Quyết định số 1166/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất trên địa bàn thành phố Long Khánh như sau:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 131,84 ha (từ 16.015,12 ha xuống còn 15.883,28 ha). Trong đó, đất trồng lúa giảm 56,84 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm 7,00 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm 13,47 ha; đất trồng cây lâu năm giảm 61,32 ha; đất nuôi trồng thủy sản giảm 0,06 ha; đất nông nghiệp khác giảm 0,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng 131,85 ha (từ 3.282,71 ha lên 3.414,55 ha). Một số chỉ tiêu biến động mạnh bao gồm: Đất phát triển hạ tầng tăng 44,28 ha (trong đó đất giao thông tăng mạnh 45,49 ha, đất y tế tăng 1,26 ha, đất giáo dục và đào tạo tăng 0,33 ha, ngược lại đất xây dựng cơ sở văn hóa giảm 2,19 ha); đất ở tại nông thôn tăng 31,61 ha; đất ở tại đô thị tăng 55,23 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng 0,33 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng 0,96 ha.
- Đất chưa sử dụng: Không ghi nhận biến động, giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Kế hoạch thu hồi các loại đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội được điều chỉnh tăng thêm, cụ thể:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng thêm 22,23 ha (từ 136,44 ha lên 158,67 ha). Diện tích thu hồi tăng chủ yếu đối với đất trồng cây lâu năm (tăng 21,33 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (tăng 0,68 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng thêm 44,67 ha (từ 44,84 ha lên 89,51 ha). Trong đó, đất phát triển hạ tầng tăng thu hồi 22,44 ha (riêng đất giao thông tăng 21,70 ha); đất ở tại nông thôn tăng thu hồi 14,47 ha; đất ở tại đô thị tăng thu hồi 6,87 ha.
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phân tách theo hai phương thức quản lý:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng 131,85 ha (từ 137,95 ha lên 269,80 ha), tập trung lớn nhất ở đất trồng cây lâu năm với mức tăng 106,15 ha và đất trồng lúa tăng 12,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung chỉ tiêu chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 44,83 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Điều chỉnh tăng 2,18 ha (từ 5,01 ha lên 7,19 ha).
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng 134,54 ha (từ 141,82 ha lên 276,36 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm): Đạt mức 44,83 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt là 5,01 ha.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch bổ sung, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc trong quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1166/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 23 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ LONG KHÁNH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh tại Tờ trình số 662/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 293/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Long Khánh tại Thông báo số 268/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 16.015,12 | 15.883,28 | -131,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 904,92 | 848,08 | -56,84 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 581,04 | 574,04 | -7,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 370,07 | 356,61 | -13,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14.594,20 | 14.532,88 | -61,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,74 | 4,74 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38,89 | 38,83 | -0,06 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 102,28 | 102,13 | -0,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.282,71 | 3.414,55 | 131,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 17,06 | 17,06 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,85 | 67,85 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 400,83 | 400,83 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 55,48 | 55,80 | 0,33 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 95,21 | 94,51 | -0,70 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 50,65 | 50,65 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.202,04 | 1.246,32 | 44,28 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| - | Đất giao thông | 785,02 | 830,50 | 45,49 |
| - | Đất thủy lợi | 160,42 | 160,18 | -0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 11,94 | 9,75 | -2,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 16,15 | 17,41 | 1,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 50,30 | 50,63 | 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 15,52 | 15,52 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | 4,76 | 4,76 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,47 | 1,46 | -0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 3,79 | 3,79 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,90 | 3,90 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 34,68 | 34,59 | -0,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 70,50 | 70,25 | -0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 37,55 | 37,55 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,27 | 0,27 | - |
| - | Đất chợ | 2,43 | 2,41 | -0,02 |
| - | Đất hạ tầng khác | 3,36 | 3,36 | - |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,36 | 2,53 | 0,17 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 15,81 | 16,77 | 0,96 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 356,91 | 388,52 | 31,61 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 837,20 | 892,43 | 55,23 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,44 | 14,44 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,10 | 2,10 | - |
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | 3,28 | 3,25 | -0,03 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 129,87 | 129,87 | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 31,62 | 31,62 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 136,44 | 158,67 | 22,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,49 | 6,49 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2,81 | 2,81 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28,37 | 29,05 | 0,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 101,38 | 122,71 | 21,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,26 | 0,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | 0,16 | 0,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 44,84 | 89,51 | 44,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,75 | 1,75 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,83 | 0,96 | 0,13 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,18 | 0,88 | 0,70 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 29,27 | 51,71 | 22,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | 22,98 | 44,68 | 21,70 |
| - | Đất thủy lợi | 0,56 | 0,80 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,27 | 0,28 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,04 | 0,04 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,83 | 0,95 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,09 | 0,09 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 4,42 | 4,51 | 0,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | - | 0,25 | 0,25 |
| - | Đất chợ | 0,08 | 0,10 | 0,02 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,02 | 0,05 | 0,03 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 0,06 | 14,53 | 14,47 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 11,74 | 18,61 | 6,87 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,14 | 0,14 | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,05 | 0,08 | 0,03 |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,79 | 0,79 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 137,95 | 269,80 | 131,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,49 | 18,50 | 12,01 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2,81 | 4,81 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28,37 | 41,84 | 13,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 102,89 | 209,04 | 106,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,26 | 0,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | 0,16 | 0,16 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 44,83 | 44,83 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 44,83 | 44,83 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 5,01 | 7,19 | 2,18 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 141,82 | 276,36 | 134,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,49 | 18,50 | 12,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,81 | 4,81 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28,17 | 41,78 | 13,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 106,96 | 215,66 | 108,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,26 | 0,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | 0,16 | 0,16 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 44,83 | 44,83 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 44,83 | 44,83 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 5,01 | 5,01 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Long Khánh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 988/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 1139/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1262/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 1211/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 1283/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 810/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 988/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 1139/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 1262/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 1211/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 13Quyết định 1283/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 14Quyết định 810/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 1166/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

