Quyết định số 1272/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đại Lộc. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát và thực thi kế hoạch, nhằm đảm bảo nguồn tài nguyên đất đai được khai thác hiệu quả, đúng pháp luật và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định 1272/QĐ-UBND:
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Đại Lộc trong năm 2023, làm căn cứ pháp lý cho việc giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn, bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2023: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm 2023 (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc
Là đơn vị trực tiếp quản lý địa bàn, UBND huyện Đại Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm và toàn diện để triển khai kế hoạch sử dụng đất hiệu quả:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Triển khai thực hiện: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư để tổ chức thực hiện kế hoạch; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng theo phương án đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra sát sao việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Rà soát dự án treo: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện. Trên cơ sở đó, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ nhằm bảo vệ quyền lợi của người sử dụng đất và tránh lãng phí tài nguyên.
- Báo cáo định kỳ: Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh và cơ quan chuyên môn.
- Vai trò giám sát, hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện quyết định này:
- Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Đại Lộc, đảm bảo tính thượng tôn pháp luật.
- Tổng hợp, tham mưu và báo cáo kịp thời để UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vướng mắc, vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền trong quá trình thực hiện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo sự phối hợp đồng bộ, chặt chẽ giữa các ngành trong quản lý đất đai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1272/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 21 tháng 6 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 37/2019/N Đ -CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thị hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023; Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 676/QĐ-UBND ngày 5/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 25/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh; số 24/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023 trên địa bàn tỉnh.
Xét đề nghị của UBND huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 14/06/2023 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 203/TTr-STNMT ngày 19/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đại Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
1. UBND huyện Đại Lộc chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đại Lộc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 21/06/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 57.905,66 | 1.274,76 | 8.932,89 | 3.413,25 | 5.217,11 | 4.314,02 | 3.738,13 | 2.742,51 | 2.021,26 | 5.795,06 | 5.112,87 | 1.323,96 | 827,14 | 735,47 | 857,17 | 949,63 | 9.291,46 | 610,94 | 748,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.982,01 | 591,32 | 8.353,33 | 2.971,09 | 4.515,40 | 3.732,69 | 3.048,54 | 2.323,28 | 1.366,00 | 4.981,36 | 4.316,54 | 918,43 | 487,93 | 444,88 | 461,11 | 547,29 | 7.237,02 | 326,86 | 358,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.239,98 | 394,54 | 37,92 | 266,93 | 52,66 | 404,26 | 445,14 | 388,71 | 336,41 | 183,28 | 497,67 | 444,69 | 197,63 | 249,66 | 304,44 | 349,92 | 396,66 | 68,38 | 221,08 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.032,47 | 376,17 | 31,33 | 265,47 | 52,66 | 399,68 | 445,14 | 388,51 | 336,41 | 183,05 | 407,65 | 359,44 | 197,63 | 249,66 | 304,44 | 349,92 | 396,66 | 67,57 | 221,08 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 207,51 | 18,37 | 6,59 | 1,46 |
| 4,58 |
| 0,20 |
| 0,23 | 90,02 | 85,25 |
|
|
|
|
| 0,81 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.927,01 | 80,01 | 101,92 | 143,96 | 443,64 | 110,63 | 197,44 | 168,57 | 196,63 | 106,15 | 220,24 | 34,14 | 132,80 | 169,55 | 112,96 | 185,36 | 160,74 | 246,55 | 115,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.016,97 | 45,76 | 34,52 | 101,44 | 78,22 | 171,98 | 185,63 | 293,85 | 128,85 | 143,03 | 215,15 | 325,85 | 94,61 | 21,36 | 38,15 | 10,68 | 96,96 | 11,16 | 19,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.970,54 |
| 3.161,28 | 1.573,07 | 1.673,49 | 1.502,54 | 791,00 |
| 357,77 | 2.158,83 | 2.996,97 |
|
|
|
|
| 3.755,59 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.688,62 | 68,56 | 4.966,99 | 880,90 | 2.266,49 | 1.539,17 | 1.428,32 | 1.462,79 | 322,40 | 2.389,37 | 381,84 | 99,11 | 57,33 |
|
|
| 2.825,35 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 41,21 | 2,45 | 1,20 | 4,79 | 0,90 | 2,92 | 0,23 | 0,22 | 10,86 | 0,70 |
| 3,73 | 0,71 | 4,31 | 2,00 | 1,33 | 1,72 | 0,77 | 2,37 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 97,68 |
| 49,50 |
|
| 1,19 | 0,78 | 9,14 | 13,08 |
| 4,67 | 10,91 | 4,85 |
| 3,56 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.707,20 | 674,23 | 336,28 | 340,90 | 506,08 | 480,34 | 576,79 | 407,54 | 651,45 | 730,31 | 785,51 | 383,78 | 289,00 | 239,85 | 358,29 | 371,46 | 1.963,71 | 267,51 | 344,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 70,83 | 12,04 |
|
| 6,09 | 9,18 | 15,66 |
| 5,00 |
| 22,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.409,04 | 0,80 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.408,08 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 380,00 | 68,36 |
|
|
| 63,43 | 85,33 | 7,08 | 130,48 |
|
| 25,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 76,11 | 1,87 |
| 24,48 |
| 0,40 |
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 48,80 |
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 144,16 | 12,43 |
| 2,92 | 1,74 | 3,97 | 9,75 | 42,08 | 12,42 | 1,01 | 29,18 | 0,85 | 9,59 | 0,64 | 7,15 |
| 7,07 | 0,76 | 2,60 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 63,72 |
|
|
|
|
| 53,97 | 4,95 | 0,16 |
|
|
| 4,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 385,66 |
| 71,77 | 0,70 | 14,50 | 45,22 | 27,30 | 41,41 | 17,48 |
| 8,66 | 66,78 | 32,18 | 10,09 | 27,80 | 3,15 |
|
| 18,62 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.968,69 | 160,35 | 49,56 | 97,83 | 146,19 | 172,18 | 120,75 | 123,18 | 183,46 | 74,85 | 164,56 | 117,14 | 65,65 | 58,19 | 97,66 | 103,93 | 105,56 | 52,65 | 75,00 |
|
| Đất giao thông | DGT | 941,19 | 83,18 | 41,25 | 38,41 | 74,50 | 76,51 | 60,43 | 54,23 | 71,14 | 43,21 | 55,69 | 24,05 | 30,80 | 34,46 | 42,83 | 61,12 | 70,35 | 34,89 | 44,14 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 234,23 | 7,44 | 0,68 | 5,82 | 30,26 | 37,25 | 7,06 | 12,63 | 19,91 | 5,30 | 38,46 | 10,13 | 7,40 | 10,61 | 17,28 | 9,88 | 7,66 | 2,17 | 4,29 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,01 | 1,07 |
|
|
|
| 0,04 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 | 1,10 | 0,44 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,56 | 5,67 | 0,30 | 0,44 | 0,39 | 0,23 | 0,56 | 1,07 | 0,22 | 0,19 | 0,33 | 0,20 | 0,18 | 0,10 | 0,34 | 0,12 | 0,43 | 1,59 | 0,20 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,15 | 5,22 | 2,04 | 3,84 | 3,50 | 4,57 | 3,17 | 2,78 | 2,85 | 1,72 | 1,77 | 1,34 | 2,63 | 3,17 | 4,32 | 3,22 | 2,70 | 3,42 | 1,89 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 37,02 | 2,26 | 0,35 | 1,22 | 1,63 | 2,55 | 2,38 | 8,53 | 2,26 | 0,42 | 1,93 | 0,44 | 1,90 | 0,71 | 1,25 | 2,78 | 2,28 | 1,01 | 3,12 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 8,78 | 0,91 | 0,25 | 0,47 | 0,73 | 0,45 | 0,76 | 2,03 | 0,73 | 0,64 | 0,42 | 0,25 | 0,82 | 0,05 | 0,27 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,49 | 0,12 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,05 | 0,01 |
| 0,04 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,02 |
| 0,01 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,81 | 0,07 |
| 4,29 | 0,04 | 0,27 | 0,03 |
|
| 1,40 | 7,65 |
| 0,07 | 0,26 | 0,26 | 0,39 |
| 0,08 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,95 | 9,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,04 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,29 | 0,65 | 0,29 | 1,62 | 2,08 | 1,17 | 0,47 | 0,54 | 0,92 | 0,35 |
|
| 0,11 | 0,52 | 0,24 |
| 0,22 | 0,57 | 0,54 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 635,52 | 43,09 | 3,64 | 41,47 | 32,51 | 49,00 | 45,22 | 40,85 | 84,77 | 21,42 | 58,03 | 80,50 | 21,45 | 8,03 | 30,52 | 26,18 | 21,34 | 7,17 | 20,33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 6,25 | 0,81 | 0,74 | 0,22 | 0,47 | 0,13 | 0,62 | 0,07 | 0,62 | 0,20 | 0,26 | 0,23 | 0,27 | 0,27 | 0,28 | 0,20 | 0,21 | 0,65 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 117,64 |
|
| 20,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 96,76 |
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,43 | 3,60 | 0,63 | 2,46 | 0,91 | 1,37 | 2,18 | 2,34 | 0,90 | 0,76 | 1,25 | 1,36 | 0,81 | 2,72 | 3,21 | 2,20 | 1,31 | 0,96 | 1,46 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,25 | 3,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.217,05 |
| 37,28 | 95,54 | 135,33 | 87,00 | 151,64 | 96,31 | 220,34 | 116,85 | 164,68 | 136,36 | 86,38 | 136,24 | 147,83 | 170,76 | 171,62 | 146,73 | 116,16 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 330,59 | 330,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,48 | 9,65 | 0,50 | 0,37 | 1,40 | 0,59 | 0,08 | 0,94 | 0,84 | 0,52 | 0,38 | 0,18 | 0,40 | 0,71 | 1,02 | 0,65 | 0,81 | 0,64 | 0,80 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,16 | 0,53 |
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 38,50 | 2,50 | 0,09 | 0,49 | 0,21 | 0,69 | 21,83 | 2,23 | 1,03 |
|
|
| 0,92 | 1,28 | 1,57 | 2,49 | 0,34 | 0,43 | 2,40 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.419,03 | 48,93 | 168,39 | 87,81 | 188,75 | 68,75 | 61,58 | 75,44 | 48,50 | 114,34 | 13,83 | 9,40 | 84,53 | 13,86 | 69,65 | 71,55 | 110,75 | 59,68 | 123,29 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.030,75 | 19,86 | 8,06 | 7,26 | 10,96 | 27,32 | 26,53 | 10,91 | 30,84 | 421,98 | 380,11 | 26,39 | 3,90 | 16,08 | 2,40 | 16,57 | 12,08 | 5,66 | 3,84 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,19 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.216,45 | 9,21 | 243,28 | 101,26 | 195,63 | 100,99 | 112,80 | 11,69 | 3,81 | 83,39 | 10,82 | 21,75 | 50,21 | 50,74 | 37,77 | 30,88 | 90,73 | 16,57 | 44,92 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.274,76 | 1.274,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 7.049,44 | 421,93 | 65,85 | 366,91 | 130,88 | 571,66 | 630,77 | 682,36 | 465,26 | 326,08 | 622,80 | 685,29 | 292,24 | 271,02 | 342,59 | 360,60 | 493,62 | 78,73 | 240,85 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 36.659,16 | 68,56 | 8.128,27 | 2.453,97 | 3.939,98 | 3.041,71 | 2.219,32 | 1.462,79 | 680,17 | 4.548,20 | 3.378,81 | 99,11 | 57,33 |
|
|
| 6.580,94 |
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 117,64 |
|
| 20,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 96,76 |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 380,00 | 68,36 |
|
|
| 63,43 | 85,33 | 7,08 | 130,48 |
|
| 25,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 193,78 | 183,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,85 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 76,11 | 1,87 |
| 24,48 |
| 0,40 |
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 48,80 |
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 269,89 | 185,80 |
| 24,48 |
| 0,40 |
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 48,80 | 9,85 |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 10.600,09 |
| 188,56 | 405,92 | 919,53 | 740,46 | 812,55 | 504,22 | 1.113,49 | 304,85 | 1.429,08 | 491,51 | 213,52 | 673,62 | 709,78 | 296,45 | 984,79 | 535,64 | 276,12 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 21/06/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng |
| 590,88 | 330,60 | 8,48 | 8,16 | 10,82 | 33,02 | 17,72 | 12,61 | 89,93 | 0,96 | 11,84 | 11,89 | 4,90 | 13,73 | 4,16 | 0,20 | 12,19 | 13,34 | 6,33 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 459,01 | 247,03 | 5,97 | 5,66 | 9,30 | 32,02 | 13,45 | 7,35 | 74,71 | 0,53 | 11,41 | 11,45 | 3,78 | 6,34 | 4,12 | 0,20 | 11,19 | 8,27 | 6,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 168,77 | 116,76 | 0,68 | 0,66 |
| 5,81 | 8,09 | 4,93 | 9,73 | 0,08 | 3,69 | 3,95 | 1,08 | 1,12 | 1,57 | 0,10 | 1,80 | 4,20 | 4,52 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 147,28 | 97,75 |
| 0,66 |
| 5,81 | 8,09 | 4,73 | 9,73 | 0,08 | 3,66 | 3,93 | 1,08 | 1,12 | 1,57 | 0,10 | 1,80 | 4,20 | 2,97 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 21,49 | 19,01 | 0,68 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,03 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 102,01 | 74,12 | 1,20 |
|
| 6,85 | 1,40 | 0,44 | 3,85 |
| 0,20 | 0,46 | 1,80 | 1,76 | 1,24 |
| 3,00 | 3,98 | 1,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,46 | 26,68 | 0,10 |
| 0,27 | 5,46 | 2,76 | 1,23 | 7,26 | 0,12 | 0,62 | 0,34 | 0,66 | 3,46 | 1,31 | 0,10 | 2,00 | 0,09 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,43 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
| 0,23 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 131,73 | 29,47 | 3,99 | 3,50 | 7,03 | 13,90 | 1,20 | 0,75 | 53,76 | 0,10 | 6,70 | 6,70 | 0,24 |
|
|
| 4,39 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,50 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 102,11 | 70,83 | 2,51 | 2,50 | 0,12 | 1,00 | 3,77 | 4,96 | 5,79 | 0,13 | 0,13 | 0,24 | 0,42 | 6,29 |
|
|
| 3,32 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,18 |
|
|
|
|
| 1,48 | 3,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,27 | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 25,55 | 15,63 | 2,01 | 2,00 | 0,02 |
| 0,04 | 0,15 | 4,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,61 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 9,45 | 5,07 | 2,01 | 2,00 | 0,02 |
|
| 0,15 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 3,64 |
|
|
|
|
|
|
| 3,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,22 | 0,08 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 10,24 | 9,48 |
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,51 |
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,84 |
| 0,50 | 0,50 | 0,10 | 1,00 | 1,80 | 1,11 | 1,70 | 0,13 | 0,13 | 0,24 | 0,42 | 0,40 |
|
|
| 1,71 | 0,10 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,44 | 46,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,39 | 0,94 |
|
|
|
| 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,49 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,89 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,32 | 5,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 29,76 | 12,74 |
|
| 1,40 |
| 0,50 | 0,30 | 9,43 | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 0,70 | 1,10 | 0,04 |
| 1,00 | 1,75 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 21/06/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 537,72 | 129,48 | 36,29 | 30,14 | 6,18 | 16,63 | 37,66 | 44,68 | 80,40 | 0,67 | 1,57 | 63,26 | 3,25 | 6,84 | 4,96 | 0,81 | 58,39 | 10,11 | 6,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 80,66 | 40,71 | 0,68 | 0,66 |
| 1,21 | 8,09 | 4,73 | 9,73 | 0,08 | 0,09 | 0,45 | 1,08 | 1,12 | 1,57 | 0,10 | 0,20 | 5,64 | 4,52 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 74,38 | 37,08 |
| 0,66 |
| 0,81 | 8,09 | 4,73 | 9,73 | 0,08 | 0,09 | 0,43 | 1,08 | 1,12 | 1,57 | 0,10 | 0,20 | 5,64 | 2,97 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 6,28 | 3,63 | 0,68 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 64,30 | 39,67 | 1,20 |
|
| 3,95 | 1,40 | 0,24 | 3,85 |
|
| 0,02 | 1,60 | 1,76 | 1,92 |
| 3,00 | 3,98 | 1,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 62,54 | 25,67 | 0,01 |
| 0,09 | 5,81 | 2,97 | 1,26 | 8,93 | 0,36 | 1,28 | 6,79 | 0,57 | 3,96 | 1,47 | 0,71 | 2,00 | 0,49 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,43 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
| 0,23 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 326,18 | 23,43 | 34,40 | 27,98 | 4,09 | 5,66 | 25,20 | 38,45 | 57,78 |
|
| 56,00 |
|
|
|
| 53,19 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,50 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 49,50 |
| 49,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 49,50 |
| 49,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,39 | 9,95 |
|
|
|
| 0,45 |
|
|
|
|
|
| 5,89 |
|
|
| 1,10 |
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 21/06/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng cộng |
| 134,09 | 3,53 | 27,60 | 2,13 | 2,46 | 18,00 | 3,80 | 0,76 | 9,43 | 0,20 | 2,90 |
| 12,89 | 1,10 | 30,94 |
| 1,00 | 1,75 | 15,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 134,09 | 3,53 | 27,60 | 2,13 | 2,46 | 18,00 | 3,80 | 0,76 | 9,43 | 0,20 | 2,90 |
| 12,89 | 1,10 | 30,94 |
| 1,00 | 1,75 | 15,60 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,70 |
|
|
|
|
|
|
| 8,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,29 |
|
| 2,13 | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,10 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 106,41 |
| 27,60 |
|
| 18,00 | 3,30 |
|
|
| 2,90 |
| 12,21 |
| 26,80 |
|
|
| 15,60 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,45 |
|
|
|
|
| 0,50 | 0,20 | 0,73 | 0,20 |
|
| 0,68 | 1,10 | 0,04 |
| 1,00 |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 3,83 |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,73 |
|
|
| 0,50 | 1,10 |
|
| 1,00 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,62 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 0,20 |
|
| 0,18 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,15 |
|
|
| 1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,75 |
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,67 | 1,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,86 | 1,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 1117/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 5Quyết định 1137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 6Quyết định 1138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 1354/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 14Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 15Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 16Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 17Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 18Quyết định 24/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 19Quyết định 25/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 20Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- 21Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 22Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 23Quyết định 1117/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 24Quyết định 1137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 25Quyết định 1138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 26Quyết định 1354/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 27Quyết định 1325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1272/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
