Quyết định 1624/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập và quản lý các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Núi Thành trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Núi Thành với bốn nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cần phân bổ trong năm 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các khu đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Phụ lục IV).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Núi Thành được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Huy động nguồn lực và thực hiện thủ tục đất đai: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư cần thiết; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức theo dõi, kiểm tra tình hình thực tế sử dụng đất tại địa phương; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Rà soát và điều chỉnh dự án: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nhưng không triển khai thực hiện; kịp thời thực hiện điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ để tránh tình trạng quy hoạch treo.
- Cập nhật quy hoạch: Thực hiện cập nhật danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2020 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Núi Thành để trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo lên UBND tỉnh.
Trách nhiệm giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam đóng vai trò là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm:
- Theo dõi sát sao, hướng dẫn chuyên môn và giám sát toàn diện quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Núi Thành, đảm bảo tính tuân thủ pháp luật.
- Tổng hợp tình hình thực tế, kịp thời tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vướng mắc, trường hợp phát sinh vượt thẩm quyền trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và đối tượng thi hành như sau:
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Núi Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1624/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 15 tháng 6 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của HĐND tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Núi Thành; số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 524/QĐ- UBND ngày 28/02/2020 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện;
Xét đề nghị của UBND huyện Núi Thành tại Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 04/6/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 387/TTr-UBND ngày 08/6/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Núi Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu, như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
1. UBND huyện Núi Thành chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình đưa vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Núi Thành trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Núi Thành triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Núi Thành và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2020 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 1624/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT. Núi Thành | Xã Tam Giang | Xã Tam Hòa | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Anh Nam | Xã Tam Xuân 1 | Xã Tam Xuân 2 | Xã Tam Thạnh | Xã Tam Sơn | Xã Tam Trà | Xã Tam Mỹ Tây | Xã Tam Mỹ Đông | Xã Tam Nghĩa | Xã Tam Hải | Xã Tam Quang | Xã Tam Tiến | Xã Tam Anh Bắc | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |||||
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 39.066,21 | 87,03 | 472,97 | 1.421,64 | 1.504,10 | 1.127,16 | 1.169,90 | 2.011,50 | 4.790,72 | 4.901,18 | 9.774,77 | 4.805,99 | 1.812,23 | 2.180,50 | 475,46 | 116,06 | 1.264,07 | 1.150,94 | |||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4384,79 | 46,93 | 129,42 | 219,94 | 159,20 | 153,99 | 495,63 | 878,90 | 242,14 | 248,70 | 129,27 | 396,86 | 376,01 | 328,16 | - | 15,69 | 188,23 | 375,73 | |||||
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4107,68 | 38,27 | 67,56 | 221,14 | 162,37 | 94,62 | 495,65 | 883,28 | 242,18 | 235,03 | 129,27 | 396,86 | 365,12 | 273,40 | - | 3,20 | 150,40 | 349,34 | |||||
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 1595,49 | 13,38 | 39,28 | 122,95 | 17,24 | 77,08 | 107,70 | 137,48 | 82,28 | 105,81 | 138,56 | 221,65 | 59,66 | 177,11 | 57,11 | 12,35 | 78,71 | 147,14 | |||||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5454,19 | 23,33 | 48,88 | 278,21 | 286,72 | 273,21 | 196,48 | 291,48 | 1.749,34 | 288,72 | 408,53 | 257,51 | 149,30 | 417,42 | 232,50 | 0,05 | 280,15 | 272,36 | |||||
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13491,74 | - | 41,97 | 240,45 | 817,91 | - | 48,35 | 109,75 | 622,58 | 2.394,97 | 6.372,56 | 1.266,64 | 917,80 | 185,34 | 6,99 | 87,00 | 379,43 | - | |||||
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 110,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 110,60 | - | - | - | - | |||||
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12155,02 | - | - | - | 205,94 | 559,43 | 284,89 | 427,71 | 2.087,36 | 1.861,26 | 2.723,99 | 2.659,34 | 301,62 | 863,69 | - | - | - | 179,79 | |||||
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1835,87 | 3,39 | 213,42 | 531,70 | 17,09 | 63,45 | 36,85 | 159,06 | 7,02 | 1,72 | 1,86 | 0,99 | 7,84 | 98,18 | 178,86 | 0,97 | 337,55 | 175,92 | |||||
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 8,69 | - | - | 8,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 29,82 | - | - | 19,70 | - | - | - | 7,12 | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | |||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15.842,03 | 443,84 | 766,60 | 935,08 | 2.582,57 | 1.445,01 | 593,37 | 673,16 | 515,42 | 547,77 | 231,03 | 376,10 | 232,64 | 2.988,71 | 778,16 | 1.201,03 | 804,94 | 726,62 | |||||
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.501,21 | 0,89 | 29,75 | - | 7,20 | - | - | - | 18,40 | - | - | 8,30 | - | 2.175,31 | 0,57 | 125,52 | - | 135,27 | |||||
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,79 | 1,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.034,15 | - | - | - | 1.216,54 | 811,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,56 | |||||
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 80,71 | 5,59 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,31 | - | 54,82 | - | - | - | - | |||||
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 169,04 | 11,08 | - | 0,19 | 3,15 | 0,14 | 3,15 | - | - | - | - | 1,65 | - | 50,34 | 10,33 | 32,37 | 56,50 | 0,15 | |||||
| 2.6 | Đất cơ sở SX PNN | SKC | 239,06 | 7,66 | 4,76 | - | 0,99 | 1,35 | 0,35 | 5,95 | 0,86 | - | - | 17,46 | 0,85 | 9,95 | 0,31 | 176,59 | 5,70 | 6,28 | |||||
| 2.7 | Đất SD cho HĐ KS | SKS | 81,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16,85 | 7,65 | 56,50 | - | - | - | - | |||||
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng CH | DHT | 3.547,90 | 147,16 | 160,32 | 269,44 | 333,04 | 324,01 | 158,10 | 284,89 | 133,92 | 111,97 | 97,62 | 121,64 | 105,39 | 358,92 | 104,94 | 432,80 | 200,60 | 203,14 | |||||
| 2.9 | Đất có DT lịch sử - VH | DDT | 7,97 | - | - | 0,33 | 0,48 | 0,19 | 3,25 | 0,60 | - | - | - | 0,18 | 0,40 | 2,35 | - | - | 0,19 | - | |||||
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,22 | - | - | - | - | - | - | |||||
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 52,22 | - | - | - | 4,84 | - | - | 30,10 | - | - | - | - | - | 13,05 | - | - | 4,23 | - | |||||
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.397,08 | - | 119,12 | 164,53 | 466,38 | 206,15 | 275,07 | 231,15 | 36,95 | 39,55 | 54,58 | 39,26 | 45,54 | 65,89 | 82,90 | 147,06 | 189,87 | 233,09 | |||||
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 223,58 | 223,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,52 | 5,18 | 0,30 | 0,72 | 0,10 | 1,27 | 3,50 | 0,24 | 0,10 | 1,08 | 1,43 | 13,92 | 0,34 | 0,47 | 0,35 | 1,58 | 3,98 | 2,97 | |||||
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 32,40 | 0,11 | - | - | 0,03 | - | 1,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | 25,30 | 5,56 | - | |||||
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,80 | 1,19 | 0,64 | 0,22 | 0,38 | 1,90 | 1,39 | 0,15 | - | 3,25 | - | 1,52 | 3,30 | 1,82 | 0,94 | 1,02 | 0,83 | 0,24 | |||||
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang NĐ | NTD | 615,41 | 14,60 | 27,81 | 40,63 | 66,13 | 21,91 | 35,81 | 60,64 | 2,03 | 2,17 | 5,21 | 18,37 | 15,76 | 120,89 | 29,95 | 21,59 | 85,31 | 46,62 | |||||
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 32,82 | - | - | - | - | 11,47 | - | - | - | 1,38 | - | 16,00 | - | 2,39 | - | - | - | 1,58 | |||||
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 10,55 | 8,12 | - | - | - | 0,83 | - | - | - | - | - | - | 1,60 | - | - | - | - | - | |||||
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 31,95 | 2,01 | 1,56 | 1,80 | 1,71 | 3,75 | 4,87 | 3,44 | 0,57 | 1,07 | 1,03 | 1,68 | 1,12 | 1,41 | 1,20 | 1,17 | 2,87 | 0,68 | |||||
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,46 | 0,90 | 0,89 | 0,98 | 0,31 | 2,36 | 0,37 | 0,81 | 0,03 | 0,87 | - | 0,08 | 0,88 | 1,52 | 0,59 | 0,58 | 0,55 | 0,74 | |||||
| 2.22 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 2.894,85 | 9,93 | 421,45 | 447,23 | 352,94 | 54,83 | 100,96 | 55,17 | 34,07 | 145,55 | 70,45 | 37,21 | 22,79 | 38,42 | 546,08 | 234,04 | 248,76 | 74,97 | |||||
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 789,31 | 1,32 | - | 9,01 | 108,77 | 0,03 | 5,14 | - | 288,50 | 240,88 | 0,71 | 60,45 | 27,01 | 32,85 | - | 0,31 | - | 14,33 | |||||
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 29,03 | 2,74 | - | - | 19,59 | 3,78 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 1,82 | - | 1,10 | - | - | |||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 675,18 | 0,45 | 15,35 | 11,94 | 0,87 | 3,10 | 37,70 | 58,06 | 38,99 | 102,82 | 24,37 | 45,80 | 11,30 | 118,50 | 78,56 | 1,79 | 78,69 | 46,89 | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 1624/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT. Núi Thành | Xã Tam Giang | Xã Tam Hòa | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Anh Nam | Xã Tam Xuân 1 | Xã Tam Xuân 2 | Xã Tam Thạnh | Xã Tam Sơn | Xã Tam Trà | Xã Tam Mỹ Tây | Xã Tam Mỹ Đông | Xã Tam Nghĩa | Xã Tam Hải | Xã Tam Quang | Xã Tam Tiến | Xã Tam Anh Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 1.405,53 | 24,21 | 9,61 | 32,41 | 384,88 | 563,55 | 7,35 | 14,63 | 6,10 | 2,06 | 24,51 | 13,55 | 4,38 | 42,19 | 10,59 | 196,33 | 23,33 | 45,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 244,77 | 6,11 | 0,90 | 12,39 | 52,57 | 143,75 | 3,92 | 3,64 | 0,06 | 0,01 | 0,17 | 0,20 | 2,45 | 9,81 | - | 0,21 | 1,62 | 6,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 216,81 | 6,10 | 0,88 | 11,19 | 34,49 | 137,04 | 3,90 | 1,83 | 0,02 | - | 0,17 | 0,20 | 2,45 | 9,80 | - | 0,20 | 1,62 | 6,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 253,99 | 4,06 | 6,40 | 6,13 | 113,94 | 53,01 | 0,36 | 0,27 | 0,44 | 0,01 | 0,03 | 0,30 | 0,28 | 7,62 | 0,50 | 47,92 | 4,86 | 7,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 429,64 | 11,31 | 0,23 | 6,71 | 55,77 | 174,78 | 3,07 | 0,72 | 0,60 | 2,04 | 1,33 | 0,05 | 0,65 | 9,21 | 6,49 | 135,26 | 5,39 | 16,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15,50 | - | - | 2,02 | - | - | - | - | - | - | 0,52 | - | - | - | 3,60 | - | 9,36 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 341,98 | - | - | - | 81,17 | 181,35 | - | 10,00 | 5,00 | - | 22,46 | 13,00 | 1,00 | 13,00 | - | - | - | 15,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,65 | 2,73 | 2,08 | 5,16 | 81,43 | 10,66 | - | - | - | - | - | - | - | 2,55 | - | 12,94 | 2,10 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 752,19 | 27,89 | 56,72 | 10,98 | 280,22 | 105,22 | 0,63 | 0,13 | 0,15 | 0,02 | 0,07 | - | 1,47 | 6,78 | 35,65 | 203,83 | 11,73 | 10,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 113,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,13 | - | 101,20 | - | 10,53 |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 36,69 | - | - | - | 36,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,18 | 0,10 | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 70,90 | 2,21 | 0,92 | 1,13 | 55,81 | 5,82 | 0,29 | 0,10 | 0,13 | - | 0,02 | - | 1,07 | - | - | 3,00 | 0,31 | 0,09 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 233,99 | - | 0,33 | 4,63 | 114,14 | 64,48 | 0,29 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | - | 0,40 | 1,25 | 0,15 | 46,80 | 1,32 | 0,08 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,73 | 5,73 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,21 | 0,20 | - | - | 0,91 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 65,34 | - | - | 5,20 | 7,13 | 30,33 | - | - | - | - | - | - | - | 3,40 | - | 9,18 | 10,10 | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,45 | - | 0,02 | - | 1,03 | 2,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,14 | - | - | - | - | 1,09 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 213,26 | 19,65 | 55,45 | - | 59,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 35,50 | 43,65 | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,44 | - | - | 0,02 | 5,42 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 60,53 | 0,69 | - | - | 31,98 | 4,95 | 0,87 | 0,06 | 0,01 | 0,03 | - | - | - | 11,67 | 2,00 | 5,00 | 2,45 | 0,82 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 1624/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT. Núi Thành | Xã Tam Giang | Xã Tam Hòa | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Anh Nam | Xã Tam Xuân 1 | Xã Tam Xuân 2 | Xã Tam Thạnh | Xã Tam Sơn | Xã Tam Trà | Xã Tam Mỹ Tây | Xã Tam Mỹ Đông | Xã Tam Nghĩa | Xã Tam Hải | Xã Tam Quang | Xã Tam Tiến | Xã Tam Anh Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.473,41 | 30,1 | 10,6 | 33,41 | 386,38 | 564,55 | 8,35 | 18,73 | 7,1 | 3,56 | 25,51 | 30,31 | 5,9 | 43,69 | 12,59 | 212,33 | 24,83 | 55,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 244,77 | 6,11 | 0,90 | 12,39 | 52,57 | 143,75 | 3,92 | 3,64 | 0,06 | 0,01 | 0,17 | 0,20 | 2,45 | 9,81 | - | 0,21 | 1,62 | 6,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 216,81 | 6,10 | 0,88 | 11,19 | 34,49 | 137,04 | 3,90 | 1,83 | 0,02 | - | 0,17 | 0,20 | 2,45 | 9,80 | - | 0,20 | 1,62 | 6,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 260,81 | 4,36 | 6,90 | 6,63 | 114,44 | 53,31 | 0,86 | 0,77 | 0,64 | 0,21 | 0,33 | 0,50 | 0,80 | 8,12 | 0,50 | 48,42 | 5,36 | 8,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 448,57 | 12,15 | 0,73 | 7,21 | 56,77 | 175,48 | 3,57 | 1,22 | 1,30 | 3,34 | 1,83 | 0,61 | 1,65 | 10,21 | 8,49 | 138,76 | 6,39 | 18,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,50 | - | - | 2,02 | - | - | - | - | - | - | 0,52 | - | - | - | 3,60 | - | 9,36 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 367,36 | - | - | - | 81,17 | 181,35 | - | 13,10 | 5,10 | - | 22,66 | 29,00 | 1,00 | 13,00 | - | - | - | 20,98 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 136,40 | 7,48 | 2,08 | 5,16 | 81,43 | 10,66 | - | - | - | - | - | - | - | 2,55 | - | 24,94 | 2,10 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
|
|
| 2.1 | Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,00 |
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| 3,00 | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 172,65 | 17,51 | 1,93 | 5,35 | 135,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,43 | - | 1,01 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 1624/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT. Núi Thành | Xã Tam Giang | Xã Tam Hòa | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Anh Nam | Xã Tam Xuân 1 | Xã Tam Xuân 2 | Xã Tam Thạnh | Xã Tam Sơn | Xã Tam Trà | Xã Tam Mỹ Tây | Xã Tam Mỹ Đông | Xã Tam Nghĩa | Xã Tam Hải | Xã Tam Quang | Xã Tam Tiến | Xã Tam Anh Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 72,14 | 2,89 | - | - | 32,91 | 4,95 | 1,02 | 0,06 | 0,01 | 0,03 | - | 1,00 | - | 11,95 | 2,00 | 5,00 | 8,95 | 1,37 |
| 1.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 9,08 | - | - | - | 7,21 | 1,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,91 | 2,20 | - | - | 0,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,28 | - | - | 6,50 | - |
| 1.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 34,01 | 0,06 | - | - | 9,29 | 2,79 | 0,59 | - | 0,01 | 0,03 | - | - | - | 10,97 | 2,00 | 5,00 | 2,45 | 0,82 |
| 1.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,13 | - | - | - | 1,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,68 | - | - | - | 14,35 | 0,29 | 0,43 | 0,06 | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | 0,55 |
| 1.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,63 | 0,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 2359/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 377/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 2479/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 1376/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 8Quyết định 524/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện
- 9Quyết định 2359/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 377/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 2479/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 1376/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1624/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1624/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/06/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Hồ Quang Bửu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/06/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
