Quyết định số 1066/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2023.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 1066/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Các chỉ tiêu phân bổ và kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột như sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Buôn Ma Thuột là 37.709,64 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm phần lớn với 28.463,75 ha; đất phi nông nghiệp là 9.165,37 ha; và đất chưa sử dụng còn lại 80,52 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 512,94 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 438,33 ha và đất phi nông nghiệp là 74,61 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi 230,69 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Đồng thời, chuyển đổi 2,16 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa 1,79 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và hiệu quả, UBND thành phố Buôn Ma Thuột được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và danh mục các công trình, dự án theo từng đơn vị hành chính cấp xã. Tiến hành thông báo thu hồi đất cho người dân theo đúng trình tự và thời gian quy định tại Điều 67 Luật Đất đai trước khi ban hành quyết định thu hồi.
- Đảm bảo tính đồng bộ trong quản lý đất đai: Việc thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải hoàn toàn phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo sự thống nhất giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
- Hướng dẫn chủ đầu tư và xử lý vướng mắc: Thông báo và hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện đầy đủ thủ tục đất đai. Đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công hoặc công trình quốc phòng, an ninh phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 nhưng chưa đồng bộ với các quy hoạch khác, UBND thành phố phải tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét trước khi thực hiện.
- Quản lý chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Việc cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở, đất phi nông nghiệp, thương mại, dịch vụ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện pháp lý quy định.
- Quản lý đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường: Các dự án sử dụng đất có nguồn gốc từ đất thu hồi của các công ty nông, lâm nghiệp bàn giao cho địa phương chỉ được triển khai khi phù hợp với phương án sử dụng đất đã phê duyệt và không thuộc quy hoạch ba loại rừng.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai theo Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND của UBND tỉnh.
- Chế độ báo cáo: Chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của nguồn gốc, vị trí, diện tích đất; tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 về UBND tỉnh trước ngày 31/01/2024.
- Trách nhiệm phối hợp và hiệu lực thi hành
- Văn phòng UBND tỉnh: Có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông cùng các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp, đôn đốc và giám sát việc thực hiện quyết định này theo chức năng nhiệm vụ được giao.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1066/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 07 tháng 06 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định 876/QĐ-UBND ngày 11/05/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của UBND thành phố Buôn Ma Thuột tại Tờ trình số 81/TTr- UBND ngày 29/05/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 147/TTr- STNMT ngày 31/ 5/ 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.463,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 9.165,37 ha;
- Đất chưa sử dụng: 80,52 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 512,94 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 438,33 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 74,61 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 230,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,16 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 1,79 ha, trong đó: Đất phi nông nghiệp 1,79 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND thành phố Buôn Ma Thuột có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất cho
người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án;
- Việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất và quy định của pháp luật về đất đai;
- Thông báo cho Chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai. Đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố được phê duyệt nhưng hiện tại chưa thống nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện; khu vực hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở, đất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ trên Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật;
- Đối với danh mục dự án sử dụng đất có nguồn gốc đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa phương quản lý chỉ được triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất phù hợp với phương án sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không thuộc quy hoạch ba loại rừng;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt duyệt; nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột;
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 07 tháng 06 năm 2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||||
| Phường Ea Tam | Phường Khánh Xuân | Phường Tân An | Phường Tân Hòa | Phường Tân Lập | Phường Tân Lợi | Phường Tân Thành | Phường Tân Tiến | Phường Thành Công | Phường Thành Nhất | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Tự An | Xã Cư ÊBur | Xã Ea Kao | Xã Ea Tu | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| I | Loại đất |
| 37,709.64 | 1,378.37 | 2,183.95 | 1,093.82 | 536.05 | 970.36 | 1,427.20 | 516.15 | 251.29 | 112.77 | 1,037.88 | 87.39 | 34.20 | 524.23 | 4,245.65 | 4,692.47 | 2,859.03 | 3,393.52 | 5,105.22 | 3,163.71 | 1,688.23 | 2,408.14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28,463.75 | 897.73 | 1,741.24 | 303.46 | 304.96 | 593.67 | 884.44 | 93.52 | 78.10 | 12.07 | 678.98 | 3.26 |
| 234.72 | 3,472.02 | 3,903.90 | 2,442.18 | 2,938.98 | 4,049.40 | 2,315.20 | 1,419.17 | 2,096.74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,415.94 | 63.34 | 313.51 | 5.11 | 41.40 | 51.48 | 9.19 | 2.98 |
|
| 30.38 |
|
| 7.22 | 256.93 | 350.51 | 59.15 | 525.96 | 244.26 | 118.66 | 12.73 | 323.15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,140.72 | 62.07 | 309.82 | 5.11 | 40.87 | 51.19 | 8.77 | 2.98 |
|
| 30.28 |
|
| 7.22 | 210.15 | 333.62 | 58.63 | 374.93 | 199.52 | 113.42 | 12.73 | 319.41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,738.33 | 234.76 | 363.01 | 5.78 | 78.84 | 120.41 | 151.76 | 15.27 | 68.42 | 5.02 | 224.39 | 1.97 |
| 56.61 | 484.64 | 227.44 | 96.20 | 565.38 | 875.49 | 37.96 | 30.33 | 94.66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,041.06 | 464.54 | 951.61 | 241.24 | 174.55 | 412.75 | 711.82 | 47.47 | 9.10 | 6.75 | 398.99 | 1.29 |
| 163.96 | 2,655.48 | 3,044.87 | 2,257.68 | 1,751.84 | 2,843.32 | 1,930.72 | 1,330.73 | 1,642.33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 215.98 | 101.87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62.16 |
|
|
| 51.96 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 400.23 | 4.41 | 65.18 | 48.35 |
|
| 2.35 | 26.01 |
|
| 15.24 |
|
|
| 27.11 | 72.34 |
| 2.58 |
| 136.66 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 188.32 |
| 10.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.57 | 50.10 |
|
|
| 121.54 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 433.55 | 26.07 | 37.35 | 2.99 | 8.03 | 6.44 | 7.07 | 1.62 | 0.44 | 0.30 | 9.07 |
|
| 4.96 | 15.32 | 129.19 | 7.58 | 65.23 | 50.47 | 24.33 | 12.83 | 24.26 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 218.65 | 2.73 | 10.58 |
| 2.15 | 2.59 | 2.23 | 0.17 | 0.15 |
| 0.91 |
|
| 1.97 | 32.54 | 17.40 | 21.57 | 27.99 | 35.86 | 14.91 | 32.56 | 12.34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,165.37 | 468.47 | 440.28 | 777.76 | 217.15 | 371.81 | 542.49 | 422.36 | 172.99 | 100.70 | 354.70 | 83.86 | 34.20 | 289.18 | 764.66 | 785.53 | 411.50 | 454.38 | 1,049.59 | 846.97 | 267.89 | 308.89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 686.94 | 10.94 | 11.93 | 4.91 |
| 21.64 |
| 227.88 | 3.71 |
| 38.61 | 1.25 |
| 2.05 | 176.18 | 40.73 |
| 57.97 | 0.50 | 21.37 |
| 67.28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 80.33 | 28.12 | 0.11 | 6.73 | 9.82 | 0.10 | 24.13 | 1.08 | 0.97 | 0.07 | 0.20 | 0.66 | 0.20 | 6.37 |
|
|
|
|
| 1.78 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 181.64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 181.64 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 104.75 |
|
| 104.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 194.87 | 15.60 | 1.45 | 57.37 | 9.28 | 4.00 | 31.81 | 3.43 | 4.40 | 0.17 | 17.81 | 5.11 | 1.54 | 9.66 | 2.87 | 0.62 | 18.76 | 1.22 | 2.25 | 7.21 | 0.21 | 0.10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 101.16 | 2.79 | 18.86 | 10.30 | 9.04 | 5.76 | 0.31 |
| 3.43 |
| 5.11 |
|
| 1.61 | 8.46 | 4.34 | 10.23 | 1.30 | 5.27 | 9.82 | 0.68 | 3.83 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 214.41 |
| 4.24 |
|
|
|
|
|
|
| 17.71 |
|
|
| 70.18 | 8.78 |
| 10.09 | 103.41 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,969.31 | 196.82 | 202.51 | 374.91 | 85.20 | 169.43 | 231.42 | 53.05 | 61.44 | 33.37 | 159.99 | 45.71 | 15.46 | 129.71 | 271.05 | 250.85 | 214.55 | 226.89 | 377.16 | 620.98 | 104.54 | 144.29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,520.53 | 118.23 | 145.94 | 210.00 | 55.87 | 120.24 | 152.48 | 41.36 | 34.78 | 23.48 | 85.33 | 26.59 | 11.71 | 65.25 | 183.46 | 178.25 | 150.62 | 154.02 | 156.31 | 410.94 | 83.12 | 112.56 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 416.11 | 4.38 | 19.41 | 8.81 | 0.19 | 10.92 | 2.33 |
| 0.23 | 0.09 | 0.02 | 0.44 |
| 27.30 | 45.00 | 36.46 | 25.34 | 41.83 | 6.93 | 172.90 | 0.38 | 13.14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 62.66 |
|
| 43.53 | 1.29 | 0.74 |
| 1.44 | 0.02 | 0.01 | 0.55 | 2.64 | 0.17 | 11.03 | 0.92 | 0.11 |
|
|
|
| 0.21 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 34.75 | 0.07 | 0.12 | 7.68 | 0.12 | 0.03 | 3.08 | 4.84 | 0.03 | 1.85 | 3.32 | 0.11 | 0.04 | 12.09 | 0.09 | 0.17 | 0.22 | 0.11 | 0.25 | 0.20 | 0.20 | 0.15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 292.86 | 60.40 | 16.27 | 86.05 | 18.14 | 15.40 | 10.25 | 2.73 | 12.67 | 1.93 | 12.62 | 4.34 | 1.93 | 5.67 | 5.16 | 5.24 | 7.73 | 7.82 | 6.39 | 5.08 | 3.82 | 3.23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 42.89 | 1.53 | 0.17 | 2.20 | 0.93 | 2.44 | 3.50 | 0.15 | 3.82 | 0.51 |
| 0.86 |
|
| 3.05 | 8.17 | 7.03 | 1.54 | 0.85 | 1.39 | 2.50 | 2.24 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 157.56 | 0.01 | 0.79 | 0.86 | 0.05 | 1.01 | 0.26 |
| 0.01 |
| 0.36 |
|
| 2.07 | 0.91 | 0.28 | 2.38 | 0.20 | 146.17 | 0.01 | 0.09 | 2.09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1.85 | 0.08 | 0.03 | 0.36 | 0.03 | 0.03 | 0.19 |
| 0.67 |
| 0.03 | 0.03 |
|
| 0.02 | 0.07 | 0.03 | 0.01 | 0.16 | 0.06 | 0.02 | 0.03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8.50 |
|
|
|
|
|
|
| 6.49 |
|
| 0.05 | 0.13 | 1.82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 105.22 |
|
|
|
|
|
|
| 0.10 |
| 36.42 |
|
|
| 20.62 |
|
|
| 48.07 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57.41 | 0.32 | 6.24 | 0.06 | 1.73 | 4.01 | 8.79 | 1.66 | 1.97 | 5.33 | 0.36 | 10.51 | 0.70 | 1.35 | 2.67 | 1.22 | 0.91 | 3.14 | 2.32 | 0.99 | 3.05 | 0.09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 194.74 | 10.12 | 12.72 |
| 3.07 | 14.41 | 39.33 | 0.75 |
|
| 8.09 |
|
| 3.13 | 9.15 | 20.51 | 11.52 | 15.29 | 9.16 | 16.51 | 10.71 | 10.28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 36.45 |
|
| 10.31 |
|
| 10.93 |
|
|
|
| 0.14 |
|
|
|
| 8.39 |
|
| 6.68 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 23.24 | 0.95 |
| 2.90 |
|
|
|
|
|
| 11.08 |
| 0.12 |
|
|
|
| 2.52 |
| 5.66 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 14.56 | 0.73 | 0.82 | 2.14 | 3.77 | 0.20 | 0.29 | 0.13 | 0.65 | 0.16 | 1.79 |
| 0.66 |
|
| 0.38 | 0.38 | 0.40 | 0.55 | 0.56 | 0.44 | 0.49 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16.42 | 0.89 | 1.22 | 0.54 | 0.82 | 0.81 | 0.55 | 0.29 | 0.32 | 0.28 | 0.64 | 0.10 | 0.11 | 0.38 | 0.92 | 1.49 | 0.53 | 1.24 | 1.40 | 1.89 | 0.76 | 1.24 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 51.49 | 0.76 | 1.65 | 22.87 | 0.21 | 0.48 | 5.18 | 3.19 | 0.16 |
| 10.35 | 2.40 |
| 3.44 | 0.06 |
|
|
|
| 0.60 | 0.15 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,128.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 190.50 | 139.83 | 152.06 | 137.18 | 142.75 | 158.78 | 138.99 | 68.06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,523.27 | 180.69 | 145.12 | 171.78 | 90.58 | 151.78 | 234.52 | 126.43 | 95.89 | 64.58 | 98.30 | 24.25 | 16.59 | 122.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 34.56 | 0.24 | 0.71 | 8.90 | 0.24 | 0.99 | 2.16 | 3.15 | 0.70 | 0.48 | 0.51 | 3.62 | 0.20 | 8.17 | 0.44 | 0.79 | 0.50 | 0.35 | 0.85 | 0.69 | 0.54 | 0.30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 39.69 | 16.53 |
| 13.07 |
|
| 4.19 | 1.39 | 0.05 |
|
| 0.33 | 0.10 | 0.61 |
|
| 2.28 |
|
| 1.11 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.80 | 0.02 |
|
|
| 0.02 |
| 0.21 | 0.08 | 0.14 |
| 0.06 |
| 0.15 |
|
|
|
|
|
| 0.12 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 467.21 | 15.07 | 28.23 | 0.16 | 3.68 | 13.78 | 6.13 | 2.25 | 1.82 | 1.61 | 5.46 |
|
| 4.27 | 44.00 | 24.39 | 12.55 | 18.14 | 234.36 | 22.74 | 4.80 | 23.79 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 370.37 |
| 24.26 | 1.48 | 8.27 | 3.03 | 2.08 |
|
|
|
| 0.38 |
|
|
| 313.71 | 0.04 |
|
|
| 17.10 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 80.52 | 12.17 | 2.43 | 12.60 | 13.94 | 4.88 | 0.27 | 0.27 | 0.21 |
| 4.21 | 0.27 |
| 0.33 | 8.97 | 3.05 | 5.35 | 0.15 | 6.23 | 1.54 | 1.16 | 2.50 |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 07 tháng 06 năm 2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||||
| Phường Ea Tam | Phường Khánh Xuân | Phường Tân An | Phường Tân Hòa | Phường Tân Lập | Phường Tân Lợi | Phường Tân Thành | Phường Tân Tiến | Phường Thành Công | Phường Thành Nhất | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Tự An | Xã Cư ÊBur | Xã Ea Kao | Xã Ea Tu | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(2 5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 512.94 | 49.36 | 24.47 | 51.89 | 45.15 | 51.97 | 57.36 | 0.89 | 0.34 | 2.76 | 26.97 | 2.41 | 0.02 | 9.50 | 46.48 | 19.60 | 9.21 | 53.03 | 30.50 | 30.54 | 0.50 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 438.33 | 37.73 | 13.40 | 44.99 | 38.45 | 44.80 | 50.45 |
| 0.06 | 2.06 | 17.40 | 1.60 |
| 8.25 | 44.17 | 17.58 | 7.11 | 52.11 | 28.39 | 29.29 | 0.50 |
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30.96 | 9.92 |
| 0.99 | 9.97 | 2.05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 | 0.82 | 1.03 | 3.60 | 2.48 |
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30.96 | 9.92 |
| 0.99 | 9.97 | 2.05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 | 0.82 | 1.03 | 3.60 | 2.48 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90.43 | 10.90 |
| 3.34 | 12.70 | 4.38 | 14.37 |
| 0.02 | 0.62 | 5.54 | 0.50 |
| 0.50 | 5.94 | 0.77 | 0.41 | 22.47 | 1.13 | 6.82 | 0.03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 302.21 | 6.32 | 13.40 | 38.83 | 15.19 | 38.37 | 36.08 |
| 0.04 | 1.44 | 11.86 | 1.10 |
| 7.75 | 38.13 | 15.22 | 5.11 | 25.65 | 24.78 | 22.47 | 0.47 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.40 | 6.62 |
| 1.78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.33 | 3.97 |
| 0.05 | 0.59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.77 | 0.56 | 0.39 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74.61 | 11.63 | 11.07 | 6.90 | 6.70 | 7.18 | 6.91 | 0.89 | 0.28 | 0.70 | 9.57 | 0.81 | 0.02 | 1.25 | 2.31 | 2.02 | 2.10 | 0.91 | 2.11 | 1.25 |
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.49 |
| 0.20 | 0.05 | 0.09 | 0.01 |
| 0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.06 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.86 |
| 0.25 |
|
|
|
|
| 0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.53 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11.88 | 1.29 | 7.17 | 0.25 | 1.50 | 0.55 | 0.83 | 0.13 |
|
| 0.15 |
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| + | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 11.46 | 1.29 | 7.14 | 0.15 | 1.50 | 0.55 | 0.83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0.33 |
|
| 0.10 |
|
|
| 0.13 |
|
| 0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0.03 |
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.03 |
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.31 | 2.02 | 2.09 | 0.91 | 1.50 | 1.25 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 51.20 | 10.34 | 3.42 | 6.59 | 5.11 | 6.62 | 6.08 | 0.68 | 0.20 | 0.70 | 9.37 | 0.81 | 0.02 | 1.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 07 tháng 06 năm 2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||||
| Phường Ea Tam | Phường Khánh Xuân | Phường Tân An | Phường Tân Hòa | Phường Tân Lập | Phường Tân Lợi | Phường Tân Thành | Phường Tân Tiến | Phường Thành Công | Phường Thành Nhất | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Tự An | Xã Cư ÊBur | Xã Ea Kao | Xã Ea Tu | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 230.69 | 20.82 | 2.60 | 42.32 | 1.50 | 10.35 | 18.83 | 2.50 | 4.06 | 0.61 | 21.14 | 0.20 |
| 6.15 | 15.55 | 19.58 | 7.54 | 23.04 | 14.86 | 15.54 | 2.50 | 1.00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6.75 |
|
|
| 0.37 | 0.45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 | 0.82 | 0.03 | 2.50 | 2.48 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6.75 |
|
|
| 0.37 | 0.45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 | 0.82 | 0.03 | 2.50 | 2.48 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29.84 | 3.70 | 0.30 | 0.17 | 0.30 | 2.00 | 3.64 | 0.70 | 1.82 | 0.12 | 0.94 | 0.10 |
| 1.60 | 3.12 | 1.27 | 0.71 | 6.37 | 1.63 | 0.53 | 0.53 | 0.30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 190.59 | 17.12 | 2.30 | 40.32 | 0.83 | 7.90 | 15.19 | 1.80 | 2.24 | 0.49 | 20.20 | 0.10 |
| 4.55 | 12.34 | 16.72 | 6.29 | 13.78 | 10.75 | 15.01 | 1.97 | 0.70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.78 |
|
| 1.78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.72 |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.77 | 0.51 | 0.39 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2.16 |
|
|
|
|
|
| 2.16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 07 tháng 06 năm 2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||||
| Phường Ea Tam | Phường Khánh Xuân | Phường Tân An | Phường Tân Hòa | Phường Tân Lập | Phường Tân Lợi | Phường Tân Thành | Phường Tân Tiến | Phường Thành Công | Phường Thành Nhất | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Tự An | Xã Cư ÊBur | Xã Ea Kao | Xã Ea Tu | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+( …) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Loại đất |
| 1.79 |
|
| 1.45 |
| 0.22 | 0.13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.79 |
|
| 1.45 |
| 0.22 | 0.13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.35 |
|
| 0.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.22 |
|
|
|
| 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0.22 |
|
|
|
| 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.13 |
|
|
|
|
| 0.13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1.04 |
|
| 1.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.06 |
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2238/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Chỉ thị 09/2014/CT-UBND tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 8Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 14Quyết định 876/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 15Quyết định 2238/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 16Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 17Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1066/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 1066/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Võ Văn Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
