Quyết định số 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung, chỉ tiêu và phương hướng triển khai được quy định tại quyết định này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 1238/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được phân bổ trong năm 2019 là 24.215,13 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.753,69 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 18.629,97 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (3.383,72 ha), Phường 3 (2.758,06 ha) và xã Tân Long (2.672,42 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.431,41 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15,89 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14,74 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 0,00 ha (tại xã Long Bình ghi nhận 0,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.460,44 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.488,94 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 549,33 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 895,10 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 28,42 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao DTT chiếm 6,45 ha; đất xây dựng cơ sở y tế DYT chiếm 3,98 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 477,43 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 192,34 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Vĩnh Quới với 55,95 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 176,00 ha (phân bổ tại Phường 1 với 71,70 ha, Phường 2 với 72,04 ha và Phường 3 với 32,26 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 41,79 ha (nằm hoàn toàn tại Phường 1).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 20,16 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 18,35 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,05 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,65 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 7,03 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,44 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,03 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 3,18 ha và Đất an ninh (CAN): 2,64 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,69 ha.
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 0,51 ha (tại xã Mỹ Quới).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,16 ha (tại xã Tân Long).
- Đất đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích 9.793,49 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Ngã Năm được xác định cụ thể:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi: 729,95 ha. Trong đó:
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 661,68 ha (tập trung toàn bộ tại xã Long Bình).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 34,26 ha (nhiều nhất tại Phường 1 với 24,09 ha).
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): Thu hồi 34,01 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 1 với 21,92 ha và Phường 3 với 6,20 ha).
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 4,50 ha. Trong đó:
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): Thu hồi 1,59 ha (tại Phường 1).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,30 ha (tại Phường 1).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): Thu hồi 0,51 ha (tại Phường 1).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,49 ha (bao gồm đất giáo dục DGD là 0,30 ha, đất y tế DYT là 0,05 ha, đất thủy lợi DTL là 0,14 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,30 ha (tại xã Mỹ Quới).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,23 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 0,22 ha).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,08 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích thực hiện là 87,15 ha.
- Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Phường 1 với 50,01 ha, tiếp theo là Phường 3 với 10,95 ha, Phường 2 với 8,11 ha, xã Tân Long với 5,40 ha và xã Long Bình với 5,18 ha.
- Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 43,74 ha; Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp (LUC/PNN) là 43,41 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 682,68 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): Chuyển đổi 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): Chuyển đổi 21,00 ha (trong đó Phường 1 thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 10,00 ha; xã Long Bình 5,00 ha; các xã, phường khác từ 1,00 đến 2,00 ha).
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND thị xã Ngã Năm thực hiện.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1238/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 02 tháng 5 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 02/TTr- UBND ngày 30/01/2019) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 770/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 19/4/2019).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 24.215,13 | 1.955,67 | 4.475,66 | 3.362,16 | 3.010,88 | 3.274,68 | 2.939,36 | 2.093,93 | 3.101,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.753,69 | 1.587,93 | 3.965,92 | 3.053,30 | 2.807,61 | 2.916,71 | 2.717,73 | 1.918,95 | 2.785,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18.629,97 | 1.236,29 | 3.383,72 | 2.758,06 | 1.976,13 | 2.672,42 | 2.432,28 | 1.738,19 | 2.432,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18.629,97 | 1.236,29 | 3.383,72 | 2.758,06 | 1.976,13 | 2.672,42 | 2.432,28 | 1.738,19 | 2.432,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,74 | 7,58 | 7,16 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.431,41 | 343,28 | 572,27 | 295,24 | 165,61 | 236,32 | 285,46 | 180,76 | 352,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 |
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,89 | 0,78 | 2,77 |
| 4,19 | 7,98 |
|
| 0,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.460,44 | 367,74 | 509,75 | 308,86 | 203,27 | 357,96 | 221,63 | 174,98 | 316,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,18 | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,64 | 1,67 | 0,20 | 0,20 | 0,12 | 0,03 | 0,03 | 0,34 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,79 | 41,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,03 | 1,58 | 3,75 |
| 1,35 | 0,12 | 0,23 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,05 | 3,00 | 4,02 | 3,44 | 0,11 | 0,52 | 0,37 |
| 0,59 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.488,94 | 180,49 | 327,18 | 204,48 | 156,76 | 266,17 | 116,44 | 115,48 | 121,95 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 549,33 | 90,60 | 179,31 | 71,65 | 26,38 | 44,94 | 38,99 | 45,25 | 52,20 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 895,10 | 79,26 | 143,31 | 124,24 | 124,97 | 215,94 | 72,84 | 68,51 | 66,02 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,80 |
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,10 | 0,02 | 0,03 |
|
| 0,02 | 0,02 |
| 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,95 | 1,60 |
| 0,20 |
|
| 0,16 |
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,98 | 2,27 | 0,40 | 0,08 | 0,25 | 0,30 | 0,23 | 0,25 | 0,20 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 28,42 | 4,95 | 4,13 | 1,49 | 5,16 | 3,51 | 4,21 | 1,47 | 3,51 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,45 | 0,20 |
| 5,00 |
| 1,25 |
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 2,82 | 1,59 |
| 1,01 |
| 0,21 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,51 |
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,03 | 0,00 | 0,61 | 0,68 |
| 1,14 | 0,60 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 192,34 |
|
|
| 27,38 | 38,79 | 42,76 | 27,46 | 55,95 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 176,00 | 71,70 | 72,04 | 32,26 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,65 | 5,08 | 0,94 | 0,55 | 0,91 | 0,66 | 1,37 | 0,57 | 0,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. IS | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,16 | 5,87 | 6,07 | 0,64 | 0,30 | 1,21 | 0,52 | 1,66 | 3,89 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,35 | 5,63 | 1,87 | 0,98 | 1,47 | 0,87 | 3,88 | 0,64 | 3,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,69 | 0,39 | 0,45 | 0,21 | 0,26 | 0,20 | 0,63 | 0,26 | 0,29 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,44 | 0,71 | 0,50 |
| 0,42 | 0,22 | 0,53 | 1,06 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 477,43 | 46,64 | 92,12 | 65,42 | 14,15 | 47,86 | 53,76 | 27,52 | 129,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,16 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 9.793,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 729,95 | 46,01 | 3,23 | 6,95 | 665,86 | 3,90 | 1,67 | 1,68 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 34,01 | 21,92 | 0,91 | 6,20 | 1,40 | 2,50 | 0,16 | 0,72 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,26 | 24,09 | 2,32 | 0,75 | 2,78 | 1,40 | 1,51 | 0,96 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,50 | 3,82 |
| 0,10 |
|
| 0,30 | 0,02 | 0,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,49 | 0,14 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,25 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,30 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,20 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,51 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,30 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,23 | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,59 | 1,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| * |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 87,15 | 50,01 | 8,11 | 10,95 | 5,18 | 5,40 | 2,67 | 2,68 | 2,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 43,41 | 24,32 | 2,91 | 8,20 | 1,90 | 3,50 | 0,66 | 1,22 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 43,41 | 24,32 | 2,91 | 8,20 | 1,90 | 3,50 | 0,66 | 1,22 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 43,74 | 25,69 | 5,20 | 2,75 | 3,28 | 1,90 | 2,01 | 1,46 | 1,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 682,68 | 10,00 | 1,00 | 1,00 | 666,68 | 2,00 |
|
| 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 21,00 | 10,00 | 1,00 | 1,00 | 5,00 | 2,00 |
|
| 2,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | |||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3Quyết định 2867/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
- 4Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- 5Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 769/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 882/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 1154/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 639/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
- 12Quyết định 754/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
- 13Quyết định 640/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- 14Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 15Quyết định 643/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 16Quyết định 986/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 17Quyết định 644/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 8Quyết định 2867/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
- 9Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- 10Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 769/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 882/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 15Quyết định 1154/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 639/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
- 17Quyết định 754/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
- 18Quyết định 640/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- 19Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 20Quyết định 643/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 21Quyết định 986/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 22Quyết định 644/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1238/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/05/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/05/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
