Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Kế hoạch này hướng tới việc tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, đồng thời kiên quyết xử lý các dự án chậm triển khai bằng việc công bố danh mục hủy bỏ cụ thể.
- Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất trong năm 2023Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tân Kỳ được xác định và phân bổ trong năm 2023 là 72.582,83 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân chia chi tiết cho ba nhóm đất chính trên địa bàn các xã và thị trấn như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 63.576,74 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) chiếm ưu thế với 28.952,42 ha (bao gồm 11.895,37 ha đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 12.016,16 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 9.789,01 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 6.376,24 ha; đất trồng lúa (LUA) là 5.343,61 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 4.870,21 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 883,30 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 216,01 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 8.196,05 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 3.553,48 ha (trong đó đất giao thông là 2.107,92 ha, đất thủy lợi là 847,88 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.556,78 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.081,12 ha; đất an ninh (CAN) là 739,89 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 431,82 ha; đất quốc phòng (CQP) là 363,48 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 363,46 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 207,16 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 74,11 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 73,26 ha; và đất cụm công nghiệp (SKN) là 21,56 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 810,04 ha, phân bổ chủ yếu tại các xã Giai Xuân (181,38 ha), Phú Sơn (127,97 ha), Nghĩa Hoàn (61,03 ha), Tiên Kỳ (53,64 ha), Nghĩa Dũng (51,89 ha), Nghĩa Bình (51,39 ha) và các xã khác trên địa bàn huyện.
Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, huyện Tân Kỳ thực hiện thu hồi các loại đất với tổng quy mô cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 105,09 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 33,81 ha (bao gồm 33,53 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 49,88 ha; đất rừng sản xuất là 14,92 ha; và đất trồng cây lâu năm là 6,48 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn bao gồm xã Kỳ Sơn (18,33 ha), xã Nghĩa Dũng (15,60 ha), xã Kỳ Tân (14,46 ha) và xã Tân Long (11,49 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ ở mức 0,82 ha. Diện tích này bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,12 ha tại xã Nghĩa Dũng) và đất phát triển hạ tầng (0,70 ha, trong đó có 0,35 ha đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo tại xã Đồng Văn và 0,35 ha đất làm nghĩa trang tại xã Tiên Kỳ).
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng hạ tầng, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 186,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 34,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 33,93 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 80,43 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi là 45,62 ha; và đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 26,11 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn là Kỳ Sơn (28,96 ha), Tân Long (22,88 ha), Kỳ Tân (18,62 ha) và Nghĩa Dũng (17,87 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 18,23 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) tại địa bàn xã Giai Xuân.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,12 ha, được thực hiện tại địa bàn xã Nghĩa Dũng.
Trong năm 2023, huyện Tân Kỳ có kế hoạch đưa 0,53 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,15 ha tại địa bàn xã Nghĩa Bình.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,28 ha tại địa bàn xã Nghĩa Thái.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,10 ha tại địa bàn Thị trấn Tân Kỳ.
Quyết định phê duyệt hủy bỏ danh mục 11 công trình, dự án đã đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 nhưng không thực hiện đúng tiến độ, với tổng diện tích hủy bỏ là 137,40 ha. Danh sách cụ thể gồm:
- Dự án phát triển vùng sản xuất tỏi hàng hóa theo chuỗi giá trị sản phẩm: Do Công ty TNHH Tân Long đề xuất từ năm 2020 tại xã Tân Hợp và Giai Xuân, diện tích hủy bỏ là 85,00 ha.
- Khu công nghiệp Tân Kỳ: Đăng ký năm 2020 tại các xã Tân Xuân, Tân Phú, Nghĩa Thái, diện tích hủy bỏ là 20,00 ha.
- Trang trại chăn nuôi heo theo mô hình lạnh khép kín: Đăng ký bổ sung năm 2021 tại xã Nghĩa Bình, diện tích hủy bỏ là 19,90 ha.
- Mở rộng nghĩa địa khối 1 thị trấn Tân Kỳ: Đăng ký năm 2022, diện tích hủy bỏ là 9,00 ha.
- Chia lô đất ở dân cư tại các địa phương: Hủy bỏ dự án chia lô đất ở tại xóm Vĩnh Lộc, xã Nghĩa Thái (0,79 ha); xóm Tân Thái, xã Tân Phú (0,85 ha); và xóm Tân Diên, Tiến Đồng, Nha Tra, xã Đồng Văn (0,20 ha).
- Các dự án thương mại, dịch vụ và hạ tầng khác: Hủy bỏ dự án Đầu tư xây dựng, sở hữu kinh doanh chợ Tân Kỳ của HTX Hải An (0,67 ha); Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện, khách sạn và dịch vụ thương mại tổng hợp Tân Kỳ tại Thị trấn Tân Kỳ (0,48 ha); Dự án xây dựng Văn phòng làm việc, Nhà hàng, khách sạn và kinh doanh dịch vụ thương mại của Công ty TNHH Minh Lan tại xã Nghĩa Hoàn (0,28 ha); và Đăng ký biến động từ đất ở sang đất thương mại dịch vụ tại các xã Tân Phú, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hành (0,23 ha).
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ: Chịu trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện rà soát, đánh giá sát sao khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch; kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường nếu có phát sinh nhu cầu điều chỉnh. Đồng thời, thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan phối hợp thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 194/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 13 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂN KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2377/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2023:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tân Kỳ | Xã Tân Hợp | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Giai Xuân | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 72.582,83 | 743,10 | 6.763,87 | 2.333,13 | 2.041,93 | 5.391,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 63.576,74 | 547,89 | 6.344,28 | 2.036,23 | 1.835,48 | 4.525,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.343,61 | 11,01 | 128,33 | 188,84 | 160,33 | 220,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.870,21 | 10,42 | 120,85 | 188,84 | 160,33 | 207,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.016,16 | 3,50 | 1.751,42 | 403,75 | 492,84 | 1.349,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.789,01 | 187,31 | 267,35 | 933,87 | 345,38 | 467,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.376,24 |
| 1.367,47 |
|
| 139,59 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28.952,42 | 328,57 | 2.754,26 | 460,19 | 827,78 | 2.176,19 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 11.895,37 | 46,49 | 1.876,71 | 226,63 | 283,91 | 540,31 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 883,30 | 17,50 | 8,96 | 49,57 | 9,15 | 28,68 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 216,01 |
| 66,50 |
|
| 144,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.196,05 | 190,59 | 397,09 | 274,24 | 198,90 | 684,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 363,48 | 4,82 |
|
|
| 334,86 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 739,89 | 2,70 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,56 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,05 | 2,73 |
| 0,15 | 0,03 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,11 | 19,71 |
| 5,06 |
| 4,60 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 431,82 |
| 131,61 | 0,86 | 34,47 | 1,35 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.553,48 | 71,56 | 129,54 | 157,39 | 105,89 | 189,51 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.107,92 | 40,63 | 93,37 | 110,42 | 72,54 | 140,79 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 847,88 | 3,61 | 4,64 | 21,56 | 20,11 | 19,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,91 | 6,37 | 0,08 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,10 | 4,31 | 0,42 | 0,45 | 0,34 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 102,60 | 7,21 | 3,57 | 8,03 | 2,62 | 4,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 75,35 | 2,00 | 0,85 | 4,11 | 2,27 | 7,07 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,16 | 0,08 | 0,03 | 0,01 | 0,09 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,58 | 0,52 | 0,04 | 0,19 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,88 | 1,08 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,43 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 363,46 | 4,33 | 26,37 | 11,48 | 7,67 | 16,26 |
| - | Đất chợ | DCH | 13,20 | 1,43 | 0,17 | 1,14 | 0,24 | 1,03 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 38,58 | 0,73 | 2,96 | 2,80 | 1,37 | 2,04 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,49 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.081,12 |
| 29,04 | 47,69 | 32,81 | 70,14 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 73,26 | 66,91 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,49 | 7,67 | 1,20 | 1,42 | 1,25 | 0,77 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,78 | 3,51 |
| 0,04 |
|
|
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN | 7,91 |
| 0,86 |
| 0,11 | 0,02 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.556,78 | 9,85 | 101,88 | 30,54 | 22,82 | 28,35 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 207,16 | 0,39 |
| 28,29 | 0,16 | 52,41 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 810,04 | 4,63 | 22,50 | 22,66 | 7,56 | 181,38 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Nghĩa Thái | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Hoàn | Xã Nghĩa Phúc | Xã Tiên Kỳ | Xã Tân An | |
| (c) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| 4.172,24 | 1.692,37 | 8.473,52 | 1.062,56 | 1.378,83 | 1.130,18 | 3.457,41 | 3.487,92 | 2.452,17 |
| NNP | 3.738,98 | 1.220,29 | 7.988,46 | 805,24 | 1.131,90 | 787,04 | 2.987,62 | 3.190,07 | 2.151,78 |
| LUA | 262,64 | 326,92 | 648,03 | 288,90 | 129,85 | 228,13 | 362,13 | 332,61 | 190,50 |
| LUC | 258,57 | 321,13 | 389,16 | 269,32 | 114,64 | 217,96 | 325,56 | 317,13 | 163,87 |
| HNK | 492,13 | 628,14 | 1.241,61 | 165,58 | 233,91 | 178,46 | 589,91 | 580,56 | 250,15 |
| CLN | 458,24 | 214,92 | 661,82 | 226,34 | 210,16 | 218,24 | 689,21 | 584,06 | 680,84 |
| RPH | 953,41 |
| 2.747,16 |
|
|
| 243,07 | 925,54 |
|
| RSX | 1.523,72 | 14,81 | 2.609,10 | 110,30 | 541,56 | 133,61 | 1.047,97 | 733,38 | 952,39 |
| RSN | 200,51 |
| 1.254,12 | 23,37 | 249,09 | 50,58 | 608,08 | 388,71 | 241,70 |
| NTS | 48,85 | 35,50 | 80,74 | 14,12 | 16,41 | 28,61 | 55,33 | 33,93 | 77,90 |
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 381,87 | 432,68 | 456,14 | 248,61 | 236,48 | 282,11 | 448,95 | 244,21 | 281,60 |
| CQP |
|
|
|
|
|
| 10,96 |
|
|
| CAN | 0,15 |
| 0,15 |
| 45,36 |
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
| 5,19 |
|
|
|
| TMD | 0,44 | 1,40 |
| 0,28 |
|
|
|
| 0,05 |
| SKC |
| 1,44 | 3,56 | 0,09 | 6,03 | 2,40 |
|
| 1,39 |
| SKS | 34,83 | 72,55 | 3,79 | 2,82 | 22,93 | 21,26 |
|
| 3,11 |
| DHT | 190,00 | 143,15 | 225,84 | 90,64 | 90,78 | 123,76 | 316,83 | 167,72 | 220,93 |
| DGT | 96,57 | 118,54 | 120,30 | 69,75 | 49,92 | 67,71 | 118,73 | 80,03 | 121,31 |
| DTL | 68,93 | 6,05 | 36,70 | 5,49 | 27,19 | 30,07 | 145,31 | 46,62 | 81,34 |
| DVH |
|
| 0,06 |
| 0,07 | 0,06 | 0,05 |
|
|
| DYT | 0,39 | 0,35 | 0,24 | 0,26 | 0,18 | 0,31 | 0,20 | 0,98 | 0,31 |
| DGD | 4,32 | 4,45 | 8,78 | 4,68 | 2,96 | 5,00 | 4,02 | 5,20 | 7,54 |
| DTT | 2,99 | 2,98 | 6,39 | 3,04 | 2,08 | 3,45 | 6,55 | 3,81 | 3,68 |
| DNL | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,07 | 0,02 | 0,04 | 0,05 | 0,23 | 0,35 |
| DBV | 0,04 | 0,02 | 0,11 | 0,01 | 0,09 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,05 |
| DDT |
| 0,10 |
|
| 0,46 |
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
| 1,80 |
|
| 0,08 | 0,65 |
|
|
| NTD | 16,44 | 10,24 | 50,44 | 7,01 | 7,51 | 16,02 | 40,71 | 30,42 | 5,79 |
| DCH | 0,27 | 0,38 | 0,92 | 0,33 | 0,30 | 0,99 | 0,54 | 0,41 | 0,55 |
| DSH | 1,41 | 1,90 | 2,84 | 1,45 | 0,69 | 129 | 2,03 | 3,16 | 2,37 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
| 0,98 |
|
| ONT | 46,76 | 66,31 | 78,19 | 57,54 | 24,88 | 55,93 | 76,97 | 40,20 | 33,57 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 2,71 | 0,77 | 0,72 | 0,43 | 0,77 | 0,11 | 0,29 | 0,77 | 2,60 |
| DTS |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| TIN | 0,23 | 0,15 | 0,91 |
| 0,16 | 0,03 | 0,26 | 3,68 | 0,13 |
| SON | 103,74 | 122,88 | 138,14 | 93,91 | 44,87 | 28,33 | 40,71 | 27,70 | 17,45 |
| MNC | 1,58 | 22,14 | 2,02 | 1,44 |
| 43,83 | 0,85 |
|
|
| PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| CSD | 51,39 | 39,41 | 28,92 | 8,71 | 10,45 | 61,03 | 20,85 | 53,64 | 18,79 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nghĩa Dũng | Xã Tân Long | Xã Kỳ Sơn | Xã Hương Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Phú Sơn | Xã Tân Hương | Xã Nghĩa Hành | |
| (c) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| 5.652,63 | 2.764,10 | 2.850,07 | 3.131,82 | 2.403,81 | 4.202,56 | 2.985,19 | 4.012,25 |
| NNP | 4.507,72 | 2.501,74 | 2.420,26 | 2.791,14 | 2.082,29 | 3.681,94 | 2.646,28 | 3.654,38 |
| LUA | 246,67 | 11,57 | 201,21 | 378,35 | 145,79 | 214,02 | 308,07 | 359,51 |
| LUC | 246,67 | 9,14 | 192,40 | 362,55 | 145,79 | 211,52 | 285,67 | 350,76 |
| HNK | 392,63 | 558,41 | 333,99 | 543,02 | 320,18 | 539,51 | 461,27 | 506,00 |
| CLN | 346,69 | 487,55 | 570,71 | 526,18 | 316,97 | 358,48 | 578,83 | 458,20 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 3.470,78 | 1.415,19 | 1.264,27 | 1.286,39 | 1.281,17 | 2.551,46 | 1.214,41 | 2.254,93 |
| RSN | 1.736,15 | 1.205,02 | 555,56 | 181,60 | 626,30 | 943,12 | 87,32 | 570,09 |
| NTS | 47,14 | 29,02 | 50,09 | 57,20 | 18,19 | 18,47 | 83,70 | 74,24 |
| NKH | 3,81 |
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| PNN | 1.093,02 | 246,40 | 400,24 | 329,96 | 302,64 | 392,66 | 328,59 | 345,05 |
| CQP | 2,46 | 2,00 |
|
| 8,38 |
|
|
|
| CAN | 684,55 | 4,84 | 0,12 |
| 1,86 |
|
| 0,15 |
| SKN | 16,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD | 1,90 |
| 0,32 |
| 1,66 | 0,32 | 0,06 | 0,71 |
| SKC | 5,90 | 1,15 | 8,55 |
| 14,24 |
|
|
|
| SKS | 26,09 | 27,89 | 27,29 |
| 10,12 | 3,71 | 2,47 | 4,67 |
| DHT | 137,53 | 84,40 | 227,50 | 190,34 | 111,33 | 241,73 | 134,46 | 202,67 |
| DGT | 98,93 | 53,33 | 125,13 | 102,52 | 75,57 | 120,43 | 109,26 | 122,14 |
| DTL | 17,51 | 11,03 | 76,11 | 57,87 | 12,77 | 104,15 | 5,03 | 46,08 |
| DVH | 0,05 |
|
| 0,07 |
| 0,05 | 0,04 |
|
| DYT | 0,32 | 0,30 | 0,13 | 0,58 | 0,15 | 0,18 | 0,18 | 0,27 |
| DGD | 4,37 | 1,98 | 4,56 | 4,11 | 4,12 | 4,15 | 2,50 | 4,06 |
| DTT | 2,08 | 1,81 | 2,68 | 3,56 | 4,30 | 3,87 | 2,31 | 3,46 |
| DNL | 0,06 | 0,01 | 0,29 | 0,13 | 0,18 | 0,10 | 0,06 | 0,14 |
| DBV | 0,13 | 0,05 | 0,07 | 0,01 | 0,13 | 0,01 |
| 0,03 |
| DDT | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
| 8,43 |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
| 0,47 |
| 2,53 |
| 4,82 | 0,67 |
| NTD | 13,34 | 7,10 | 17,78 | 20,90 | 10,53 | 8,36 | 9,33 | 25,43 |
| DCH | 0,50 | 0,35 | 0,28 | 0,60 | 1,06 | 0,42 | 0,93 | 0,40 |
| DSH | 1,70 | 0,64 | 3,46 | 1,05 | 1,20 | 0,93 | 1,09 | 1,49 |
| DKV |
|
| 1,51 |
|
|
|
|
|
| ONT | 74,99 | 35,21 | 68,29 | 37,84 | 61,08 | 34,82 | 58,10 | 50,78 |
| ODT |
|
| 6,35 |
|
|
|
|
|
| TSC | 0,45 | 1,23 | 0,97 | 0,34 | 1,21 | 0,27 | 0,70 | 2,84 |
| DTS | 0,13 | 0,90 |
|
| 0,18 |
|
|
|
| TIN | 0,20 |
| 0,32 | 0,01 | 0,46 | 0,03 | 0,01 | 0,32 |
| SON | 137,85 | 88,14 | 55,57 | 100,29 | 73,53 | 110,86 | 99,52 | 79,88 |
| MNC | 2,85 |
|
| 0,08 | 17,41 |
| 32,18 | 1,55 |
| PNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 51,89 | 15,96 | 29,57 | 10,73 | 18,88 | 127,97 | 10,32 | 12,82 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tân Kỳ | Xã Tân Hợp | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Giai Xuân | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105,09 | 3,29 |
|
| 2,62 | 15,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33,81 | 2,69 |
|
| 0,02 | 0,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,53 | 2,69 |
|
| 0,02 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,88 | 0,60 |
|
| 0,41 | 13,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,48 |
|
|
| 0,38 | 0,38 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,92 |
|
|
| 1,81 | 1,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,82 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo. | DGD | 0,35 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,35 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Nghĩa Thái | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Hoàn | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105,09 | 0,01 | 1,00 | 5,16 | 0,79 |
| 4,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33,81 | 0,01 | 1,00 | 0,63 |
|
| 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,53 | 0,01 | 1,00 | 0,35 |
|
| 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,88 |
|
| 2,84 | 0,79 |
| 4,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,48 |
|
| 0,38 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,92 |
|
| 1,31 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,82 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nghĩa Phúc | Xã Tiên Kỳ | Xã Tân An | Xã Nghĩa Dũng | Xã Tân Long | Xã Kỳ Sơn | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105,09 | 0,01 | 3,28 | 0,53 | 15,60 | 11,49 | 18,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33,81 | 0,01 | 0,19 | 0,19 | 14,97 |
| 7,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,53 | 0,01 | 0,19 | 0,19 | 14,97 |
| 7,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,88 |
| 0,38 | 0,10 | 0,63 | 9,49 | 9,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,48 |
| 1,40 |
|
| 2,00 | 0,37 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,92 |
| 1,31 | 0,24 |
|
| 1,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,82 |
| 0,35 |
| 0,12 |
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 |
| 0,35 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,35 |
| 0,35 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hương Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Phú Sơn | Xã Tân Hương | Xã Nghĩa Hành | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105,09 | 2,40 | 14,46 | 2,80 | 2,06 | 1,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33,81 | 0,01 | 6,17 |
|
| 0,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,53 | 0,01 | 6,17 |
|
| 0,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,88 | 0,48 | 5,69 | 0,89 | 0,37 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,48 | 0,37 | 0,45 | 0,37 | 0,37 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,92 | 1,54 | 2,15 | 1,54 | 1,32 | 1,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,82 |
| 0,14 |
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 |
| 0,14 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 |
| 0,14 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,35 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tân Kỳ | Xã Tân Hợp | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Giai Xuân | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 18637 | 4,79 | 26,91 | 1,00 | 3,32 | 15,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 34,21 | 2,69 |
|
| 0,02 | 0,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,93 | 2,69 |
|
| 0,02 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 80,43 | 0,60 | 1,71 |
| 0,41 | 13,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,11 | 1,50 | 0,50 | 1,00 | 1,08 | 0,88 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 45,62 |
| 24,70 |
| 1,81 | 1,31 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,23 |
|
|
|
| 18,23 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 18,23 |
|
|
|
| 18,23 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,12 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Nghĩa Thái | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Hoàn | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 186,37 | 1,21 | 2,50 | 5,66 | 1,29 | 8,87 | 10,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 34,21 | 0,01 | 1,00 | 0,63 |
|
| 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,93 | 0,01 | 1,00 | 0,35 |
|
| 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 80,43 |
| 1,00 | 2,84 | 0,79 | 7,87 | 9,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,11 | 1,00 | 0,50 | 0,88 | 0,50 | 1,00 | 0,50 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 45,62 | 0,20 |
| 1,31 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,23 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 18,23 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nghĩa Phúc | Xã Tiên Kỳ | Xã Tân An | Xã Nghĩa Đồng | Xã Tân Long | Xã Kỳ Sơn | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 186,37 | 0,51 | 3,78 | 1,03 | 17,87 | 22,88 | 28,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 34,21 | 0,01 | 0,19 | 0,19 | 14,97 |
| 7,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,93 | 0,01 | 0,19 | 0,19 | 14,97 |
| 7,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 80,43 |
| 0,38 | 0,10 | 1,90 | 19,49 | 11,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,11 | 0,50 | 1,90 | 0,50 | 1,00 | 2,70 | 3,37 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 45,62 |
| 1,31 | 0,24 |
| 0,69 | 6,43 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,23 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 18,23 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hương Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Phú Sơn | Xã Tân Hương | Xã Nghĩa Hành | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 186,37 | 2,90 | 18,62 | 3,46 | 2,76 | 2,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 34,21 | 0,01 | 6,57 |
|
| 0,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,93 | 0,01 | 6,57 |
|
| 0,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 80,43 | 0,48 | 6,42 | 1,05 | 0,37 | 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,11 | 0,87 | 3,48 | 0,87 | 1,07 | 0,51 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 45,62 | 1,54 | 2,15 | 1,54 | 1,32 | 1,07 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,23 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 18,23 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,12 |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tân Kỳ | Xã Tân Hợp | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân | Xã Giai Xuân | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,53 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Nghĩa Thái | Xã Nghĩa Hợp | Xã Nghĩa Hoàn | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,53 | 0,15 |
|
| 0,28 |
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 |
|
|
| 0,28 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Nghĩa Phúc | Xã Tiên Kỳ | Xã Tân An | Xã Nghĩa Dũng | Xã Tân Long | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,53 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kỳ Sơn | Xã Hương Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Phú Sơn | Xã Tân Hương | Xã Nghĩa Hành | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 11 công trình, dự án, tổng diện tích 137,40 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
| TT | Công trình/Dự án | Diện tích hủy bỏ (ha) | Địa điểm | Năm đề xuất |
| 1 | Chia lô đất ở dân cư tại xóm Vĩnh Lộc (3 vị trí) | 0,79 | Nghĩa Thái | 2020 |
| 2 | Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Thái (2 vị trí) | 0,85 | Tân Phú | 2020 |
| 3 | Phát triển vùng sản xuất tỏi hàng hóa theo chuỗi giá trị sản phẩm Công ty TNHH Tân Long | 85,00 | Tân Hợp, Giai Xuân | 2020 |
| 4 | Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Tân Diên, Tiến Đồng, Nha Tra | 0,20 | Đồng Văn | 2021BS |
| 5 | Mở rộng nghĩa địa khối 1 thị trấn Tân Kỳ | 9,00 | TT Tân Kỳ | 2022 |
| 6 | Đầu tư xây dựng, sở hữu kinh doanh chợ Tân Kỳ HTX Hải An | 0,67 | TT Tân Kỳ | 2021 |
| 7 | Khu công nghiệp Tân Kỳ | 20,00 | Tân Xuân, Tân Phú, Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ | 2020 |
| 8 | Trang trại chăn nuôi heo theo mô hình lạnh khép kín | 19,90 | Nghĩa Bình | 2021BS |
| 9 | Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện, khách sạn và dịch vụ thương mại tổng hợp Tân Kỳ | 0,48 | TT Tân Kỳ | 2020 |
| 10 | Đăng ký biến động từ đất ở sang đất thương mại dịch vụ tại xã Tân Phú, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hành | 0,23 | Tân Phú, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hành | 2022 |
| 11 | Xây dựng Văn Phòng làm việc, Nhà hàng, khách sạn và kinh doanh dịch vụ thương mại tại xã Nghĩa Hoàn, huyện Tân Kỳ (Công ty TNHH Minh Lan) | 0,28 | Nghĩa Hoàn | 2022 |
| Tổng cộng | 137,40 |
|
| |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 11Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 12Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 13Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 194/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 194/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Nguyễn Văn Đệ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
