10 | 1.222,62 | 3.383,62 | 2.757,46 | 1.975,13 | 2.674,42 | 2.431,28 | 1.737,69 | 2.427,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18.610,10 | 1.222,62 | 3.383,62 | 2.757,46 | 1.975,13 | 2.674,42 | 2.431,28 | 1.737,69 | 2.427,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,29 | 7,30 | 6,99 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.409,06 | 336,98 | 567,02 | 293,44 | 164,61 | 233,52 | 284,01 | 179,01 | 350,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,89 | 0,78 | 2,77 | - | 4,19 | 7,98 | - | - | 0,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,00 | - | - | 0,50 | - | - | 0,50 | - | 5,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.159,79 | 387,99 | 515,27 | 311,26 | 866,95 | 358,76 | 224,08 | 177,23 | 318,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,18 | 3,18 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,73 | 2,76 | 0,20 | 0,20 | 0,12 | 0,03 | 0,03 | 0,34 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 47,79 | 47,79 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,03 | 2,08 | 4,05 | 0,40 | 1,35 | 0,42 | 0,48 | 0,25 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,55 | 3,00 | 4,02 | 3,44 | 0,11 | 1,02 | 0,37 | - | 0,59 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.164,02 | 193,67 | 327,20 | 204,48 | 818,44 | 266,17 | 116,64 | 115,48 | 121,95 |
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,92 | 2,57 | - | 0,20 | - | - | 0,16 | - | - |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,98 | 2,27 | 0,40 | 0,08 | 0,25 | 0,30 | 0,23 | 0,25 | 0,20 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục | DGD | 28,42 | 4,95 | 4,13 | 1,49 | 5,16 | 3,51 | 4,21 | 1,47 | 3,51 |
| 2.9.4 | Đất thể dục thể thao | DTT | 6,45 | 0,20 | - | 5,00 | - | 1,25 | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | 561,13 | 102,38 | 179,33 | 71,65 | 26,38 | 44,94 | 38,99 | 45,25 | 52,20 |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | DTL | 895,10 | 79,26 | 143,31 | 124,24 | 124,97 | 215,94 | 72,84 | 68,51 | 66,02 |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng | DNL | 662,48 | - | - | 0,80 | 661,68 | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,10 | 0,02 | 0,03 | - | - | 0,02 | 0,02 | - | 0,01 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 3,45 | 2,02 | - | 1,01 | - | 0,21 | 0,20 | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,51 | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,03 | 0,00 | 0,61 | 0,68 | - | 1,14 | 0,60 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 200,34 | - | - | - | 29,38 | 38,79 | 44,76 | 29,46 | 57,95 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 181,40 | 69,90 | 77,24 | 34,26 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,93 | 6,36 | 0,94 | 0,55 | 0,91 | 0,66 | 1,37 | 0,57 | 0,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,16 | 5,87 | 6,07 | 0,64 | 0,30 | 1,21 | 0,52 | 1,66 | 3,89 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,35 | 5,63 | 1,87 | 0,98 | 1,47 | 0,87 | 3,88 | 0,64 | 3,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,69 | 0,39 | 0,45 | 0,21 | 0,26 | 0,20 | 0,63 | 0,26 | 0,29 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,44 | 0,71 | 0,50 | - | 0,42 | 0,22 | 0,53 | 1,06 | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 477,43 | 46,64 | 92,12 | 65,42 | 14,15 | 47,86 | 53,76 | 27,52 | 129,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,16 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 9.793,99 | 1.955,67 | 4.475,66 | 3.362,66 |
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 757,44 | 52,44 | 12,74 | 11,53 | 664,84 | 5,18 | 3,59 | 3,43 | 3,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 49,53 | 30,80 | 2,56 | 8,05 | 1,46 | 2,00 | 1,66 | 1,50 | 1,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 49,53 | 30,80 | 2,56 | 8,05 | 1,46 | 2,00 | 1,66 | 1,50 | 1,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,30 | 0,20 | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,93 | 21,44 | 10,08 | 3,48 | 1,70 | 3,18 | 1,93 | 1,93 | 2,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 661,68 | - | - | - | 661,68 | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi truồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 23,83 | 10,15 | - | 0,50 | 4,00 | 2,18 | 0,50 | 0,50 | 6,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 15,18 | 9,00 | - | - | 4,00 | 1,18 | - | - | 1,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất rừng phòng hộ | LUA/RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 5,00 | - | - | 0,50 | - | - | 0,50 | - | 4,00 |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HKN/LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp | HNK/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất lâm nghiệp | CLN/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng | CLN/NKR(a) | 2,50 | - | - | - | - | 1,00 | - | 0,50 | 1,00 |
| 2.14 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lâm nghiệp | NTS/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất làm muối chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | LMU/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,15 | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ....+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 713,14 | 42,23 | 1,02 | 6,25 | 661,88 | 0,50 | 0,61 | 0,45 | 0,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 710,26 | 39,35 | 1,02 | 6,25 | 661,88 | 0,50 | 0,61 | 0,45 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 34,22 | 27,78 | 0,48 | 5,80 | - | - | 0,16 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 34,22 | 27,78 | 0,48 | 5,80 | - | - | 0,16 | - | - |
| 1.2 | Đất nồng cây hàng năm khác | HNK | 0,30 | 0,20 | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,06 | 11,37 | 0,44 | 0,45 | 0,20 | 0,50 | 0,45 | 0,45 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 661,68 | - | - | - | 661,68 | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,88 | 2,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,15 | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,13 | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,59 | 1,59 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 556/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 556/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
