Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất để phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội thực tế của địa phương.
- Thông tin chung về việc bổ sung kế hoạch sử dụng đất
- Quyết định này thực hiện bổ sung, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Việc điều chỉnh được phân bổ chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Long Khánh, được quy định cụ thể tại các phụ lục kèm theo quyết định.
- Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Long Khánh được điều chỉnh giảm diện tích đất nông nghiệp và tăng tương ứng diện tích đất phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Giảm 14,18 ha (từ 15.883,28 ha xuống còn 15.869,10 ha). Trong đó, đất trồng lúa giảm 0,18 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm 0,19 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm 2,76 ha; đất trồng cây lâu năm giảm mạnh nhất với 10,04 ha (từ 14.532,88 ha xuống còn 14.522,84 ha); đất nông nghiệp khác giảm 1,19 ha. Các loại đất rừng phòng hộ và đất nuôi trồng thủy sản giữ nguyên chỉ tiêu.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng tương ứng 14,18 ha (từ 3.414,55 ha lên 3.428,73 ha). Trong đó, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã tăng 0,10 ha (đất giao thông tăng 0,04 ha, đất công trình năng lượng tăng 0,06 ha); đất ở tại nông thôn tăng 5,27 ha (từ 388,52 ha lên 393,79 ha); đất ở tại đô thị tăng 8,80 ha (từ 892,43 ha lên 901,23 ha). Các chỉ tiêu đất quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, thương mại dịch vụ và các loại đất phi nông nghiệp khác được giữ nguyên.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Kế hoạch thu hồi đất của thành phố Long Khánh trong năm 2023 có sự thay đổi nhỏ đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tăng thêm 0,10 ha (từ 158,67 ha lên 158,77 ha). Sự gia tăng này hoàn toàn nằm ở chỉ tiêu thu hồi đất trồng cây lâu năm (tăng từ 122,71 ha lên 122,81 ha). Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản giữ nguyên diện tích thu hồi.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Giữ nguyên tổng diện tích thu hồi là 89,51 ha, không có sự thay đổi so với kế hoạch đã duyệt trước đó.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh theo hai phương thức quản lý hồ sơ:
- Theo loại đất hiện trạng: Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng thêm 0,10 ha (từ 269,80 ha lên 269,90 ha), cụ thể là tăng chỉ tiêu chuyển đổi của đất trồng cây lâu năm từ 209,04 ha lên 209,14 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp (44,83 ha) và đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (7,19 ha) được giữ nguyên.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính: Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp cũng tăng thêm 0,10 ha (từ 276,36 ha lên 276,46 ha), tập trung vào việc chuyển đổi đất trồng cây lâu năm (tăng từ 215,66 ha lên 215,76 ha). Các chỉ tiêu chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp (44,83 ha) và đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (5,01 ha) không thay đổi.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất điều chỉnh:
- Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh: Có trách nhiệm công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên tiến độ và việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp), Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3206/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 (LẦN 2) THÀNH PHỐ LONG KHÁNH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh tại Tờ trình số 2101/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 711/TTr-STNMT ngày 29 tháng 11 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Long Khánh (lần 2) tại Thông báo số 482/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh (lần 2) tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.883,28 | 15.869,10 | -14,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 848,04 | 847,90 | -0,18 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 574,04 | 573,86 | -0,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 356,61 | 353,84 | -2,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14.532,88 | 14.522,84 | -10,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,743 | 4,74 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38,83 | 38,83 | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 102,13 | 100,94 | -1,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.414,55 | 3.428,73 | 14,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 17,06 | 17,06 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,85 | 67,85 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 400,83 | 400,83 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 55,80 | 55,80 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94,51 | 94,51 | - |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 50,65 | 50,65 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.246,32 | 1.246,42 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
| - Đất giao thông | 830,50 | 830,54 | 0,04 |
|
| - Đất thủy lợi | 160,18 | 160,18 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 9,75 | 9,75 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | 17,41 | 17,41 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 50,63 | 50,63 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 15,52 | 15,52 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | 4,76 | 4,82 | 0,06 |
|
| - Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,46 | 1,46 | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 3,79 | 3,79 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,90 | 3,90 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 34,59 | 34,59 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 70,25 | 70,25 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 37,55 | 37,55 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,27 | 0,27 | - |
|
| - Đất chợ | 2,41 | 2,41 | - |
|
| - Đất hạ tầng khác | 3,36 | 3,36 | - |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,53 | 2,53 | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 16,77 | 16,77 | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 388,52 | 393,79 | 5,27 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 892,43 | 901,23 | 8,80 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,44 | 14,44 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,10 | 2,10 | - |
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | 3,25 | 3,25 | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 129,87 | 129,87 | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 31,62 | 31,62 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
| Đất đô thị | 8.931,31 | 8.931,31 | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 158,67 | 158,77 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,49 | 6,49 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2,81 | 2,81 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 29,05 | 29,05 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 122,71 | 122,81 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,26 | 0,26 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 89,51 | 89,51 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,75 | 1,75 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,96 | 0,96 | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,88 | 0,88 | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 51,71 | 51,71 | - |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
| - Đất giao thông | 44,68 | 44,68 | - |
|
| - Đất thủy lợi | 0,80 | 0,80 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,28 | 0,28 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,04 | 0,04 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,95 | 0,95 |
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,09 | 0,09 | - |
|
| - Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,01 | 0,01 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 4,51 | 4,51 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 0,25 | 0,25 | - |
|
| - Đất chợ | 0,10 | 0,10 | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,05 | 0,05 | - |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 14,53 | 14,53 | - |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 18,61 | 18,61 | - |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,14 | 0,14 | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,08 | 0,08 | - |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,79 | 0,79 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 269,80 | 269,90 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 18,50 | 18,50 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4,81 | 4,81 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 41,84 | 41,84 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 209,04 | 209,14 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,26 | 0,26 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 44,83 | 44,83 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 44,83 | 44,83 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 7,19 | 7,19 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 276,36 | 276,46 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 18,50 | 18,50 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,81 | 4,81 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 41,78 | 41,78 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 215,66 | 215,76 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,26 | 0,26 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 44,83 | 44,83 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 44,83 | 44,83 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 5,01 | 5,01 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Long Khánh; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.869,10 | 108,43 | 13,30 | 6,93 | 55,44 | 52,29 | 18,22 | 3.069,38 | 1.951,46 | 3.257,47 | 1.198,59 | 1.161,49 | 1.007,70 | 1.702,07 | 1.383,15 | 883,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 847,90 | - | - | - | - | - | - | 0,67 | - | 437,71 | 221,86 | 12.22 | 163,66 | 0,55 | 7,63 | 3,60 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 573,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | 277,12 | 231,98 | 6,68 | 44,97 | 3,48 | 9,63 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 353,84 | 4,95 | 0,08 | 0,61 | 0,89 | 3,15 | 1,41 | 31,01 | 46,04 | 112,76 | 38,24 | 4,32 | 67,56 | 25,33 | 3,26 | 14,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14 522,84 | 103,03 | 13,22 | 6,33 | 54,54 | 49,01 | 16,81 | 2.965,32 | 1.902,56 | 2.674,25 | 934,79 | 1.140,51 | 765,50 | 1.668,09 | 1.364,05 | 864,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,74 | - | - | - | - | - | - | 4,74 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38,83 | 0,45 | 0,00 | - | 0,00 | 0,13 | - | 18,93 | 0,69 | 8,92 | 3,71 | 0,14 | 3,62 | 1,76 | - | 0,47 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 100,94 | - | - | - | - | - | - | 48,71 | 2,18 | 23,83 | - | 4,30 | 7,37 | 6,34 | 8,22 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.428,73 | 124,25 | 128,85 | 114,19 | 162,94 | 86,34 | 81,33 | 428,99 | 469,50 | 250,84 | 378,54 | 132,80 | 171,26 | 478,79 | 241,71 | 178,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 17,06 | - | 2,29 | - | 0,93 | - | - | 8,96 | 4,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,85 | 60,68 | 0,08 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 5,00 | 1,78 | - | - | - | - | - | 0,18 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 400,83 | - | - | - | - | - | - | - | 99,90 | - | 44,87 | - | - | 256,06 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 55,80 | - | 5,59 | 3,50 | 0,48 | 0,06 | 0,31 | 7,30 | 25,25 | 0,14 | 0,26 | 0.21 | 0,35 | 0,19 | 9,40 | 2.77 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94,51 | - | 0,16 | 19,86 | 3,45 | - | 0,06 | 4,83 | 5,65 | 5,96 | 2,46 | 1,15 | 8,39 | 0,54 | 23,81 | 18,18 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 50,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 50,65 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.246,42 | 27,62 | 39,50 | 50,40 | 50,54 | 22,71 | 26,43 | 281,25 | 192,78 | 113,19 | 103,04 | 70,04 | 61,54 | 85,15 | 69,81 | 52,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 830,54 | 24,66 | 27,42 | 24,81 | 42,06 | 16,87 | 20,77 | 95,87 | 118,03 | 99,48 | 76,77 | 60,06 | 52,98 | 72,89 | 53,40 | 44,49 |
| - | Đất thủy lợi | 160,18 | 0,30 | 0,07 | 0,10 | 0,00 | 0,13 | 0,48 | 143,38 | 1,25 | 3,26 | 4,21 | 2,97 | 1,33 | 0,51 | 1,35 | 0,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 9,75 | 0,20 | 0,28 | 1,48 | - | - | - | - | 3,68 | 1,48 | 0,46 | 0,43 | 0,32 | 0,62 | 0,53 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 17,41 | 0,19 | 1,85 | 0,08 | 0,04 | 0,05 | 0,07 | 0,33 | 12,17 | 0,07 | 1,45 | 0,10 | 0,27 | 0,10 | 0,53 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 50,63 | 1,08 | 5,38 | 3,56 | 5,59 | 2,93 | 1,79 | 4,13 | 5,11 | 3,88 | 4,79 | 1,10 | 1,08 | 3,68 | 4,45 | 2,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 15,52 | - | - | 3,06 | - | - | - | 1,98 | 2,85 | - | 1,14 | 1,01 | - | 1,13 | 4,34 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | 4,82 | - | - | - | - | - | 2,21 | 1,23 | 0,64 | 0,34 | 0,19 | - | - | - | 0,21 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,46 | - | 0,51 | - | 0,27 | - | - | - | 0,41 | - | 0,04 | 0,03 | - | 0,0 | 0,13 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 3,79 | - | 0,30 | - | - | - | - | 3,46 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,90 | - | - | - | - | - | - | 1,75 | 2,15 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 34,59 | 1,19 | 1,74 | 10,43 | 1,79 | 1,46 | 0,15 | 0,46 | 4,07 | 2,35 | 2,34 | 0,75 | 2,88 | 1,74 | 1,18 | 2,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 70,25 | - | - | 6,04 | - | 1,01 | - | 28,56 | 4,61 | 2,29 | 11,57 | 3,58 | 2,66 | 4,53 | 3,23 | 2,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở KHCN | 37,55 | - | - | - | - | - | - | 0,00 | 37,54 | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | 2,41 | - | - | - | 0,23 | 0,26 | 0,97 | 0,10 | - | 0,05 | 0,09 | - | - | 0,06 | 0,47 | 0,18 |
| - | Đất hạ tầng khác | 3,36 | - | 1,95 | 0,86 | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,53 | 0,03 | 0,13 | 0,08 | 0,15 | 0,11 | 0,12 | 0,30 | 0,16 | 0,25 | 0,50 | 0,04 | 0,07 | 0,24 | 0,25 | 0,10 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 16,77 | - | 6,25 | - | 8,59 | - | 1,21 | - | - | - | 0,73 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 393,79 | - | - | - | - | - | - | 102,27 | - | 102,43 | - | - | 93,28 | 95,82 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 901,23 | 34,50 | 68,82 | 39,57 | 92,82 | 62,92 | 50,77 | - | 110,41 | - | 215,46 | 57,80 | - | - | 71,94 | 96,21 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,44 | 0,21 | 5,07 | 0,64 | 2,77 | 0,14 | 0,19 | 0,82 | 0,55 | 0,27 | 3,35 | 0,27 | 0,67 | 0,60 | 1,04 | 0,83 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,10 | - | 0,01 | 0,01 | 0,58 | - | 1,01 | - | 0,20 | - | 0,03 | - | - | - | - | 0,25 |
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | 3,25 | 0,02 | 0,41 | - | - | - | 0,58 | 0,37 | 0,48 | - | 0,07 | 0,09 | 0,24 | 0,48 | 0,25 | 0,26 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 129,87 | 1,18 | 0,54 | 0,08 | 2,60 | 0,38 | 0,63 | 17,87 | 11,80 | 28,60 | 10,77 | 3,19 | 6,72 | 23,74 | 14.38 | 7,38 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 31,62 | - | - | - | - | - | - | - | 15,66 | - | - | - | - | 15,96 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất đô thị* | 8.931,31 | 232,68 | 142,16 | 121,13 | 218,38 | 138,63 | 99,55 |
| 2.420,96 |
| 1.577,13 | 1.294,29 |
|
| 1.624,8 | 1.061,55 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 158,77 | 11,42 | 17,58 | 0,41 | 63,86 | 0,99 | 0,11 | 5,36 | 9,22 | 3,11 | 11,86 | 14,87 | 12,19 | 6,45 | 1,15 | 0,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,49 | 0,20 | - | - | 2,21 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 4,03 | - | - | 0,03 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2,81 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 2,57 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 29,05 | 1,00 | 4,12 | 0,12 | 19,72 | 0,91 | - | - | 0,02 | 0,06 | 0,50 | 0,69 | 1,66 | 0,08 | 0,16 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 122 81 | 10,22 | 13,35 | 0,29 | 41,86 | 0,08 | 0,11 | 5,36 | 9,20 | 2,83 | 11,34 | 14,18 | 6,48 | 6,37 | 0,99 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,26 | - | 0,11 | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0 16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 89,51 | 2,70 | 7,58 | 1,03 | 15,33 | 1,94 | 0,76 | 0,42 | 6,11 | 13,91 | 9,02 | 4,71 | 4,09 | 17,20 | 4,63 | 0,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,75 | - | - | - | 1,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,96 | - | 0,83 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,10 | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,88 | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | 0,09 | - | 0,27 | - | 0,03 | 0,31 | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 51,71 | 1,68 | 2,87 | 0,28 | 6,83 | 1,70 | 0,33 | 0,42 | 5,28 | 6,41 | 6,49 | 2,24 | 4,06 | 9,81 | 3,30 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 44,68 | 1,63 | 2,79 | 0,28 | 6,19 | 1,70 | 0,33 | - | 4,97 | 5,13 | 5,98 | 2,09 | 2,67 | 7,80 | 3,12 | - |
| - | Đất thủy lợi | 0,80 | - | - | - | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,95 | 0,04 | 0,08 | - | - | - | - | 0,42 | - | 0,16 | - | - | - | 0,06 | 0,18 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 4,51 | 0,01 | - | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,85 | 0,51 | 0,08 | 1,39 | 1,59 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | 0,02 | - | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 14,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,40 | - | - | 0,01 | 7,11 | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 18,61 | 0,98 | 3,26 | 0,75 | 6,70 | 0,23 | 0,42 | - | 0,64 | - | 2,54 | 2,18 | - | - | 0,91 | - |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,14 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,13 | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,79 | 0,04 | 0,61 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | 0,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 269,90 | 13,32 | 17,81 | 0,56 | 66,16 | 2,01 | 1,15 | 16,28 | 19,49 | 3,11 | 28,31 | 18,09 | 28,47 | 25,89 | 6,80 | 22,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,50 | 0,20 | - | - | 2,21 | - | - | - | - | - | 2,72 | 0,50 | 8,06 | 0,22 | 2,00 | 2,59 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,81 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 1,02 | - | 3,57 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,84 | 1,07 | 4,12 | 0,12 | 19,72 | 0,91 | - | 0,65 | 3,02 | 0,06 | 2,50 | 0,69 | 5,67 | 0,14 | 0,16 | 3,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 209,14 | 12,05 | 13,58 | 0,44 | 44,16 | 1,10 | 1,15 | 15,63 | 16,47 | 2,83 | 23,09 | 16,90 | 14,72 | 25,53 | 4,64 | 16,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,26 | - | 0,11 | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP | 44,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | 19,00 | 2,50 | 16,62 | 4,21 | 0,50 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 44,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | 19,00 | 2,50 | 16,62 | 4,21 | 0,50 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,19 | - | 0,40 | 5,88 | 0,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 276,46 | 13,32 | 17,81 | 1,46 | 66,16 | 2,01 | 1,15 | 16,90 | 19,60 | 3,87 | 29,43 | 18,17 | 29,86 | 27,48 | 6,80 | 22,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,50 | 0,20 | - | - | 2,21 | - | - | - | - | - | 2,72 | 0,50 | 8,06 | 0,22 | 2,00 | 2,59 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,81 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 1,02 | - | 3,57 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,78 | 1,07 | 4,12 | 0,12 | 19,72 | 0,82 | - | 0,65 | 3,06 | 0,06 | 2,50 | 0,69 | 5,67 | 0,14 | 0,16 | 3,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 215,76 | 12,05 | 13,58 | 1,34 | 44,16 | 1,19 | 1,15 | 16,25 | 16,54 | 3,59 | 24,21 | 16,98 | 16,11 | 27,12 | 4,64 | 16,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,26 | - | 0,11 | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP | 44,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | 19,00 | 2,50 | 16,62 | 4,21 | 0,50 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 44,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | 19,00 | 2,50 | 16,62 | 4,21 | 0,50 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | - | 0,40 | 3,70 | 0,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1066/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 4618/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 2613/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 4Quyết định 194/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 5Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 7Quyết định 3204/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 8Quyết định 2643/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (lần 3)
- 9Quyết định 2784/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 3290/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 3268/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 12Quyết định 2637/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 3237/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030 do tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 14Quyết định 3523/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 15Quyết định 3524/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 16Quyết định 3526/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1066/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 4618/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 2613/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 12Quyết định 194/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 13Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 14Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 15Quyết định 3204/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 16Quyết định 2643/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (lần 3)
- 17Quyết định 2784/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- 18Quyết định 3290/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ
- 19Quyết định 3268/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 20Quyết định 2637/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 21Quyết định 3237/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030 do tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 22Quyết định 3523/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 23Quyết định 3524/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 24Quyết định 3526/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 3206/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
