Tóm tắt Quyết định 984/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 984/QĐ-UBND phê duyệt phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng không gian phát triển kinh tế - xã hội và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện.
- Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Kim Sơn được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định chi tiết diện tích và cơ cấu phân bổ cho từng nhóm đất cụ thể trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Biểu 1.1 kèm theo quyết định).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định cụ thể diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển (chi tiết được quy định tại Biểu 1.2 kèm theo quyết định).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Lập kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh phù hợp (chi tiết được quy định tại Biểu 1.3 kèm theo quyết định).
- Xác định vị trí và ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn
Để đảm bảo việc thực hiện quy hoạch đồng bộ và đúng pháp luật, UBND huyện Kim Sơn được giao các trách nhiệm cụ thể:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Sơn theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Quản lý và thực hiện quy hoạch: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt.
- Định hướng phát triển kinh tế: Quản lý và sử dụng đất chặt chẽ theo quy hoạch, đặc biệt chú trọng các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế, chuyển đổi cơ cấu kinh tế địa phương theo hướng ưu tiên phát triển dịch vụ và du lịch.
- Kiểm tra và báo cáo: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất và báo cáo kết quả thực hiện định kỳ theo đúng quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 984/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 01 tháng 8 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Thông báo số 1172-TB/TU ngày 27 tháng 7 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn tại Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 203/TTr-STNMT ngày 23 tháng 7 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1.1 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 1.2 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Điều 2. UBND huyện Kim Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN KIM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)
Biểu 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2017 | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (5) + (6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 21.571,37 | 100,00 | 21.571,37 |
| 21.571,37 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.965,76 | 64,74 | 14083,84 |
| 14.083,84 | 65,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8.284,94 | 38,41 | 7513,65 |
| 7.513,65 | 34,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | 8.274,64 | 38,36 | 7502,95 |
| 7.502,95 | 34,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 106,05 | 0,49 | 192,32 |
| 192,32 | 0,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.196,42 | 5,55 | 1245,81 |
| 1.245,81 | 5,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 475,86 | 2,21 | 909,58 |
| 909,58 | 4,22 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.901,81 | 18,09 | 4200,17 |
| 4.200,17 | 19,47 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,68 | 0,00 |
| 22,31 | 22,31 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.768,04 | 26,74 | 7079,74 |
| 7.079,74 | 32,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 211,87 | 0,98 | 220,27 |
| 220,27 | 1,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,38 | 0,02 | 10,58 |
| 10,58 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 200,00 |
| 200,00 | 0,93 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 17,12 | 0,08 | 67,12 |
| 67,12 | 0,31 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 31,91 | 0,15 | 100,82 |
| 100,82 | 0,47 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 15,82 | 0,07 | 232,03 |
| 232,03 | 1,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.542,12 | 11,78 | 3004,63 |
| 3.004,63 | 13,93 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 2,56 | 0,01 | 11,53 |
| 11,53 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở y tế | 7,90 | 0,04 | 10,16 |
| 10,16 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 61,87 | 0,29 | 61,43 |
| 61,43 | 0,28 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 19,71 | 0,09 | 30,78 |
| 30,78 | 0,14 |
| - | Đất giao thông | 1.366,56 | 6,34 |
| 1559,36 | 1.559,36 | 7,23 |
| - | Đất thủy lợi | 1.075,62 | 4,99 |
| 1317,83 | 1.317,83 | 6,11 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,20 | 0,01 |
| 5,22 | 5,22 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,59 | 0,00 |
| 1,91 | 1,91 | 0,01 |
| - | Đất chợ | 5,11 | 0,02 |
| 6,41 | 6,41 | 0,03 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,16 | 0,01 | 12,92 |
| 12,92 | 0,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 936,82 | 4,34 | 1142,98 |
| 1.142,98 | 5,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 60,60 | 0,28 | 79,80 |
| 79,80 | 0,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 21,95 | 0,10 | 27,76 |
| 27,76 | 0,13 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,09 | 0,00 | 0,09 |
| 0,09 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 66,93 | 0,31 | 77,34 |
| 77,34 | 0,36 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 315,01 | 1,46 | 322,23 |
| 322,23 | 1,49 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ | 52,27 | 0,24 |
| 52,27 | 52,27 | 0,24 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 20,50 | 0,10 |
| 39,55 | 39,55 | 0,18 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,10 | 0,00 |
| 6,16 | 6,16 | 0,03 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 20,78 | 0,10 |
| 20,98 | 20,98 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.449,57 | 6,72 |
| 1413,87 | 1413,87 | 6,55 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 48,30 | 48,30 | 0,22 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,04 | 0,00 |
| 0,04 | 0,04 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.837,57 | 8,52 | 407,79 |
| 407,79 | 1,89 |
Biểu 1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Thị trấn Phát Diệm | Thị Trấn Bình Minh | Xã Xuân Thiện | Xã Hồi Ninh | Xã Chính Tâm | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(9) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 942,05 | 0,63 | 83,24 | 17,45 | 18,59 | 10,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 667,76 | 0,11 | 53,49 | 13,08 | 17,25 | 10,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 666,13 | 0,11 | 53,22 | 13,08 | 17,25 | 10,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,67 | 0,09 | 1,34 |
| 1,04 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,41 |
|
| 2,51 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,36 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 234,85 | 0,43 | 28,41 | 1,86 | 0,30 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.495,35 | 2,79 | 12,61 | 8,54 | 2,55 | 10,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 28,05 |
|
|
|
| 2,26 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 149,27 |
| 10,00 | 1,00 |
| 0,94 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,34 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 150,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 15,36 | 0,82 | 0,38 | 0,48 | 0,59 | 0,21 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Kim Định | Xã Ân Hoà | Xã Hùng Tiến | Xã Yên Mật | Xã Quang Thiện | Xã Như Hoà | Xã Chất Bình | Xã Đồng Hướng | |||
| (a) | (b) | (c) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 25,07 | 17,72 | 23,17 | 8,98 | 41,29 | 24,43 | 28,25 | 91,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 24,99 | 14,57 | 22,62 | 8,70 | 41,00 | 20,34 | 27,91 | 87,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24,99 | 14,57 | 22,62 | 8,70 | 41,00 | 20,34 | 27,91 | 87,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 2,33 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,06 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
| 0,15 | 0,09 |
|
| 0,06 | 0,06 | 3,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,08 | 0,67 | 0,44 | 0,28 | 0,27 | 4,03 | 0,22 | 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,39 | 2,41 | 3,93 | 11,51 | 43,48 | 46,88 | 32,24 | 5,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
| 1,86 | 5,11 | 2,75 |
| 0,69 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,20 |
|
| 4,19 | 3,41 | 39,77 | 11,46 | 0,74 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,70 | 0,37 | 0,28 | 0,27 | 0,75 | 0,34 | 0,38 | 0,43 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Kim Chính | Xã Thượng Kiệm | Xã Lưu Phương | Xã Tân Thành | Xã Yên Lộc | Xã Lai Thành | Xã Định Hoá | Xã Văn Hải | |||
| (a) | (b) | (c) | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 44,21 | 30,36 | 96,35 | 19,30 | 36,00 | 50,18 | 25,07 | 17,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 38,09 | 27,80 | 88,52 | 19,11 | 33,84 | 46,29 | 25,04 | 13,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 38,09 | 27,80 | 88,52 | 19,11 | 33,84 | 46,29 | 25,04 | 12,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,12 | 6,39 | 0,07 | 0,88 | 2,25 |
| 3,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,61 | 0,77 |
|
| 0,08 |
| 0,02 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,51 | 1,67 | 1,44 | 0,12 | 1,20 | 1,64 | 0,01 | 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 24,34 | 27,99 | 15,70 | 3,67 | 27,87 | 1,30 | 27,10 | 32,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,66 |
| 5,28 | 0,79 |
|
|
| 5,65 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,41 |
| 2,24 | 0,33 | 22,99 |
| 17,90 | 13,69 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,76 | 0,39 | 3,48 | 0,64 | 0,28 | 0,29 | 0,15 | 0,56 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Kim Tân | Xã Kim Mỹ | Xã Cồn Thoi | Xã Kim Hải | Xã Kim Trung | Xã Kim Đông | Huyện quản lý và quân đội quản lý (Kim Tiến) | Huyện quản lý | |||
| (a) | (b) | (c) | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 20,70 | 15,00 | 10,37 | 10,19 | 6,64 | 21,61 |
| 147,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,48 | 13,89 | 10,17 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 9,48 | 13,89 | 10,17 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,14 |
| 0,05 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,02 | 0,20 |
| 6,37 | 2,27 | 2,19 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1,36 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,20 | 0,77 | 0,20 | 3,77 | 4,37 | 19,42 |
| 146,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,92 | 44,98 | 3,20 | 2,25 | 3,42 | 10,47 |
| 1065,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 150,00 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,33 | 0,27 | 0,29 | 0,42 | 0,27 | 0,23 |
|
|
Biểu 1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Thị trấn Phát Diệm | Thị Trấn Bình Minh | Xã Xuân Thiện | Xã Hồi Ninh | Xã Chính Tâm | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+...+(9) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 929,19 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,84 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 10,84 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 583,72 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 331,63 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 541,76 |
| 8,48 |
| 0,11 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,36 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 157,84 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,51 |
| 4,91 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 66,96 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 270,42 |
| 3,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,30 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,15 |
|
|
| 0,05 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 |
| 0,57 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Kim Định | Xã Ân Hoà | Xã Hùng Tiến | Xã Yên Mật | Xã Quang Thiện | Xã Như Hoà | Xã Chất Bình | Xã Đồng Hướng | |||
| (a) | (b) | (c) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,20 | 0,07 | 5,61 |
| 2,80 | 8,61 | 4,53 | 6,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 1,52 | 5,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 4,61 |
|
| 8,61 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,20 | 0,03 | 1,00 |
| 2,80 |
| 3,00 | 1,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Kim Chính | Xã Thượng Kiệm | Xã Lưu Phương | Xã Tân Thành | Xã Yên Lộc | Xã Lai Thành | Xã Định Hoá | Xã Văn Hải | |||
| (a) | (b) | (c) | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 3,46 |
| 0,02 | 1,03 | 1,14 | 2,51 | 0,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2,51 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
| 3,00 |
|
| 1,00 | 1,14 |
| 0,19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,36 |
| 0,02 | 0,03 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Kim Tân | Xã Kim Mỹ | Xã Cồn Thoi | Xã Kim Hải | Xã Kim Trung | Xã Kim Đông | Huyện quản lý và quân đội quản lý (Kim Tiến) | Huyện quản lý | |||
| (a) | (b) | (c) | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,84 |
|
|
|
|
|
| 915,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 10,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 583,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 331,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,48 | 0,20 |
| 1,65 | 0,03 | 0,19 |
| 450,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 8,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 1,55 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 157,84 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,17 |
|
| 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,14 |
|
|
|
|
|
| 35,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,17 |
|
| 1,00 |
|
|
| 246,89 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 0,55 |
| 0,09 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 3Quyết định 1056/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 1408/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 12/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 9Quyết định 1056/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1408/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 984/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 984/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/08/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
