Quyết định số 881/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Phú được xác định là 26.372,14 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.556,66 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chiếm 16.297,52 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 4.585,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 399,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 222,45 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 51,35 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.815,48 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.715,27 ha (trong đó đất thủy lợi là 994,67 ha, đất giao thông là 442,05 ha, đất công trình năng lượng là 231,87 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.393,44 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 365,81 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 109,40 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 102,46 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) chiếm 35,38 ha; đất quốc phòng và an ninh lần lượt là 4,88 ha và 6,09 ha.
- Đất đô thị (KDT - Chỉ tiêu phụ): Đạt 3.411,88 ha, tập trung tại Thị trấn Long Phú (2.621,23 ha) và Thị trấn Đại Ngãi (790,65 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, cho thấy toàn bộ quỹ đất của huyện đã được đưa vào khai thác, sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Long Phú được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 52,36 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng lúa (24,27 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Long Phú với 8,50 ha và xã Trường Khánh với 10,00 ha) và đất trồng cây lâu năm (21,86 ha, tập trung chủ yếu tại Thị trấn Long Phú với 12,43 ha). Ngoài ra còn thu hồi 4,30 ha đất trồng cây hàng năm khác và 1,93 ha đất nuôi trồng thủy sản.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ 0,65 ha. Trong đó bao gồm 0,62 ha đất ở tại đô thị (tại Thị trấn Long Phú và Thị trấn Đại Ngãi) và 0,03 ha đất ở tại nông thôn (tại xã Trường Khánh).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phân chia thành các danh mục chuyển đổi rõ rệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 104,19 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Thị trấn Long Phú (34,34 ha), tiếp theo là Thị trấn Đại Ngãi (17,89 ha) và xã Trường Khánh (16,32 ha). Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng cây lâu năm (46,80 ha), đất trồng lúa (45,53 ha), đất trồng cây hàng năm khác (9,75 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (2,11 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 184,70 ha. Trong đó, hoạt động chuyển đổi chủ yếu là từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với 128,50 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Phú Hữu với 49,60 ha, xã Long Đức và xã Hậu Thạnh cùng có 25,00 ha). Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác là 51,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,89 ha, thực hiện tại Thị trấn Long Phú (0,69 ha) và Thị trấn Đại Ngãi (0,20 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Long Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 881/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 25 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 17/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 387/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 05/03/2019),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Xã Long Phú | Xã Tân Hưng | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Song Phụng | Xã Long Đức | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Châu Khánh | Xã Trường Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.372,14 | 2.621,23 | 5.140,16 | 3.226,80 | 2.204,08 | 790,65 | 2.036,59 | 2.961,90 | 1.393,72 | 1.377,42 | 1.557,52 | 3.062,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.556,66 | 1.875,09 | 4.316,78 | 2.919,95 | 1.976,41 | 603,80 | 1.312,24 | 1.875,11 | 1.283,88 | 1.185,81 | 1.378,83 | 2.828,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.297,52 | 1.361,99 | 3.715,94 | 2.513,58 | 1.496,52 | 290,41 | 391,15 | 1.287,81 | 930,69 | 847,68 | 1.076,73 | 2.385,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.297,52 | 1.361,99 | 3.715,94 | 2.513,58 | 1.496,52 | 290,41 | 391,15 | 1.287,81 | 930,69 | 847,68 | 1.076,73 | 2.385,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 399,66 | 175,21 | 88,67 | 15,16 | 16,94 | 13,82 | 22,45 | 65,54 |
| 0,09 | 1,78 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.585,69 | 279,42 | 395,92 | 344,27 | 460,36 | 291,82 | 875,35 | 507,45 | 352,89 | 335,93 | 298,54 | 443,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 222,45 | 58,25 | 112,07 |
| 2,60 | 7,75 | 23,28 | 14,31 | 0,30 | 2,11 | 1,78 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 51,35 | 0,22 | 4,19 | 46,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.815,48 | 746,15 | 823,38 | 306,85 | 227,67 | 186,85 | 724,35 | 1.086,79 | 109,84 | 191,61 | 178,69 | 233,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,88 | 4,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,09 | 6,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 102,46 | 12,32 | 1,65 | 0,62 | 1,84 | 4,92 | 75,94 | 2,55 | 0,80 | 0,50 | 0,82 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,64 | 2,89 | 1,07 | 0,50 | 0,98 | 2,28 | 1,85 | 0,75 | 0,50 | 0,52 | 3,89 | 0,41 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.715,27 | 174,61 | 335,39 | 174,75 | 122,53 | 54,04 | 94,94 | 394,75 | 71,20 | 68,99 | 82,48 | 141,59 |
| - | Đất giao thông | DGT | 442,05 | 95,04 | 62,63 | 28,92 | 39,59 | 24,55 | 29,31 | 74,39 | 12,45 | 25,64 | 19,90 | 29,63 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 994,67 | 67,65 | 268,32 | 140,26 | 79,03 | 23,99 | 62,31 | 89,06 | 56,28 | 41,55 | 59,96 | 106,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 231,87 | 0,52 | 0,07 | 0,25 | 0,42 | 0,95 | 0,20 | 228,01 | 0,40 | 0,15 | 0,17 | 0,73 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,20 | 0,02 | 0,03 | 0,07 | 0,02 |
| 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,05 | 0,96 |
|
|
| 0,01 |
| 0,02 | 0,06 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,73 | 2,85 | 0,24 | 0,41 | 0,19 | 0,43 | 0,24 | 0,20 | 0,30 | 0,31 | 0,40 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,85 | 5,85 | 4,11 | 4,88 | 3,20 | 3,36 | 2,88 | 3,06 | 1,69 | 1,33 | 2,03 | 4,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao. | DTT | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,62 | 0,56 |
|
| 0,03 | 0,73 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,71 | 1,57 |
|
| 0,26 | 1,13 |
| 2,00 |
|
|
| 0,75 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 365,81 |
| 74,82 | 42,94 | 38,82 |
| 24,68 | 62,34 | 23,46 | 30,45 | 26,01 | 42,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 109,40 | 70,46 |
|
|
| 38,94 |
|
|
|
|
|
|
| 22.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,65 | 7,27 | 0,27 | 0,16 | 0,31 | 2,19 | 1,20 | 1,09 | 0,37 | 0,38 | 0,97 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,47 | 1,13 | 0,08 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 0,09 |
|
| 0,02 | 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,17 | 3,92 | 3,52 | 2,42 | 3,12 | 1,48 |
| 0,45 |
|
| 0,33 | 2,93 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35,38 | 7,64 | 3,73 | 1,95 | 0,48 | 5,93 | 1,26 | 3,26 | 1,01 | 1,65 | 3,69 | 4,78 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,88 | 0,28 |
| 0,17 |
| 0,09 | 0,15 | 0,04 | 0,05 | 0,09 | 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,71 | 3,79 |
|
|
| 1,92 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,91 | 0,71 | 0,01 | 0,17 | 2,18 | 0,06 | 1,74 | 0,66 | 0,92 | 1,19 | 0,53 | 0,74 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.393,44 | 448,48 | 402,83 | 83,15 | 57,12 | 73,84 | 522,59 | 618,80 | 11,45 | 87,05 | 49,95 | 38,18 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,60 | 0,10 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,08 | 0,80 |
| 0,60 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.411,88 | 2.621,23 |
|
|
| 790,65 |
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Xã Long Phú | Xã Tân Hưng | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Song Phụng | Xã Long Đức | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Châu Khánh | Xã Trường Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,36 | 27,11 | 0,35 |
|
| 12,41 | 1,60 | 0,15 | 0,35 | 0,12 | 10,27 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,27 | 8,50 |
|
|
| 5,72 |
| 0,05 |
|
| 10,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,27 | 8,50 |
|
|
| 5,72 |
| 0,05 |
|
| 10,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,30 | 4,25 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,86 | 12,43 | 0,35 |
|
| 6,64 | 1,60 | 0,10 | 0,35 | 0,12 | 0,27 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,93 | 1,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,65 | 0,20 |
|
|
| 0,42 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,62 | 0,20 |
|
|
| 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 22.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Xã Long Phú | Xã Tân Hưng | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Song Phụng | Xã Long Đức | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Châu Khánh | Xã Trường Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(14) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 104,19 | 34,34 | 6,62 | 3,24 | 3,15 | 17,89 | 6,55 | 6,13 | 3,21 | 4,65 | 16,32 | 2,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 45,53 | 10,00 | 3,61 | 1,29 | 1,55 | 8,22 | 1,30 | 2,35 | 0,77 | 2,57 | 12,87 | 1,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 45,53 | 10,00 | 3,61 | 1,29 | 1,55 | 8,22 | 1,30 | 2,35 | 0,77 | 2,57 | 12,87 | 1,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,75 | 6,15 | 0,80 |
|
| 1,05 | 0,50 | 1,25 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 46,80 | 16,26 | 2,21 | 1,95 | 1,60 | 8,62 | 4,75 | 2,35 | 2,44 | 2,08 | 3,45 | 1,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,11 | 1,93 |
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 184,70 | 15,00 |
|
| 4,00 | 18,20 | 42,00 | 35,00 | 49,60 | 7,40 | 3,00 | 10,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 51,00 | 15,00 |
|
|
| 9,00 | 17,00 | 10,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 128,50 |
|
|
| 2,00 | 9,20 | 25,00 | 25,00 | 49,60 | 4,20 | 3,00 | 10,50 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,70 |
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,00 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,89 | 0,69 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 881/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
