Quyết định số 2359/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, định hướng quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2020.
- Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hớn Quản
Tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản với các nội dung chủ yếu sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng cho từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng, quốc phòng, an ninh hoặc phát triển kinh tế - xã hội, chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Quyết định nêu rõ trong năm 2020, trên địa bàn huyện Hớn Quản không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Điều 2 phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai và các văn bản pháp luật liên quan.
- Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện Hớn Quản theo đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản:
- Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan và bảo đảm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Đến quý III năm 2020, có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất của năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
- Sở Thông tin và Truyền thông: Có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Theo Điều 3, quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2359/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 23 tháng 9 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết 149/NQ-CP ngày 13/12/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung và điều chỉnh tên các dự án cẩn thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Công văn số 1005/TTg-NN ngày 30/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp và đất ở tại đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1718/QĐ-UBND ngày 18/7/2020 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 639/TTr-STNMT ngày 21/9/2020 và của UBND huyện Hớn Quản tại Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 01/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
(Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020
Năm 2020, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Hớn Quản triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Hớn Quản
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hớn Quản.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo két quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| An Khương | An Phú | Đồng Nơ | Minh Đức | Minh Tâm | Phước An | Tân Hiệp | Tân Hưng | Tân Khai | Tân Lợi | Tân Quan | Thanh An | Thanh Bình | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 66.412,61 | 4.607,32 | 4.125,44 | 4.716,96 | 5.273,71 | 7.316,20 | 4.466,86 | 7.171,96 | 9.631,08 | 4.275,44 | 4.587,58 | 2.864,68 | 6.225,64 | 1.149,74 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 57.436,81 | 4.157,14 | 3.726,75 | 3.753,11 | 4.911,79 | 5.507,01 | 4.006,73 | 6.394,15 | 9.097,25 | 3.309,14 | 3.725,01 | 2.637,52 | 5.412,31 | 798,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 933,61 | 351,71 | 5,66 | - | - | 3,45 | 215,79 | - | 25,70 | - | 57,81 | 14,97 | 171,64 | 86,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 557,30 | 240,00 | - | - | - | - | 101,64 | - | 20,00 | - | 20,66 | - | 120,00 | 55,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 302,89 | 30,89 | 10,53 | 11,98 | 12,93 | 6,22 | 27,62 | 16,20 | 16,74 | 83,22 | 17,49 | - | 59,37 | 9,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 48.927,90 | 3.665,58 | 3.580,77 | 2.047,31 | 3.111,45 | 5.302,62 | 3.763,29 | 3.441,66 | 8.857,14 | 3.214,07 | 3.590,91 | 2.599,83 | 5.060,96 | 692,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 510,35 | - | - | - | 67,69 | 30,25 | - | 412,41 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 5.194,29 | - | - | 1.684,94 | 912,41 | 81,41 | - | 2.515,53 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 155,34 | 45,67 | 48,82 | 5,00 | 3,95 | 2,19 | 0,03 | - | 27,83 | 11,55 | 0,93 | 3,14 | 6,23 | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 1.412,44 | 63,30 | 80,98 | 3 88 | 803,36 | 80,87 | - | 8,35 | 169,84 | 0,30 | 57,87 | 19,58 | 114,10 | 10,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.975,80 | 450,18 | 398,69 | 963,85 | 361,92 | 1.809,19 | 460,13 | 777,81 | 533,83 | 966,30 | 862,57 | 227,16 | 813,33 | 350,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 610,58 | - | - | - | - | - | 133,28 | - | 32,33 | 3,79 | 413,88 | - | - | 27,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.059,98 | - | - | - | - | 1.057,01 | - | - | - | 2,97 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 862,00 | - | - | 655,00 | - | - | - | - | - | 160,00 | - | - | - | 47,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 40,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,00 | - | - | - | 20,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 23,34 | 2,01 | 2,09 | 2,42 | 2,05 | 0,31 | 1,44 | 0,77 | 0,92 | 5,44 | 1,24 | 0,39 | 3,14 | 1,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 588,59 | 27,02 | 12,93 | 12,64 | 24,07 | 198,25 | 11,88 | 10,20 | 28,84 | 158,93 | 32,96 | 14,02 | 15,28 | 41,57 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | 433,06 | 75,02 | 181,75 | - | 8,78 | 125,80 | - | - | - | - | - |
| 41,71 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 2.590,64 | 197,81 | 122,23 | 235,76 | 163,22 | 230,21 | 162,51 | 116,97 | 162,48 | 342,35 | 211,99 | 144,68 | 437,00 | 63,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 37,24 | 14,98 | 2,02 | 0,41 | 0,50 | 0,50 | 1,08 | 0,48 | 0,63 | 6,81 | 8,74 | 0,50 | - | 0,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 49,11 | 0,18 | 0,50 | 0,50 | 36,99 | 0,51 | 0,74 | 0,58 | 0,29 | 5,07 | 1,84 | 1,40 | 0,24 | 0,27 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục - đào tạo | 89,40 | 3,36 | 3,88 | 4,70 | 2,61 | 3,29 | 6,53 | 7,92 | 8,17 | 20,38 | 8,57 | 4,40 | 11,50 | 4,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 94,16 | 5,69 | 5.20 | 4.21 | 6,30 | 6,73 | 5,76 | 7,17 | 9,70 | 8,33 | 7,10 | 8,50 | 10,16 | 9,31 |
| - | Đất khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 1.738,92 | 111,47 | 109,38 | 108,15 | 109,54 | 172,20 | 145,47 | 98,95 | 141,17 | 233,28 | 173,06 | 87,89 | 199,24 | 49,11 |
| - | Đất thủy lợi | 167,39 | - | - | - | 6.71 | 46,67 | - | - | - | 62,04 | 12,52 | 39,45 | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | 400,87 | 60,70 | 1,24 | 116,64 | 0,03 | 0,01 | 2,32 | 0,03 | 1,70 | 0,91 | 0,13 | 2,20 | 214,95 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,66 | 0,03 | 0,01 | - | 0,23 | - | 0,15 | 0,16 | 0,08 | 0,76 | 0,03 | 0,14 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất chợ | 11,90 | 1,40 | - | 1,15 | 0,31 | 0,30 | 0,46 | 1,69 | 0,74 | 4,77 | - | 0,19 | 0,88 | • |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 2,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,42 | 1,00 | - | 0,28 | - |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 59,74 | 1,00 | 1,20 | 1,50 | 3,00 | 41,40 | - | - | 2,30 | - | - | 4,39 | 2,65 | 2,30 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 626,00 | 25,42 | 35,04 | 30,53 | 16,56 | 46,01 | 45,60 | 133,99 | 58,74 | - | 120,73 | 25,85 | 35,92 | 51,61 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 150,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 150,00 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 52,19 | 0,78 | 0,90 | 3,50 | 1,84 | 5,94 | 0,46 | 2,88 | 0,91 | 28,51 | 3,48 | 1,08 | 1,41 | 0,50 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở tổ chức sự nghiệp | 0,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,49 | - | - | * | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | 12,22 | 1,06 | - | 0,19 | 0,80 | 0,50 | 2,33 | 1,00 | 0,82 | 1,64 | 1,15 | 1,38 | 1,22 | 0,13 |
| 2.17 | Đất làm NT, nghĩa địa, NTL, NHT | 167,59 | 10,03 | 2,07 | 3,00 | 57,90 | 7,44 | 15,75 | 5,00 | 15,97 | 14,48 | 14,66 | 5,62 | 12,92 | 2,74 |
| 2.18 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 91,25 | 26,32 | - | - | 15,28 | 11,87 | - | 7,95 | - | 10,08 | 16,00 | 2,00 | 1,75 | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 26,19 | 1,40 | 0,91 | 1,69 | 1,34 | 1,99 | 3,46 | 0,95 | 3,01 | 1,88 | 2,40 | 2,63 | 3,91 | 0,61 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 13,46 | 2,53 | - | 0,25 | - | - | - | 0,65 | - | 9,64 | - | - | 0,40 | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 2,42 | 0,49 | 0,40 | - | - | - | - | 0,20 | 0,90 | 0,14 | - | - | 0,29 | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.374,51 | 57,92 | 19,21 | 9,98 | 67,08 | 77,64 | 83,41 | 490,38 | 194,81 | 38,86 | 43,06 | 25,12 | 255,20 | 11,84 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 107,47 | 21,36 | 19,96 | 6,98 | - | 4,82 | - | 6,87 | 31,80 | 15,68 | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | 81,37 | - | - | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,26 | 80,70 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | 4.275,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.275,44 | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| An Khương | An Phú | Đồng Nơ | Minh Đức | Minh Tâm | Phước An | Tân Hiệp | Tân Hưng | Tân Khai | Tân Lợi | Tân Quan | Thanh An | Thanh Bình | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH | 1.688,33 | 60,00 | 209,10 | 680,57 | 24,57 | 167,02 | 9,18 | 34,45 | 50,85 | 182,83 | 3,32 | 2,10 | 5,82 | 258,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.685,57 | 60,00 | 209,10 | 680,57 | 24,57 | 167,02 | 9,18 | 34,45 | 50,85 | 180,43 | 3,32 | 2,10 | 5,82 | 258,16 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 1.030,57 | 60,00 | 209,10 | 25,57 | 24,57 | 167,02 | 9,18 | 34,45 | 50,85 | 180,43 | 3,32 | 2,1 | 5,82 | 258,16 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 655,00 |
|
| 655,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
|
| 0,36 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| An Khương | An Phú | Đồng Nơ | Minh Đức | Minh Tâm | Phước An | Tân Hiệp | Tân Hưng | Tân Khai | Tân Lợi | Tân Quan | Thanh An | Thanh Bình | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2.536,41 | 133,53 | 242,65 | 831,79 | 129,88 | 278,63 | 87,93 | 71,15 | 84,64 | 268,21 | 99,16 | 51,18 | 36,27 | 221,39 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 1.870,01 | 133,53 | 242,65 | 171,39 | 123,88 | 278,63 | 87,93 | 71,15 | 84,64 | 268,21 | 99,16 | 51,18 | 36,27 | 221,39 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 6,00 |
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 660,40 |
|
| 660,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.857,71 | 273,42 | 57,66 | 3,88 | 717,17 | 61,52 | 20,18 |
| 97,81 | 11,45 | 273,42 | 10,00 | 252,19 | 79,00 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 650,24 |
|
|
| 650,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 19,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 19,11 |
|
|
| 0,36 |
- 1Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 2528/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5Quyết định 2479/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1624/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1697/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1992/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 1335/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 1367/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 1395/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 3124/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 15Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 149/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thông qua danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án chuyển mục đích đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Bình Phước ban hành
- 9Nghị quyết 27/2019/NQ-HĐND về thông qua dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1718/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 13Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung và điều chỉnh tên dự án cần thu hồi đất, trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 2528/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Quyết định 2479/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 17Quyết định 1624/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 18Quyết định 1697/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 19Quyết định 1992/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 20Quyết định 1335/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 21Quyết định 1367/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 22Quyết định 1395/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- 23Quyết định 3124/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 24Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 25Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 26Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Quyết định 2359/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 2359/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/09/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
