Tóm tắt Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Quyết định số 1167/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt bổ sung và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh trực tiếp các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Cẩm Mỹ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm từ 41.162,91 ha xuống còn 40.772,98 ha (giảm 389,93 ha). Trong đó, đất trồng cây lâu năm giảm mạnh nhất với 369,10 ha (còn 34.426,06 ha); đất nông nghiệp khác giảm 50,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản giảm 1,00 ha. Ngược lại, đất trồng cây hàng năm khác tăng thêm 30,17 ha (đạt 4.841,79 ha). Các chỉ tiêu đất trồng lúa (752,16 ha) và đất rừng sản xuất (37,66 ha) được giữ nguyên.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng từ 5.092,92 ha lên 5.482,85 ha (tăng 389,93 ha). Sự gia tăng này chủ yếu tập trung vào đất khu công nghiệp (tăng mới 300,00 ha) và đất cụm công nghiệp (tăng mới 57,35 ha). Ngoài ra, đất ở tại nông thôn tăng 17,57 ha; đất phát triển hạ tầng tăng 12,97 ha (trong đó đất giao thông tăng 11,28 ha); đất ở tại đô thị tăng 1,54 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng 1,09 ha. Một số loại đất phi nông nghiệp khác có sự biến động nhỏ hoặc giữ nguyên.
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên chỉ tiêu được duyệt là 1,88 ha.
- Đất đô thị: Giữ nguyên chỉ tiêu là 3.377,61 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Kế hoạch thu hồi đất của huyện Cẩm Mỹ được điều chỉnh tăng nhẹ để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội:
- Tổng diện tích đất thu hồi: Điều chỉnh tăng từ 75,97 ha lên 76,05 ha (tăng thêm 0,08 ha).
- Đất nông nghiệp thu hồi: Giữ nguyên ở mức 71,82 ha, bao gồm đất trồng cây lâu năm (64,81 ha), đất trồng cây hàng năm khác (4,53 ha), đất trồng lúa (2,29 ha) và các loại đất nông nghiệp khác.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng từ 4,15 ha lên 4,23 ha (tăng 0,08 ha). Phần diện tích tăng thêm này hoàn toàn thuộc về đất ở tại nông thôn (tăng từ 0,06 ha lên 0,14 ha).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh chi tiết theo hai phương thức quản lý:
a) Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng mạnh từ 80,32 ha lên 470,25 ha (tăng 389,93 ha). Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp tăng thêm 387,10 ha (đạt 456,23 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp tăng thêm 2,83 ha (đạt 12,53 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm từ 53,00 ha xuống chỉ còn 2,00 ha (giảm 51,00 ha). Trong đó, chỉ giữ lại chỉ tiêu chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (2,00 ha), bãi bỏ các chỉ tiêu chuyển đổi khác sang đất nông nghiệp khác.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Điều chỉnh tăng từ 0,48 ha lên 1,48 ha (tăng thêm 1,00 ha).
b) Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng từ 88,90 ha lên 478,83 ha (tăng 389,93 ha). Chiếm tỷ trọng lớn nhất vẫn là đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp với 463,35 ha (tăng 387,10 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm từ 67,60 ha xuống còn 31,74 ha (giảm 35,86 ha). Đáng chú ý, chỉ tiêu chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm tăng thêm 15,14 ha (đạt 29,74 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Điều chỉnh tăng từ 0,48 ha lên 1,48 ha (tăng thêm 1,00 ha).
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất bổ sung:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ: Có trách nhiệm công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng các Sở ngành liên quan, lực lượng vũ trang tỉnh (Công an, Quân sự) phối hợp chặt chẽ và giám sát việc thực hiện quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1167/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 23 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CẨM MỸ, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ tại Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 292/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cẩm Mỹ tại Thông báo số 269/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ tại Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3733/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 41.162,91 | 40.772,98 | -389,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 752,16 | 752,16 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 471,03 | 471,03 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.811,62 | 4.841,79 | 30,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 34.795,16 | 34.426,06 | -369,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 37,66 | 37,66 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 342,76 | 341,76 | -1,00 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 423,55 | 373,55 | -50,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.092,92 | 5.482,85 | 389,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 383,34 | 383,34 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 40,15 | 40,15 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | 300,00 | 300,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | 57,35 | 57,35 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 32,02 | 32,13 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 48,04 | 47,34 | -0,70 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 3,27 | 3,27 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.136,64 | 2.149,61 | 12,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.254,92 | 1.266,20 | 11,28 |
| - | Đất thủy lợi | 430,53 | 430,53 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 10,67 | 10,67 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 5,79 | 5,79 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 70,27 | 70,98 | 0,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 12,84 | 12,84 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,94 | 1,94 | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 2,11 | 2,11 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,18 | 0,18 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 21,25 | 21,25 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 33,70 | 33,70 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 73,47 | 73,47 | - |
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | 209,27 | 209,27 | - |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 2,98 | 2,98 | - |
| - | Đất chợ | 6,72 | 6,72 | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 9,86 | 9,86 | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2,10 | 3,19 | 1,09 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.200,54 | 1.218,11 | 17,57 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 58,85 | 60,39 | 1,54 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 18,55 | 18,55 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,24 | 1,24 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 3,89 | 3,89 | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 488,20 | 488,20 | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 666,23 | 666,23 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1,88 | 1,88 | - |
| 4 | Đất đô thị * | 3.377,61 | 3.377,61 | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3733/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 71,82 | 71,82 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,29 | 2,29 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,30 | 1,30 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,53 | 4,53 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 64,81 | 64,81 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,03 | 0,03 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4,15 | 4,23 | 0,08 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,36 | 0,36 | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,26 | 0,26 | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1,63 | 1,63 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,02 | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,12 | 0,12 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,08 | 0,08 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,25 | 0,25 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,16 | 1,16 | - |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | 0,06 | 0,14 | 0,08 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | 0,74 | 0,74 | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,09 | 1,09 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
|
| Tổng | 75,97 | 76,05 | 0,08 |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3733/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 80,32 | 470,25 | 389,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,30 | 1,30 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,30 | 1,30 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,70 | 12,53 | 2,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 69,13 | 456,23 | 387,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,03 | 0,03 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 53,00 | 2,00 | -51,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2,00 | 2,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,00 | - | -1,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 32,00 | - | -32,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 18,00 | - | -18,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,48 | 1,48 | 1,00 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3733/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 88,90 | 478,83 | 389,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,89 | 5,29 | 0,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,30 | 1,30 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,57 | 10,00 | 2,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 76,25 | 463,35 | 387,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,03 | 0,03 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 67,60 | 31,74 | -35,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 14,60 | 29,74 | 15,14 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2,00 | 2,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 15,00 | - | -15,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,00 | - | -1,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 17,00 | - | -17,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 18,00 | - | -18,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,48 | 1,48 | 1,00 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cẩm Mỹ, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 1262/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 1282/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 1211/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 1262/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 1282/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 1211/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 1167/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

