Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1408/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 20 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 285/TTr-STNMT ngày 14/12/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện Quy hoạch sử dụng đất; rà soát Quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho thống nhất với Quy hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt; xây dựng và tổ chức thực hiện Quy hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án Quy hoạch sử dụng đất của huyện.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.

4. Sau khi Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nếu có mâu thuẫn thì phải thực hiện việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô theo quy định.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, VP4, VP5.
Ttt_VP3_QĐ106

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

CÁC BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN YÊN MÔ

(Kèm theo Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh)

Biểu 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14.609,78

100,00

 

 

14.609,78

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.036,23

68,70

 

 

8.018,87

54,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.018,06

48,04

 

 

5.179,97

35,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.634,15

45,41

 

 

4.977,47

34,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

481,28

3,29

 

 

290,87

1,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

420,82

2,88

 

 

380,48

2,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.638,61

11,22

 

 

1.638,42

11,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,01

0,06

 

 

9,01

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

451,67

3,09

 

 

374,75

2,57

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,78

0,11

 

 

145,37

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.106,84

28,11

 

 

6.220,99

42,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,20

0,12

 

 

82,83

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

57,40

0,39

 

 

62,64

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,60

0,40

 

 

186,66

1,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,12

0,06

 

 

158,36

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,56

0,31

 

 

177,50

1,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,01

0,18

 

 

34,66

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,81

0,37

 

 

40,44

0,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.112,60

14,46

 

 

2.944,76

20,16

-

Đất giao thông

DGT

1.095,12

7,50

 

 

1.679,59

11,50

-

Đất thủy lợi

DTL

553,75

3,79

 

 

684,67

4,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,36

0,11

 

 

28,12

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,79

0,05

 

 

8,93

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,30

0,36

 

 

75,05

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

97,82

0,67

 

 

146,49

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,08

0,01

 

 

2,84

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

 

 

 

0,50

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,44

0,01

 

 

3,66

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,10

0,17

 

 

35,92

0,25

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

254,16

1,74

 

 

269,35

1,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,74

0,03

 

 

8,15

0,06

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,03

 

 

 

0,03

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,46

0,01

 

 

1,46

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

0,40

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

0,50

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

806,44

5,52

 

 

1.499,68

10,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,24

0,45

 

 

174,63

1,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,36

0,10

 

 

16,82

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

0,05

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,61

0,15

 

 

25,71

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

272,00

1,86

 

 

269,73

1,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,61

3,72

 

 

543,33

3,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,28

0,02

 

 

2,28

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

466,71

3,19

 

 

369,92

2,53

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

262,09

1,79

 

 

221,41

1,52

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

17,93

0,12

 

 

0,34

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

186,69

1,28

 

 

148,17

1,01

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

746,75

5,11

 

 

746,75

5,11

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

7.499,34

51,33

 

 

5.470,84

37,45

5

Khu lâm nghiệp

KLN

1.647,62

11,28

 

 

1.647,43

11,28

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

4.000,00

27,38

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

58,60

0,40

 

 

186,66

1,28

9

Khu đô thị

DTC

746,75

5,11

 

 

1.146,75

7,85

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

8,12

0,06

 

 

158,36

1,08

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.817,73

12,44

 

 

1.817,73

12,44

Biểu 02. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô phân theo đơn vị hành chính được thể hiện chi tiết trong bảng sau:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã  Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xã Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã yên Thắng

Xã …

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,025,19

215,17

83,46

53,79

76,30

102,91

120,53

220,38

33,24

119,57

62,08

76,17

69,76

94,17

55,76

82,57

510,01

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.724,88

194,60

71,93

51,38

64,93

87,11

49,37

198,46

26,34

111,76

47,93

70,94

64,67

82,83

50,85

67,78

438,85

 

-

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

1.571,62

186,39

71,15

49,31

63,45

70,91

41,48

186,60

26,34

107,31

46,42

70,94

63,98

45,42

35,22

60,64

401,25

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

187,80

13,56

10,07

 

7,06

10,04

36,53

15,65

5,09

3,78

11,47

2,45

 

4,11

3,16

9,27

55,22

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,84

1,37

 

0,13

1,31

2,61

15,84

2,34

0,04

0,64

0,09

0,48

1,68

1,00

0,37

3,13

7,16

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,05

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

71,69

5,42

1,46

2.28

3,01

3,15

18,79

3,51

1,76

3,39

2,57

2,17

3,41

6,24

1,24

2,34

8,78

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,79

0,22

 

 

 

 

 

0,42

 

 

0,02

0,13

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

72,63

7,84

3,49

1,19

0,48

1,35

0,31

14,68

0,15

2,34

0,93

2,65

1,83

6,25

0,27

1,50

24,93

 

Biểu 03. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030 huyện Yên Mô phân theo đơn vị hành chính được thể hiện chi tiết trong bảng sau:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xã Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã Yên Thắng

Xã …

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.00

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

KSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.00

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,79

2,79

 

1,39

4,88

7,92

18,94

2,47

1,02

24,53

1,62

0,31

0,37

1,36

1,23

16,08

6,84

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,85

 

 

 

4,29

 

3,00

 

 

14,12

 

 

 

 

 

11,44

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

 

 

 

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,38

0,03

 

 

 

 

13,99

 

 

 

 

 

 

 

0,40

2,27

4,69

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,16

0,31

 

 

 

 

 

2,00

1,00

0,04

0,11

 

 

 

0,20

0,50

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,90

 

 

 

 

 

 

 

 

9,90

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,33

 

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,42

1,72

 

0,76

0,26

3,08

0,17

0,33

0,02

0,26

1,29

0,26

0,16

1,13

0,60

1,39

1,97

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

9,48

1,57

 

0,62

0,06

2,86

0,13

0,13

0,02

0,08

1,15

0,12

0,12

1,01

0,09

1,25

0,27

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,29

0,06

 

0,07

 

0,02

 

0,04

 

0,19

0,12

 

0,04

0,13

0,46

0,13

0,04

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.04

 

 

 

 

 

0.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,08

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,85

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

1,66

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,55

0,04

 

 

0,20

0,20

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

 

 

0,63

 

0,79

 

0,14

 

0,21

0,22

0,05

0,21

0,22

 

0,27

0,19

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,87

 

 

 

 

0,05

1,78

 

 

 

 

 

 

 

0,03

0,01

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK