Tóm tắt Quyết định 3124/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định số 3124/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, bổ sung danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan nhằm bảo đảm việc quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020
Quyết định bổ sung tổng cộng 92 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 508,77 ha (trong đó diện tích tăng thêm là 487,25 ha). Các dự án được phân bổ chi tiết theo từng loại đất cụ thể như sau:
- Đất trồng cây hàng năm khác: Quy hoạch bổ sung 5,70 ha cho dự án trồng rau, củ, quả tại vùng Bà Trạ, thôn Ngọc Sơn, xã Thạch Ngọc.
- Đất rừng phòng hộ: Quy hoạch bổ sung 8,70 ha thực hiện Dự án bảo vệ nước thượng nguồn Hồ Bộc Nguyên tại xã Nam Điền.
- Đất rừng sản xuất: Quy hoạch bổ sung 5,50 ha để giao đất rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân tại thôn Tân Sơn, xã Nam Điền.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Quy hoạch bổ sung tổng cộng 52,76 ha, bao gồm các dự án nuôi trồng thủy sản tại xã Việt Tiến (4,50 ha), xã Đỉnh Bàn (7,50 ha và 26,23 ha bãi bồi ven sông Rào Cái), xã Thạch Sơn (7,00 ha) và Dự án trang trại ứng dụng công nghệ cao tại xã Tượng Sơn (7,53 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Quy hoạch bổ sung 33,36 ha cho các mô hình trang trại tổng hợp, trang trại chăn nuôi và trang trại nông nghiệp tổng hợp kết hợp nghỉ dưỡng FARMSTAY tại các xã Nam Điền, Tượng Sơn và Ngọc Sơn.
- Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch bổ sung 2,03 ha tại xã Việt Tiến, phục vụ đất cụm công nghiệp và Nhà máy sản xuất chế biến hạt giống, sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao tại cụm Công nghiệp Phù Việt.
- Đất thương mại, dịch vụ: Quy hoạch bổ sung diện tích lớn lên tới 154,36 ha, trọng điểm là Dự án khu du lịch biển tại xã Thạch Trị và Thạch Văn (152,00 ha), cùng các dự án nhà hàng, khu du lịch sinh thái trải nghiệm tại thị trấn Thạch Hà, xã Thạch Sơn và xã Thạch Đài.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Quy hoạch bổ sung 9,09 ha, bao gồm quy hoạch Nhà máy nước tại xã Thạch Xuân (1,00 ha), Nhà máy gạch tại xã Ngọc Sơn (7,00 ha) và Xưởng chế biến gỗ bóc tại xã Nam Điền (1,09 ha).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Quy hoạch bổ sung 13,90 ha phục vụ khai thác quặng Limenit tại thôn Hội Tiến, xã Thạch Hội.
- Đất giao thông: Quy hoạch bổ sung 39,79 ha cho các công trình hạ tầng giao thông trọng điểm như: Đường Hàm Nghi kéo dài (17,68 ha), Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà (14,07 ha), đường từ ngã ba Thạch Long đi Thạch Sơn (4,80 ha) và một số tuyến đường liên thôn, liên xã khác.
- Đất thủy lợi: Quy hoạch bổ sung 66,94 ha cho các công trình cấp bách như: Xử lý cấp bách đê Hữu Phủ (18,60 ha), Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư bảo vệ môi trường khu vực thượng nguồn và ven hồ Bộc Nguyên giai đoạn 2 (22,30 ha), Đê Hữu Nghèn (22,50 ha) và các hệ thống kênh tiêu úng, kênh tưới tiêu khác.
- Đất ở tại nông thôn: Quy hoạch bổ sung 56,08 ha tại nhiều xã trên địa bàn huyện, trong đó đáng chú ý có chỉ tiêu chuyển mục đích đất vườn sang đất ở với diện tích 9,30 ha áp dụng tại 22 xã thuộc huyện Thạch Hà và Dự án hạ tầng khu dân cư, đất ở tái định cư tại xã Thạch Đài (8,00 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Quy hoạch bổ sung 60,56 ha chủ yếu phục vụ đất đồi làm gạch ngói và đất san lấp tại các xã Nam Điền, Lưu Vĩnh Sơn và Thạch Xuân.
2. Tổng hợp số liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung, cơ cấu các nhóm đất trên địa bàn huyện Thạch Hà (tổng diện tích tự nhiên là 35.391,49 ha) có sự thay đổi so với Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 27/3/2020 như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Giảm từ 23.243,41 ha xuống còn 23.030,90 ha (giảm 212,51 ha). Trong đó, đất trồng lúa giảm còn 9.369,83 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 8.438,11 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm còn 1.487,65 ha; đất trồng cây lâu năm giảm còn 3.625,74 ha; đất rừng sản xuất giảm còn 4.110,91 ha; đất làm muối giảm còn 75,53 ha. Ngược lại, đất rừng phòng hộ tăng lên 2.923,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản tăng lên 1.190,62 ha; đất nông nghiệp khác tăng lên 247,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 10.001,81 ha lên 10.277,08 ha (tăng 275,27 ha). Các loại đất tăng tiêu biểu gồm: Đất cụm công nghiệp tăng lên 16,31 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh lên 305,06 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng lên 141,25 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tăng lên 471,74 ha; đất phát triển hạ tầng tăng lên 4.272,85 ha; đất ở tại nông thôn tăng lên 1.806,00 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tăng lên 176,10 ha. Một số loại đất giảm nhẹ như đất ở tại đô thị giảm còn 81,89 ha; đất cơ sở tôn giáo giảm còn 21,10 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối giảm còn 1.409,79 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Giảm từ 2.146,27 ha xuống còn 2.083,51 ha (giảm 62,76 ha) do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp nêu trên.
3. Quy định về trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp kết quả thực hiện của UBND huyện Thạch Hà để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3124/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 9 năm 2020 |
V/V PHÊ DUYỆT (BỔ SUNG) KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 10/04/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà; Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 11/08/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà; Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 27/03/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà;
Xét đề nghị của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 1785/TTr-UBND ngày 21/8/2020 về việc phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3001/TTr-STMMT ngày 09/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm (đến thôn xóm) | Vị trí trên BĐ đồ KH SD đất | ||||
| Diện tích (ha) | LUA | RPH | RDD | Đất khác | ||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+(7)+(8)+(9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,70 |
| 5,70 | 4,20 |
|
| 1,50 |
|
|
| 1 | Đất trồng rau, củ, quả | 5,70 |
| 5,70 | 4,20 |
|
| 1,50 | Vùng Bà Trạ, thôn Ngọc Sơn, xã Thạch Ngọc | 307 |
| II | Đất rừng phòng hộ | 8,70 |
| 8,70 | 5,00 |
|
| 3,70 |
|
|
| 1 | Dự án bảo vệ nước thượng nguồn Hồ Bộc Nguyên | 8,70 |
| 8,70 | 5,00 |
|
| 3,70 | Xã Nam Điền | 276 |
| III | Đất rừng sản xuất | 5,50 |
| 5,50 |
|
|
| 5,50 |
|
|
| 1 | Giao đất rừng sản xuất cho hộ gia đình cá nhân tại thôn Tân Sơn | 5,50 |
| 5,50 |
|
|
| 5,50 | Thôn Tân Sơn, xã Nam Điền | 308 |
| IV | Đất nuôi trồng thủy sản | 52,76 |
| 52,76 | 3,00 |
|
| 49,76 |
|
|
| 1 | Đất nuôi trồng thủy sản của hộ Nguyễn Thị Minh, Mai Thị Tâm | 4,50 |
| 4,50 | 3,00 |
|
| 1,50 | Thôn Thống Nhất, xã Việt Tiến | 309 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,50 |
| 7,50 |
|
|
| 7,50 | Cống số 3, thôn Vĩnh Sơn, xã Đỉnh Bàn | 310 |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản Hà Lầm, thôn Tri Khê | 7,00 |
| 7,00 |
|
|
| 7,00 | Hà Lầm, thôn Tri Khê, xã Thạch Sơn | 311 |
| 4 | Nuôi trồng thủy sản bãi bồi ven sông Rào Cái | 26,23 |
| 26,23 |
|
|
| 26,23 | Bãi bồi ven sông Rào Cái, xã Đỉnh Bàn | 312 |
| 5 | Dự án trang trại ứng dụng công nghệ cao tại xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà của ông Nguyễn Văn Thế | 7,53 |
| 7,53 |
|
|
| 7,53 | Thôn Sâm Lộc, xã Tượng Sơn | 366 |
| V | Đất nông nghiệp khác | 33,36 |
| 33,36 | 0,45 |
|
| 32,91 |
|
|
| 1 | Trang trại tổng hợp | 5,60 |
| 5,60 |
|
|
| 5,60 | Thôn Yên Thượng, xã Nam Điền | 313 |
| 2 | Trang trại chăn nuôi tổng hợp | 2,10 |
| 2,10 | 0,45 |
|
| 1,65 | Đồng Cồn Trửa, thôn Sâm Lộc, xã Tượng Sơn | 314 |
| 3 | Trang trại nông nghiệp tổng hợp kết hợp nghỉ dưỡng FARMSTAY | 4,20 |
| 4,20 |
|
|
| 4,20 | Thôn Hưng Hòa, xã Nam Điền | 315 |
| 4 | Trang trại tổng hợp | 21,46 |
| 21,46 |
|
|
| 21,46 | Dốc Quỳnh Anh, xã Ngọc Sơn | 316 |
| VI | Đất cụm công nghiệp | 2,03 | 0,00 | 2,03 | 2,03 |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất cụm công nghiệp | 1,40 |
| 1,40 | 1,40 |
|
|
| Thôn Bùi Xá, xã Việt Tiến | 277 |
| 2 | Nhà máy sản xuất chế biến hạt giống và sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao tại cụm Công nghiệp Phù Việt | 0,63 |
| 0,63 | 0,63 |
|
|
| Thôn Thống Nhất, xã Việt Tiến | 317 |
| VII | Đất thương mại, dịch vụ | 154,36 |
| 154,36 | 1,31 | 6,55 |
| 146,50 |
|
|
| 1 | Dự án nhà hàng ăn uống và kinh doanh DVTM tổng hợp. | 0,21 |
| 0,21 | 0,21 |
|
|
| Thôn Tri Khê, xã Thạch Sơn | 318 |
| 2 | Đất du lịch, sinh thái và trải nghiệm Tân Tiến | 1,61 |
| 1,61 | 0,56 |
|
| 1,05 | Tổ dân phố 2, thị trấn Thạch Hà | 319 |
| 3 | Đất thương mại dịch vụ | 0,28 |
| 0,28 | 0,28 |
|
|
| Thôn Bắc Thượng, xã Thạch Đài | 320 |
| 4 | Dự án khu du lịch biển | 152,00 |
| 152,00 |
| 6,55 |
| 145,45 | Xã Thạch Trị, Thạch Văn | 321 |
| 5 | Đất thương mại dịch vụ (XD Nhà điều hành và trưng bày sản phẩm, kho phân phối hàng hóa) | 0,26 |
| 0,26 | 0,26 |
|
|
| thôn Thanh Mỹ, Thị trấn Thạch Hà (Thạch Thanh cũ) | 322 |
| VIII | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9,09 |
| 9,09 |
|
|
| 9,09 |
|
|
| 1 | Quy hoạch Nhà máy nước | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| 1,00 | Thôn Quý Linh, xã Thạch Xuân | 278 |
| 2 | Nhà máy gạch thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn của Công ty CP Đầu tư &XD Phú Hưng Hà Tĩnh | 7,00 |
| 7,00 |
|
|
| 7,00 | Thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn | 323 |
| 3 | Xưởng chế biến gỗ bóc của Công ty TNHH chế biến lâm sản Khang Khánh tại thôn Tân Sơn, xã Nam Điền | 1,09 |
| 1,09 |
|
|
| 1,09 | Thôn Tân Sơn, xã Nam Điền (xã Nam Hương cũ) | 324 |
| IX | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 13,90 |
| 13,90 | 0,00 |
|
| 13,90 |
|
|
| 1 | Khai thác quặng Limenit | 13,90 |
| 13,90 |
|
|
| 13,90 | Thôn Hội Tiến, xã Thạch Hội | 325 |
| X | Đất giao thông | 39,79 | 7,70 | 32,09 | 20,83 |
|
| 11,26 |
|
|
| 1 | Đường Hàm Nghi kéo dài | 17,68 | 0,00 | 17,68 | 8,80 |
|
| 8,88 | xã Thạch Đài, xã Thạch Xuân | 279 |
| 2 | Dự án TP 4: Đường giao thông phục vụ sản xuất muối và NTTS xã Thạch Bàn | 0,59 | 0,44 | 0,15 |
|
|
| 0,15 | Xã Đỉnh Bàn | 280 |
| 3 | Công trình đường giao thông thôn Liên Hương-Bắc Thượng | 0,15 |
| 0,15 | 0,15 |
|
|
| Xã Thạch Đài | 281 |
| 4 | Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | 14,07 | 2,94 | 11,13 | 10,80 |
|
| 0,33 | Thị trấn Thạch Hà | 282 |
| 5 | Mở rộng đường Đồng Văn Năng | 1,00 | 0,96 | 0,04 |
|
|
| 0,04 | Ngã 3 giao đường Đồng Văn Năng và QL1A, tổ dân phố 9, thị trấn Thạch Hà | 283 |
| 6 | Đường từ ngã ba Thạch Long đi Thạch Sơn | 4,80 | 3,36 | 1,44 | 0,48 |
|
| 0,96 | Xã Thạch Long, Thạch Sơn | 326 |
| 7 | Đất giao thông | 0,35 |
| 0,35 | 0,35 |
|
|
| Thôn Thọ xã Thạch Liên | 327 |
| 8 | Đất giao thông | 0,25 |
| 0,25 | 0,25 |
|
|
| Thôn Nguyên, xã Thạch Liên | 328 |
| 9 | Mở rộng đường giao thông Tân Văn - Biển Đông Văn | 0,90 |
| 0,90 |
|
|
| 0,90 | Tân Văn, Đông Văn, xã Thạch Văn | 329 |
| XI | Đất thủy lợi | 66,94 | 13,82 | 53,12 | 12,96 | 0,00 | 0,00 | 40,16 |
|
|
| 1 | Xử lý cấp bách đê Hữu Phủ, huyện Thạch Hà, đoạn từ K10+00 đến K15+315 | 18,60 |
| 18,60 | 2,39 |
|
| 16,21 | Xã Thạch Khê, xã Đỉnh Bàn | 284 |
| 2 | Dự án bồi thường, hỗ trợ và TĐC bảo vệ môi trường khu vực thượng nguồn và ven hồ Độc Nguyễn (gd2) | 22,30 |
| 22,30 | 5,10 |
|
| 17,20 | Xã Nam Điền | 205 |
| 3 | Dự án thành phần 7: Kênh tiêu úng phục vụ sản xuất và dân sinh xã Thạch Hải | 0,41 | 0,15 | 0,26 | 0,16 |
|
| 0,10 | Xã Thạch Hải | 286 |
| 4 | Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | 1,83 | 0,17 | 1,66 | 1,52 |
|
| 0,14 | Thị trấn Thạch Hà | 287 |
| 5 | Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu phục vụ SXNN và thoát lũ vùng Bắc Thạch Hà (phần bổ sung tuyến nhánh số 01) | 1,30 |
| 1,30 | 1,29 |
|
| 0,01 | Thạch Ngọc, Việt Tiến (thôn Tân Tiến; thôn Tùng Lang, thôn Phúc, Thạch Tiến cũ) | 288 |
| 6 | Đê Hữu Nghèn đoạn từ K10+432 đến K19+500 | 22,50 | 13,50 | 9,00 | 2,50 |
|
| 6,50 | Xã Thạch Kênh, Thạch Sơn | 330 |
| XII | Đất ở tại nông thôn | 56,08 |
| 56,08 | 35,19 |
|
| 20,89 |
|
|
| 1 | Đất ở nông thôn (xen dắm) xã Thạch Đỉnh cũ | 0,30 |
| 0,30 | 0,10 |
|
| 0,20 | xã Đỉnh Bàn | 289 |
| 2 | Đất ở nông thôn | 0,25 |
| 0,25 |
|
|
| 0,25 | Tổ 10, thôn Tây Sơn, xã Đỉnh Bàn | 290 |
| 3 | Đất ở nông thôn | 0,97 |
| 0,97 | 0,97 |
|
|
| Thôn Đông Hà 1, xã Thạch Long | 291 |
| 4 | Đất ở nông thôn | 2,50 |
| 2,50 | 2,50 |
|
|
| Vùng Lồi Vại, Thôn Vĩnh An, xã Lưu Vĩnh Sơn | 292 |
| 5 | Đất ở nông thôn | 5,00 |
| 5,00 | 5,00 |
|
|
| Vùng Mụ Gát, thôn Lộc Ân, xã Lưu Vĩnh Sơn | 293 |
| 6 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | Các thôn xã Lưu Vĩnh Sơn | 294 |
| 7 | Đất ở nông thôn | 0,12 |
| 0,12 | 0,12 |
|
|
| Thôn Yên Nghĩa, xã Lưu Vĩnh Sơn | 295 |
| 8 | Đất ở nông thôn | 0,30 |
| 0,30 | 0,30 |
|
|
| Thôn Phú Sơn, xã Tượng Sơn | 296 |
| 9 | Đất ở nông thôn | 0,70 |
| 0,70 | 0,70 |
|
|
| Thôn Sâm Lộc, xã Tượng Sơn | 297 |
| 10 | Đất ở nông thôn | 0,80 |
| 0,80 | 0,80 |
|
|
| Vùng Ngõ Phượng, thôn Trung Hòa, xã Tân Lâm Hương | 298 |
| 11 | Đất ở nông thôn | 0,35 |
| 0,35 | 0,35 |
|
|
| Thôn Trung Phú, xã Thạch Thắng | 299 |
| 12 | Đất ở nông thôn | 0,60 |
| 0,60 | 0,60 |
|
|
| Thôn Tân Thanh, xã Thạch Xuân | 300 |
| 13 | Đất ở nông thôn | 4,15 |
| 4,15 | 4,15 |
|
|
| Thôn Hà Thanh, xã Tượng Sơn | 301 |
| 14 | Đất ở nông thôn | 2,20 |
| 2,20 | 2,20 |
|
|
| Đồng Cửa Lán, thôn Đông Tân, xã Tân Lâm Hương | 302 |
| 15 | Đất ở nông thôn | 0,12 |
| 0,12 | 0,12 |
|
|
| Thôn Phúc Điền, xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 303 |
| 16 | Đất ở nông thôn | 1,20 |
| 1,20 | 1,20 |
|
|
| Thôn Tân Lộc, xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 304 |
| 17 | Đất ở nông thôn | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 |
|
|
| Thôn Tân Thanh, xã Thạch Xuân | 305 |
| 18 | Đất ở nông thôn | 4,20 |
| 4,20 | 4,00 |
|
| 0,20 | Thôn Hòa Lạc, xã Thạch Lạc | 306 |
| 19 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,30 |
| 0,30 | 0,00 |
|
| 0,30 | Các thôn: Phúc, Lộc Thọ, Trửa, Vĩnh Mới, Long Minh, xã Việt Tiến | 331 |
| 20 | Đất ở nông thôn | 0,70 |
| 0,70 | 0,00 |
|
| 0,70 | Vùng Trại Xớn, Cửa Khe, thôn Long Minh (0,6ha), Thôn Vĩnh Mới (0,1ha), xã Việt Tiến | 332 |
| 21 | Đất ở dọc đường TL 26 (T. Đồng Giang) | 1,00 |
| 1,00 | 0,40 |
|
| 0,60 | Phía Tây, phía Nam Thôn Đồng Giang, xã Thạch Khê | 333 |
| 22 | Đất ở nông thôn | 0,20 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
| Thôn Kỳ Phong, xã Thạch Đài | 334 |
| 23 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
| 0,70 | Toàn xã, xã Thạch Đài | 335 |
| 24 | Đất ở nông thôn (xen dám) xã Thạch Bàn cũ | 0,03 |
| 0,03 | 0,00 |
|
| 0,03 | Thôn Tân Phong, xã Đỉnh Bàn | 336 |
| 25 | Đất ở nông thôn | 0,90 |
| 0,90 | 0,90 |
|
|
| Thôn Liên Phố, xã Thạch Hội | 337 |
| 26 | Đất ở nông thôn | 0,50 |
| 0,50 | 0,00 |
|
| 0,50 | Thôn Liên Quý, xã Thạch Hội | 338 |
| 27 | Đất ở nông thôn | 0,20 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
| Vùng Nhà Máy, thôn Hòa Hợp, xã Thạch Kênh | 339 |
| 28 | Đất ở nông thôn | 0,21 |
| 0,21 |
|
|
| 0,21 | Thôn Tri Khê (0,12ha), thôn Sơn Hà (0,09ha), xã Thạch Sơn | 340 |
| 29 | Đất ở nông thôn | 0,80 |
| 0,80 | 0,80 |
|
|
| Thôn Thiên Thai, xã Lưu Vĩnh Sơn | 341 |
| 30 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
| 0,06 | Thôn Nam Văn (Thôn Vĩnh Yên, Khánh Yên cũ), xã Thạch Văn | 342 |
| 31 | Đất ở nông thôn | 0,52 |
| 0,52 | 0,40 |
|
| 0,12 | Thôn Ngọc Hà (0,1ha), thôn Khe Giao 2 (0,12ha), xã Ngọc Sơn | 343 |
| 32 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,60 |
| 0,60 |
|
|
| 0,60 | Các thôn xã Tân Lâm Hương | 344 |
| 33 | Đất ở nông thôn | 0,35 |
| 0,35 | 0,35 |
|
|
| Vùng Đồng Làng, thôn Yên Lạc, xã Thạch Thắng | 345 |
| 34 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | Các thôn, xã Thạch Thắng | 346 |
| 35 | Đất ở nông thôn | 0,32 |
| 0,32 | 0,23 |
|
| 0,09 | Vùng Chiêu Liêu, thôn Trung Phú (0,23ha), thôn Cao Thắng (0,09ha), xã Thạch Thắng | 347 |
| 36 | Đất ở nông thôn | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
| 0,70 | Các thôn, xã Thạch Xuân | 348 |
| 37 | Chuyển mục đích đất vườn sang đất ở | 9,30 |
| 9,30 |
|
|
| 9,30 | 22 xã thuộc huyện Thạch Hà | 349 |
| 38 | Đất ở nông thôn | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | Thôn Bắc Lạc, xã Thạch Lạc | 350 |
| 39 | Dự án hạ tầng khu dân cư thôn Bắc Thượng, xã Thạch Đài | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 |
|
|
| Thôn Bắc Thượng, xã Thạch Đài | 351 |
| 40 | Đất ở nông thôn | 0,49 |
| 0,49 | 0,00 |
|
| 0,49 | Vùng Bắc Xóm, thôn Thượng Nguyên (0,15ha), Vùng ông Bộ, thôn Tri Lễ (0,34ha) xã Thạch Kênh | 352 |
| 41 | Đất ở nông thôn | 0,40 |
| 0,40 | 0,40 |
|
| 0,00 | Đồng Đàng, thôn Lợi xã Thạch Liên | 353 |
| 42 | Đất ở nông thôn (xen dắm) | 0,50 |
| 0,50 | 0,20 |
|
| 0,30 | Thôn Đình Hàn, Vạn Đò, Sơn Hà, xã Thạch Sơn | 354 |
| 43 | Đất ở nông thôn (của Trung tâm Phát triển Quỹ đất) | 0,04 |
| 0,04 | 0,00 |
|
| 0,04 | Thôn Sơn Hà, xã Thạch Sơn | 355 |
| 44 | Đất ở tái định cư | 8,00 |
| 8,00 | 4,00 |
|
| 4,00 | Xã Thạch Đài | 367 |
| XIII | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 60,56 | 0,00 | 60,56 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 60,56 |
|
|
| 1 | Đất đồi làm gạch, ngói | 3,74 |
| 3,74 |
|
|
| 3,74 | Khoảnh 4 tiểu khu 298A thôn Yên Thượng, xã Nam Điền | 356 |
| 2 | Đất san lấp | 3,60 |
| 3,60 |
|
|
| 3,60 | Khoảnh 4 tiểu khu 298A thôn Hưng Hòa, xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 357 |
| 3 | Đất san lấp | 3,50 |
| 3,50 |
|
|
| 3,50 | Đồi Lâm Sơn, thôn Xuân Sơn, xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ) | 358 |
| 4 | Đất san lấp | 3,10 |
| 3,10 |
|
|
| 3,10 | Thôn Lâm Sơn, xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ) | 359 |
| 5 | Đất san lấp | 5,90 |
| 5,90 |
|
|
| 5,90 | Khoảnh 2b tiểu khu 298A thôn Lâm Hưng, xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 360 |
| 6 | Đất san lấp | 7,10 |
| 7,10 |
|
|
| 7,10 | Khoảnh 2b tiểu khu 298A thôn Yên Thượng, xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 361 |
| 7 | Đất san lấp | 6,50 |
| 6,50 |
|
|
| 6,50 | Khoảnh 2b tiểu khu 298A thôn Yên Thượng, xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 362 |
| 8 | Đất san lấp | 7,00 |
| 7,00 |
|
|
| 7,00 | Khoảnh 10, Tiểu khu 297 - BĐ GĐ-GR xã Thạch Xuân | 363 |
| 9 | Đất san lấp | 16,60 |
| 16,60 |
|
|
| 16,60 | Khoảnh 2 tiểu khu 298A thôn Lâm Hưng, xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 364 |
| 10 | Đất đồi làm gạch, ngói | 3,52 |
| 3,52 |
|
|
| 3,52 | Thôn Yên Thượng, xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 365 |
| 92 | Tổng 92 công trình dự án | 508,77 | 21,52 | 487,25 | 84,97 | 6,55 |
| 395,73 |
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt tại QĐ số 1018/QĐ-UBND ngày 27/3/2020 | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 35.391,49 | 35.391,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.243,41 | 23.030,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.455,30 | 9.369,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.523,22 | 8.438,11 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 932,08 | 931,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.533,42 | 1.487,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.662,68 | 3.625,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.921,51 | 2.923,66 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.221,36 | 4.110,91 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.152,51 | 1.190,62 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 83,03 | 75,53 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 213,64 | 247,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.001,81 | 10.277,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 214,70 | 214,70 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 72,32 | 72,32 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 14,28 | 16,31 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 151,20 | 305,06 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 132,16 | 141,25 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 457,84 | 471,74 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.193,29 | 4.272,85 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,29 | 16,29 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,98 | 5,93 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.799,19 | 1.806,00 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,93 | 81,89 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,85 | 29,83 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,55 | 3,55 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,17 | 21,10 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 540,81 | 540,81 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 115,54 | 176,10 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 37,35 | 37,31 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,02 | 6,02 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 69,35 | 69,26 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.436,32 | 1.409,79 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 601,79 | 579,09 |
| 3 | Đất chưa sử dụng. | CSD | 2.146,27 | 2.083,51 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Thạch Hà theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2359/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 3126/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 377/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 6Quyết định 2359/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 2581/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 3126/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 377/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 1018/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 3124/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 3124/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/09/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
