Quyết định số 167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của quận Thốt Nốt được xác định là 12.202,40 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 7.866,78 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 5.308,14 ha (bao gồm 4.775,10 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.650,28 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 734,47 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 170,50 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 3,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.335,61 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 1.196,00 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 521,88 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2.242,31 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 136,55 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 96,72 ha; đất quốc phòng (CQP) là 33,78 ha; đất an ninh (CAN) là 4,80 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) là 14,63 ha; và các loại đất chuyên dùng khác.
- Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp phường: Diện tích tự nhiên được phân chia cụ thể cho 9 phường trực thuộc quận Thốt Nốt, bao gồm: Phường Thốt Nốt (587,40 ha), Thới Thuận (1.047,40 ha), Thuận An (765,38 ha), Trung Nhứt (1.168,14 ha), Thạnh Hòa (746,44 ha), Thuận Hưng (1.506,15 ha), Tân Lộc (3.330,03 ha), Trung Kiên (1.517,05 ha), và Tân Hưng (1.534,39 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Thốt Nốt được phê duyệt với tổng diện tích là 95,19 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 84,80 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa (LUA/LUC) là 42,13 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 32,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 6,04 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,60 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,39 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất ở tại đô thị (ODT) với 5,82 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,40 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1,15 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,50 ha; đất quốc phòng (CQP) là 0,35 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,12 ha; và đất cơ sở tôn giáo (TON) là 0,05 ha.
- Địa bàn thu hồi đất tập trung: Công tác thu hồi đất diễn ra chủ yếu tại phường Thới Thuận (40,82 ha), phường Thốt Nốt (26,60 ha), phường Thuận An (7,01 ha), và các phường khác với diện tích ít hơn.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của quận, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 108,45 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng lúa (LUA/PNN) với 49,63 ha (gồm 48,43 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 42,94 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 11,28 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 4,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 147,82 ha. Các danh mục chuyển đổi chính gồm: Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 86,00 ha; đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK) là 45,00 ha; đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 4,50 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (CLN/NTS) là 9,00 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 1,30 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,02 ha (tập trung tại phường Thốt Nốt với 0,52 ha và phường Thới Thuận với 1,50 ha).
- Căn cứ xác định: Vị trí và diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Nhằm khai thác triệt để và hiệu quả quỹ đất, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020 được phê duyệt như sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 75,64 ha. Trong đó, đưa vào làm đất trồng cây lâu năm (CLN) là 19,91 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 55,74 ha. Địa bàn thực hiện chủ yếu tại phường Tân Lộc (63,11 ha) và phường Tân Hưng (9,29 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5,19 ha, toàn bộ được sử dụng làm đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) tại địa bàn phường Thới Thuận.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến các phường, các phòng, ban chuyên môn và rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Kiểm tra và rà soát quy hoạch: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp chặt chẽ với các ngành, lĩnh vực để rà soát quy hoạch ngành có sử dụng đất, bảo đảm tính thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND thành phố phê duyệt. Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ từ cấp quận đến cấp phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh.
- Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác để thực hiện thành công phương án kế hoạch sử dụng đất của quận.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch, đặc biệt chú trọng các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất. Kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 167/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 05 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN THỐT NỐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số125/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 12.202,40 | 587,40 | 1.047,40 | 765,38 | 1.168,14 | 746,44 | 1.506,15 | 3.330,03 | 1.517,05 | 1.534,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.866,78 | 301,48 | 457,72 | 498,02 | 975,37 | 594,41 | 1.052,95 | 1.704,98 | 1.000,29 | 1.281,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.308,14 | 238,33 | 306,04 | 332,27 | 887,18 | 500,87 | 660,65 | 533,04 | 747,02 | 1.102,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.775,10 | 238,33 | 306,04 | 332,27 | 887,18 | 500,87 | 660,65 |
| 747,02 | 1.102,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 170,50 | 6,86 | 25,29 | 14,75 | 21,67 | 40,24 | 25,39 | 5,00 | 16,20 | 15,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.650,28 | 51,71 | 88,78 | 65,89 | 50,14 | 39,14 | 287,87 | 808,60 | 131,71 | 126,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 734,47 | 4,58 | 37,60 | 85,10 | 16,38 | 14,16 | 79,04 | 358,34 | 101,95 | 37,32 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,40 | - | - | - | - | - | - | - | 3,40 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.335,61 | 285,92 | 589,68 | 267,36 | 192,77 | 152,03 | 453,20 | 1.625,05 | 516,77 | 252,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,78 | 3,82 | 6,16 | 0,19 | 13,66 | 0,08 | 9,12 | 0,50 | - | 0,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,80 | 2,55 | 1,26 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,06 | 0,08 | 0,60 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 96,72 | - | 96,72 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 14,63 | 4,22 | 5,21 | 0,52 | 0,81 | 0,98 | 0,58 | 0,46 | 0,91 | 0,93 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 136,55 | 4,81 | 55,22 | 26,58 | 5,55 | 9,37 | 3,78 | 11,79 | 18,13 | 1,31 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 521,88 | 58,77 | 72,77 | 55,28 | 45,52 | 14,69 | 64,25 | 34,61 | 72,80 | 103,20 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,32 | - | - | - | - | - | - | 0,32 | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,41 | - | - | 4,41 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,44 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 2,40 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.196,00 | 123,00 | 139,39 | 93,87 | 57,06 | 79,45 | 163,63 | 234,02 | 227,81 | 77,78 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,48 | 4,42 | 0,51 | 1,45 | 0,64 | 0,16 | 0,38 | 0,63 | 0,94 | 0,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,83 | 0,80 | 2,14 | - | 0,12 | - | 0,42 | 0,21 | 3,14 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,15 | 3,85 | 0,61 | 1,54 | 0,21 | 1,07 | 1,95 | 1,54 | 0,35 | 0,04 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35,15 | 5,88 | 2,96 | 3,37 | 4,25 | 3,61 | 4,98 | 1,94 | 7,35 | 0,81 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,38 | - | 1,00 | - | 0,26 | 0,21 | 0,46 | 0,44 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,78 | 0,06 | 0,09 | 0,06 | 0,06 | 0,02 | 0,03 | 0,34 | 0,10 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,33 | 0,33 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,10 | 0,54 | 0,44 | - | 0,03 | - | 0,11 | 0,67 | 0,32 | - |
| 2.24 | Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối | SON | 2.242,31 | 72,83 | 193,76 | 80,05 | 64,53 | 42,30 | 203,47 | 1.337,49 | 181,79 | 66,08 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,22 | - | 7,08 | - | - | - | - | - | 0,14 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,37 | - | 4,37 | - | - | - | - | - | - | 2,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 95,19 | 26,60 | 40,82 | 7,01 | 4,57 | 0,25 | 9,00 | 0,17 | 4,22 | 2,55 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 84,80 | 23,94 | 35,19 | 6,81 | 4,57 | 0,25 | 9,00 | 0,17 | 4,02 | 0,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,13 | 9,04 | 16,35 | 6,51 | 3,81 | 0,25 | 3,00 |
| 3,17 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 42,13 | 9,04 | 16,35 | 6,51 | 3,81 | 0,25 | 3,00 |
| 3,17 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,04 |
| 5,40 |
| 0,54 |
|
|
| 0,10 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 32,03 | 12,00 | 11,94 | 0,30 | 0,22 |
| 6,00 | 0,17 | 0,55 | 0,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 4,60 | 2,90 | 1,50 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.0 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,39 | 2,66 | 5,63 | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 | 1,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,35 |
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,40 | 0,67 | 1,33 | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,82 | 1,82 | 2,30 |
|
|
|
|
| 0,20 | 1,50 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 | 0,02 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất, sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,15 | 0,15 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 108,45 | 26,54 | 36,97 | 9,53 | 7,12 | 3,38 | 11,55 | 3,08 | 6,57 | 3,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 49,63 | 9,84 | 17,05 | 7,31 | 4,61 | 1,05 | 3,80 | 1,20 | 3,97 | 0,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 48,43 | 9,84 | 17,05 | 7,31 | 4,61 | 1,05 | 3,80 |
| 3,97 | 0,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,28 | 0,70 | 5,75 | 0,65 | 1,19 | 0,65 | 0,65 | 0,29 | 0,75 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,94 | 13,10 | 12,67 | 1,57 | 1,32 | 1,68 | 7,10 | 1,59 | 1,65 | 2,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 4,60 | 2,90 | 1,50 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 147,82 | 16,92 | 17,70 | 16,20 | 16,20 | 16,00 | 16,00 | 16,50 | 16,30 | 16,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 86,00 | 9,50 | 9,50 | 9,50 | 9,50 | 9,50 | 9,50 | 10,00 | 9,50 | 9,50 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 45,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 4,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 9,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,30 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 0,30 |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,02 | 0,52 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020; và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 12.202,40 | 587,40 | 1.047,40 | 765,38 | 1.168,14 | 746,44 | 1.506,15 | 3.330,03 | 1.517,05 | 1.534,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75,64 |
| 1,00 | 0,83 |
|
| 1,40 | 63,11 | 9,29 | 0,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,91 |
| 1,00 | 0,50 |
|
| 1,40 | 16,00 | 1,00 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 55,74 |
|
| 0,33 |
|
|
| 47,11 | 8,29 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,19 |
| 5,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,19 |
| 5,19 |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 413/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 413/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 7Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 8Quyết định 411/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 9Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 167/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
