Quyết định số 1211/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt bổ sung và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm kịp thời điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, thay đổi một số nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ các nội dung bổ sung và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu năm 2023:
- Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023Quyết định thực hiện cơ cấu lại quỹ đất giữa nhóm đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu với diện tích biến động là 330,09 ha, cụ thể:
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 330,09 ha (từ 88.865,04 ha xuống còn 88.534,95 ha). Trong đó, các loại đất giảm mạnh bao gồm: Đất trồng lúa giảm 42,10 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm 35,08 ha); Đất trồng cây hàng năm khác giảm 94,61 ha; Đất trồng cây lâu năm giảm 89,44 ha; Đất rừng sản xuất giảm 99,28 ha; Đất nuôi trồng thủy sản giảm 5,46 ha. Ngược lại, đất nông nghiệp khác tăng nhẹ 0,80 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng tương ứng 330,09 ha (từ 20.049,40 ha lên thành 20.379,49 ha). Các chỉ tiêu tăng mạnh tập trung vào phát triển công nghiệp và hạ tầng: Đất khu công nghiệp tăng 110,46 ha; Đất cụm công nghiệp tăng 93,48 ha; Đất ở tại nông thôn tăng 80,48 ha; Đất phát triển hạ tầng tăng 43,19 ha (trong đó đất giao thông tăng 33,66 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 8,97 ha, đất công trình năng lượng tăng 0,57 ha); Đất thương mại, dịch vụ tăng 1,24 ha; Đất ở tại đô thị tăng 1,29 ha. Một số loại đất phi nông nghiệp khác có sự giảm nhẹ không đáng kể (từ 0,01 ha đến 0,02 ha) như đất nghĩa trang, đất sinh hoạt cộng đồng, đất xây dựng trụ sở cơ quan, tổ chức sự nghiệp và đất sông ngòi, kênh rạch.
Để thực hiện các dự án mới bổ sung, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được điều chỉnh tăng đáng kể ở cả hai nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tăng thêm 262,13 ha (tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh là 395,17 ha so với 133,04 ha được duyệt trước đó). Diện tích thu hồi tăng thêm cụ thể đối với từng loại đất: Đất trồng lúa tăng 44,67 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 3,56 ha); Đất trồng cây hàng năm khác tăng 18,41 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 119,52 ha; Đất rừng sản xuất tăng 78,00 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 1,41 ha; Đất nông nghiệp khác tăng 0,12 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 29,02 ha (tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh là 54,38 ha so với 25,36 ha được duyệt trước đó). Các loại đất thu hồi tăng thêm bao gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng 17,55 ha; Đất phát triển hạ tầng tăng 3,71 ha (toàn bộ là đất giao thông); Đất ở tại nông thôn tăng 5,56 ha; Đất ở tại đô thị tăng 0,90 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối tăng 1,30 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh chi tiết theo hai phương thức phân loại để đảm bảo tính thống nhất trong quản lý địa chính:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 313,35 ha (tổng diện tích chuyển mục đích là 504,09 ha). Trong đó: Đất trồng lúa tăng 4,39 ha; Đất trồng cây hàng năm khác tăng 68,93 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 157,19 ha; Đất rừng sản xuất tăng 78,57 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 4,27 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung kế hoạch chuyển đổi 39,06 ha (trong đó đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 27,13 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 11,93 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Bổ sung kế hoạch chuyển mục đích 0,14 ha.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 293,57 ha (tổng diện tích chuyển mục đích là 511,89 ha). Trong đó: Đất trồng lúa tăng 48,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 3,80 ha); Đất trồng cây hàng năm khác tăng 20,29 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 144,39 ha; Đất rừng sản xuất tăng 78,79 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 1,77 ha; Đất nông nghiệp khác tăng 0,12 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung kế hoạch chuyển đổi 124,95 ha (trong đó đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 107,44 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,27 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 16,24 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Bổ sung kế hoạch chuyển mục đích 0,14 ha.
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức và thực thi quyết định bổ sung quy hoạch này với các nhiệm vụ cụ thể:
- Thực hiện công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 rộng rãi đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vướng mắc hoặc sai phạm phát sinh.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Cửu; các cơ quan chuyên môn thuộc huyện và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1211/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 26 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 306/TTr-STNMT ngày 15 tháng 5 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Cửu tại Thông báo số 270/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu tại Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+), giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 88.865,04 | 88.534,95 | -330,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.539,79 | 1.497,69 | -42,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1294,68 | 1.259,60 | -35,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.176,49 | 2.081,88 | -94,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11.614,46 | 11.525,02 | -89,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 11,57 | 11,57 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 64.103,70 | 64.103,70 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 7.881,87 | 7.782,59 | -99,28 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 2.225,57 | 2.225,57 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.217,64 | 1.212,18 | -5,46 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 319,52 | 320,32 | 0,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 20.049,40 | 20.379,49 | 330,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 167,49 | 167,49 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 10,29 | 10,29 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 120,96 | 231,42 | 110,46 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 158,47 | 251,95 | 93,48 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 66,36 | 67,60 | 1,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 331,00 | 331,00 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 492,37 | 492,37 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.914,98 | 1.958,17 | 43,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất giao thông | 1.101,03 | 1.134,69 | 33,66 |
|
| - Đất thủy lợi | 73,44 | 73,44 | - |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 11,39 | 11,39 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | 8,39 | 8,39 | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 88,81 | 97,78 | 8,97 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 13,74 | 13,74 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | 262,90 | 263,47 | 0,57 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 2,59 | 2,59 | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 15,41 | 15,41 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 85,20 | 85,20 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 31,80 | 31,80 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 216,25 | 216,24 | -0,01 |
|
| - Đất chợ | 4,03 | 4,03 | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 6,65 | 6,63 | -0,02 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,85 | 8,85 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 948,78 | 1.029,26 | 80,48 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 177,30 | 178,59 | 1,29 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,93 | 17,92 | -0,01 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 16,04 | 16,03 | -0,01 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,37 | 13,37 | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.716,58 | 1.716,57 | -0,01 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 13.881,98 | 13.881,98 | - |
| * | Đất đô thị | 3.140,18 | 3.140,18 | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng(+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 133,04 | 395,17 | 262,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,87 | 50,54 | 44,67 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1,15 | 4,71 | 3,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,18 | 23,59 | 18,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 56,03 | 175,55 | 119,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 5,90 | 5,90 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 48,70 | 126,70 | 78,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,35 | 12,76 | 1,41 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 0,01 | 0,13 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 25,36 | 54,38 | 29,02 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,70 | 18,25 | 17,55 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 13,78 | 17,49 | 3,71 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
|
| - Đất giao thông | 2,57 | 6,28 | 3,71 |
|
| - Đất thủy lợi | 5,25 | 5,25 | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,42 | 0,42 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | 3,50 | 3,50 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 1,98 | 1,98 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,06 | 0,06 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 5,03 | 10,59 | 5,56 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | - | 0,90 | 0,90 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,26 | 0,26 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,07 | 0,07 | - |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1,35 | 2,65 | 1,30 |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,17 | 4,17 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 190,74 | 504,09 | 313,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 14,39 | 18,78 | 4,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,13 | 12,89 | 2,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 18,93 | 87,86 | 68,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 85,55 | 242,74 | 157,19 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 65,7 | 144,27 | 78,57 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,96 | 10,23 | 4,27 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,21 | 0,21 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 39,06 | 39,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 27,13 | 27,13 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - | 11,93 | 11,93 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,14 | 0,14 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ- UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 218,32 | 511,89 | 293,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 48,07 | 96,28 | 48,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 20,67 | 24,47 | 3,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 25,27 | 45,56 | 20,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 73,30 | 217,69 | 144,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 5,90 | 5,90 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 52,56 | 131,35 | 78,79 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13,21 | 14,98 | 1,77 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 0,01 | 0,13 | 0,12 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 124,95 | 124,95 |
|
| Trong đó: | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 107,44 | 107,44 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 1,27 | 1,27 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - | 16,24 | 16,24 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,14 | 0,14 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Cửu, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Bình Lợi | Bình Hòa | Hiếu Liêm | Mã Đà | Phú Lý | Tân An | Tân Bình | Thạnh Phú | Thiện Tân | Trị An | TT.Vĩnh An | Vĩnh Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 88,534.95 | 1,188.60 | 400.56 | 19,217.39 | 27,786.02 | 26,563.72 | 4,397.28 | 835.52 | 732.81 | 1,277.68 | 1,565.94 | 2,285.58 | 2,283.85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,497.69 | 199.84 | 176.96 | - | - | - | 535.96 | 137.35 | 100.40 | 218.36 | - | 93.84 | 34.98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,259.60 | 192.71 | 176.62 | - | - | - | 533.24 | 97.18 | 85.96 | 145.21 | - | - | 28.68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,081.88 | 115.63 | 27.86 | 101.74 | 54.95 | 240.29 | 193.47 | 69.70 | 233.84 | 293.39 | 81.86 | 376.92 | 292.23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,525.02 | 852.82 | 194.86 | 804.14 | 477.85 | 2,315.16 | 1,937.74 | 620.09 | 379.03 | 516.45 | 753.93 | 1,430.13 | 1,242.82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.57 | - | - | - | - | - | - | - | - | 11.57 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 64,103.70 | - | - | 16,738.52 | 24,951.26 | 22,413.92 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,782.59 | - | - | 1,486.20 | 2,251.27 | 1,484.54 | 1,229.82 | - | - | 137.56 | 712.62 | 152.13 | 328.45 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 2,225.57 | - | - | 846.92 | 660.86 | 717.79 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,212.18 | 15.76 | 0.88 | 43.60 | 43.42 | 35.13 | 408.41 | 8.12 | 17.39 | 100.35 | 3.99 | 168.19 | 366.94 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 320.32 | 4.55 | - | 43.19 | 7.27 | 74.68 | 91.88 | 0.26 | 2.15 | - | 13.54 | 64.37 | 18.43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,379.49 | 336.94 | 271.08 | 1,732.93 | 12,322.40 | 1,336.11 | 868.90 | 273.13 | 621.55 | 1,005.07 | 282.19 | 854.60 | 474.59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 167.49 | 17.15 | 60.68 | 38.13 | - | 3.04 | 14.04 | 1.48 | 11.01 | 19.08 | - | 2.88 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10.29 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.42 | - | 9.87 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231.42 | - | - | - | - | - | 53.33 | - | 178.09 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 251.95 | - | - | - | - | - | 108.96 | - | - | 142.99 | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67.60 | 0.31 | 0.43 | 0.31 | 22.99 | 0.79 | 1.01 | 5.11 | 4.52 | 1.73 | 0.12 | 23.79 | 6.49 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 331.00 | 8.94 | 10.65 | 0.64 | 1.07 | 3.87 | 76.50 | 0.30 | 27.69 | 144.20 | 17.21 | 19.82 | 20.11 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 492.37 | - | - | - | - | - | 10.98 | - | 62.97 | 339.54 | - | 17.82 | 61.06 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,958.17 | 70.42 | 42.12 | 334.04 | 232.70 | 155.88 | 285.44 | 87.18 | 121.69 | 157.61 | 69.11 | 203.94 | 198.04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 1,134.69 | 44.90 | 23.63 | 112.68 | 196.51 | 128.51 | 126.13 | 58.61 | 79.47 | 102.84 | 53.89 | 124.96 | 82.56 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 73.44 | 7.31 | 4.18 | 1.54 | 0.48 | 0.85 | 28.33 | 4.37 | 3.46 | 13.05 | 2.33 | 3.24 | 4.30 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 11.39 | 0.24 | 1.19 | 1.01 | 1.15 | 1.00 | - | 1.59 | 1.58 | 0.58 | 1.13 | 1.81 | 0.11 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 8.39 | 0.10 | 0.08 | 0.15 | 0.33 | 1.61 | 0.07 | 0.07 | 2.27 | 0.19 | 0.16 | 2.80 | 0.56 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 97.78 | 1.88 | 2.67 | 2.08 | 4.23 | 11.41 | 3.27 | 1.42 | 19.37 | 28.31 | 2.47 | 15.76 | 4.91 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 13.74 | 0.60 | - | 1.04 | 1.70 | 1.64 | 0.70 | 2.08 | 1.38 | 1.02 | 2.69 | 0.89 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 263.47 | 0.31 | 0.05 | 209.67 | 11.10 | - | 2.66 | 0.27 | 0.45 | 1.30 | 0.41 | 36.30 | 0.95 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2.59 | 0.01 | 0.01 | 0.99 | 0.02 | 0.08 | 0.05 | 0.01 | 0.26 | 0.03 | 0.09 | 0.64 | 0.40 |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15.41 | - | - | - | 15.39 | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 85.20 | 0.14 | - | 0.40 | 0.05 | 1.00 | 0.05 | - | 0.30 | - | - | 0.60 | 82.66 |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 31.80 | 2.36 | 2.79 | 1.09 | 0.25 | 3.77 | 2.20 | 3.94 | 0.60 | 2.41 | - | 3.86 | 8.53 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | NTD | 216.24 | 12.57 | 7.52 | 3.17 | 1.45 | 5.73 | 121.98 | 13.03 | 12.40 | 7.88 | 5.94 | 12.32 | 12.25 |
|
| - Đất chợ | DCH | 4.03 | - | - | 0.22 | 0.04 | 0.28 | - | 1.77 | 0.15 | - | - | 0.76 | 0.81 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6.63 | 0.44 | 0.09 | 1.53 | 0.40 | 1.09 | 0.34 | 0.31 | 0.56 | 0.36 | 0.03 | 1.08 | 0.40 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8.85 | - | 0.17 | 1.01 | - | - | - | 1.11 | 4.49 | - | - | 2.07 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,029.26 | 68.81 | 59.36 | 82.95 | 22.27 | 95.93 | 117.37 | 106.61 | 193.32 | 82.48 | 40.12 | - | 160.04 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 178.59 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 178.59 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17.92 | 0.37 | 0.83 | 0.65 | 1.88 | 1.09 | 0.76 | 0.29 | 1.70 | 0.75 | 0.81 | 8.30 | 0.49 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 16.03 | - | - | - | 5.21 | 6.39 | 0.12 | - | 0.21 | - | 0.48 | 3.62 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13.37 | 3.05 | 1.80 | 0.39 | 0.16 | - | 0.75 | 2.38 | 1.75 | 1.60 | 0.49 | 0.88 | 0.12 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,716.57 | 167.45 | 94.95 | 457.53 | 129.00 | 194.52 | 174.88 | 68.36 | 13.55 | 114.31 | 153.82 | 120.36 | 27.84 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 13,881.98 | - | - | 815.75 | 11,906.72 | 873.51 | 24.42 | - | - | - | - | 261.58 | - |
| * | Đất đô thị | KDT | 3,140.18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,140.18 | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Bình Lợi | Bình Hòa | Hiếu Liêm | Mã Đà | Phú Lý | Tân An | Tân Bình | Thạnh Phú | Thiện Tân | Trị An | TT.Vĩnh An | Vĩnh Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 395.17 | 12.09 | - | 153.22 | 3.24 | 2.94 | 83.24 | 8.11 | 64.62 | 53.65 | 5.40 | 6.75 | 1.91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 50.54 | 3.08 | - | - | - | - | 7.00 | 2.86 | 0.46 | 35.86 | - | 0.78 | 0.50 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.71 | 0.62 | - | - | - | - | 0.41 | 0.06 | 0.06 | 3.56 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 23.59 | 2.73 | - | 5.53 | - | 0.90 | 1.69 | 0.69 | 7.90 | 2.08 | 0.25 | 0.81 | 1.01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - 175.55 | 6.28 | - | 63.88 | 0.41 | 2.04 | 26.27 | 4.56 | 56.25 | 6.09 | 5.15 | 4.42 | 0.20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.90 | - | - | 5.90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126.70 | - | - | 66.19 | 2.83 | - | 48.16 | - | - | 8.72 | - | 0.60 | 0.20 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12.76 | - | - | 11.72 | - | - | - | - | - | 0.90 | - | 0.14 | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0.13 | - | - | - | - | - | 0.12 | - | 0.01 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54.38 | 0.60 | 0.02 | 21.85 | 0.04 | 0.06 | 15.20 | 0.64 | 9.34 | 2.81 | 0.74 | 1.80 | 1.28 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18.25 | - | - | 0.70 | - | - | 14.11 | - | 3.04 | 0.40 | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 17.49 | 0.05 | - | 11.32 | - | - | 0.07 | - | 3.65 | 0.42 | - | 0.70 | 1.28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 6.28 | - | - | 2.57 | - | - | 0.07 | - | 3.64 | - | - | - | - |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 5.25 | - | - | 5.25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0.42 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.42 | - | - | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 3.50 | - | - | 3.50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.70 | 1.28 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | NTD | 0.06 | 0.05 | - | - | - | - | - | - | 0.01 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10.59 | 0.23 | - | 4.82 | 0.04 | 0.06 | 1.02 | 0.53 | 2.65 | 0.50 | 0.74 | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.90 | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.26 | - | 0.02 | - | - | - | - | 0.11 | - | - | - | 0.13 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.07 | - |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.65 | 0.32 | - | 0.84 | - | - | - | - | - | 1.49 | - | - | - |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4.17 | - | - | 4.17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Bình Lợi | Bình Hòa | Hiếu Liêm | Mã Đà | Phú Lý | Tân An | Tân Bình | Thạnh Phú | Thiện Tân | Trị An | TT.Vĩnh An | Vĩnh Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 504.09 | 13.31 | 0.09 | 161.70 | 3.28 | 7.42 | 110.79 | 9.31 | 67.07 | 91.41 | 9.15 | 14.45 | 16.11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18.78 | 1.10 | 0.04 | - | - | - | 0.58 | 2.83 | - | 13.52 | - | 0.21 | 0.50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 12.89 | 1.10 | 0.04 | - | - | - | 0.58 | 0.73 | - | 10.44 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87.86 | 0.25 | - | 13.06 | 1.16 | 2.20 | 3.24 | - | 8.74 | 55.05 | 0.06 | 1.19 | 2.91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 242.74 | 11.96 | 0.05 | 63.94 | 2.12 | 5.19 | 52.99 | 6.48 | 58.33 | 16.80 | 7.13 | 8.78 | 8.97 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 144.27 | - | - | 79.37 | - | - | 53.98 | - | - | 5.25 | 1.96 | 3.51 | 0.20 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10.23 | - | - | 5.12 | - | 0.03 | - | - | - | 0.79 | - | 0.76 | 3.53 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0.21 | - | - | 0.21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39.06 | 15.64 | - | 1.50 | - | - | 4.00 | 10.98 | - | - | 6.43 | - | 0.51 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 27.13 | 15.64 | - | - | - | - | - | 10.98 | - | - | - | - | 0.51 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 11.93 | - | - | 1.50 | - | - | 4.00 | - | - | - | 6.43 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.14 | - | - | - | - | - | - | 0.01 | 0.13 | - | - | - | - |
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Bình Lợi | Bình Hòa | Hiếu Liêm | Mã Đà | Phú Lý | Tân An | Tân Bình | Thạnh Phú | Thiện Tân | Trị An | TT.Vĩnh An | Vĩnh Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 511.89 | 13.24 | 0.08 | 153.59 | 23.40 | 7.08 | 88.64 | 10.25 | 76.30 | 115.68 | 5.96 | 14.95 | 2.72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 96.28 | 3.81 | 0.01 | - | - | 0.40 | 7.00 | 4.23 | 6.05 | 73.22 | 0.01 | 0.81 | 0.74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24.47 | 0.62 | - | - | - | - | 0.41 | 0.06 | 0.06 | 23.08 | - | - | 0.24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45.56 | 2.97 | - | 5.77 | - | 1.93 | 6.60 | 0.99 | 10.20 | 14.29 | 0.51 | 1.21 | 1.09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 217.69 | 6.46 | 0.07 | 64.01 | 20.57 | 4.24 | 26.43 | 5.01 | 60.04 | 14.46 | 5.42 | 10.49 | 0.49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5.90 | - | - | 5.90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 131.35 | - | - | 66.19 | 2.83 | 0.03 | 48.49 | - | - | 11.69 | 0.02 | 1.85 | 0.25 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14.98 | - | - | 11.72 | - | 0.48 | - | 0.02 | - | 2.02 | - | 0.59 | 0.15 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0.13 | - | - | - | - | - | 0.12 | - | 0.01 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124.95 | 37.30 | 0.03 | 1.71 | - | 24.20 | 4.00 | 20.36 | - | 2.91 | 15.07 | 1.76 | 17.61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 107.44 | 35.44 | 0.03 | - | - | 24.20 | - | 20.36 | - | 2.91 | 6.93 | 1.76 | 15.81 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.27 | 0.20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.07 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 16.24 | 1.66 | - | 1.71 | - | - | 4.00 | - | - | - | 8.14 | - | 0.73 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.14 | - | - | - | - | - | - | - | 0.13 | - | - | - | 0.01 |
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 4Quyết định 810/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 9Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 10Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 810/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 12Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 1211/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 1211/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
