Quyết định 1154/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định 1154/QĐ-UBND:
- Phân bổ chỉ tiêu các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.370,80 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và phân chia chi tiết theo 11 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Mỹ Xuyên và 10 xã: Thạnh Quới, Thạnh Phú, Đại Tâm, Ngọc Tố, Ngọc Đông, Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, Gia Hòa 2, Tham Đôn, Gia Hòa 1):
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 32.401,37 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm diện tích vượt trội với 19.528,46 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 2.760,08 ha và xã Hòa Tú 2 với 2.519,65 ha). Đất trồng lúa (LUA) có tổng diện tích 8.974,24 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC), tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Quới (2.631,04 ha) và xã Tham Đôn (2.301,84 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.968,70 ha và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 885,94 ha. Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 44,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Có tổng diện tích là 4.969,43 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm phần lớn với 2.852,66 ha (bao gồm đất giao thông 1.077,29 ha và đất thủy lợi 1.669,34 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) có diện tích 648,75 ha, đất ở tại đô thị (ODT) tập trung hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên với 98,15 ha. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 958,12 ha. Các loại đất khác như đất quốc phòng (CQP) đạt 92,75 ha, đất an ninh (CAN) đạt 9,21 ha, đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 40,00 ha (nằm hoàn toàn tại xã Thạnh Phú), đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 33,64 ha, và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 57,51 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha), thể hiện hiệu quả khai thác triệt để quỹ đất của địa phương.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019 của huyện Mỹ Xuyên được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 383,74 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi nhiều nhất với 216,20 ha (tập trung lớn nhất tại xã Hòa Tú 2 với 40,29 ha và xã Gia Hòa 2 với 35,13 ha). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 97,35 ha (nhiều nhất tại thị trấn Mỹ Xuyên với 32,84 ha). Đất trồng lúa nước bị thu hồi 67,69 ha (chủ yếu tại xã Tham Đôn với 55,80 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,23 ha. Trong đó, đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) bị thu hồi nhiều nhất với 8,62 ha (tập trung tại thị trấn Mỹ Xuyên với 5,54 ha). Đất phát triển hạ tầng (DHT) bị thu hồi 5,95 ha (chủ yếu phục vụ xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo với 4,20 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) bị thu hồi 1,00 ha tại xã Thạnh Phú (0,80 ha) và xã Tham Đôn (0,20 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tái cơ cấu ngành nông nghiệp của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 433,29 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp chiếm lớn nhất với 240,60 ha (tập trung tại xã Hòa Tú 2 với 41,29 ha và xã Gia Hòa 2 với 41,28 ha). Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 121,00 ha (nhiều nhất tại xã Thạnh Phú với 34,45 ha và thị trấn Mỹ Xuyên với 33,34 ha). Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 71,69 ha (chủ yếu tại xã Tham Đôn với 56,80 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi nội bộ là 32,00 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 22,00 ha (phân bổ tại thị trấn Mỹ Xuyên, xã Thạnh Phú, xã Đại Tâm và xã Tham Đôn). Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 7,50 ha. Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 2,50 ha tại xã Tham Đôn.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau đây để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại Quyết định này.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1154/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 22 tháng 4 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên (Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 27/3/2019) và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 682/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 09/4/2019),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 37.370,80 | 1.495,05 | 5.143,82 | 4.783,61 | 2.594,73 | 2.778,95 | 3.568,64 | 3.186,47 | 3.510,15 | 2.613,43 | 4.930,06 | 2.765,90 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.401,37 | 1.130,29 | 4.615,75 | 4.092,58 | 2.255,16 | 2.350,46 | 3.100,42 | 2.746,99 | 3.090.57 | 2.303,54 | 4.293,17 | 2.422,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.974,24 | 490,86 | 2.631,04 | 1.842,88 | 1.707,62 | - | - | - | - | - | 2.301,84 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.974,24 | 490,86 | 2.631,04 | 1.842,88 | 1.707,62 | - | - | - | - | - | 2.301,84 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 885,94 | 56,78 | 43,46 | 116,91 | 296,02 | - | 5,45 | - | 2,00 | 2,00 | 361,32 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.968,70 | 232,41 | 247,22 | 291,03 | 230,66 | 231,30 | 333,89 | 226,34 | 395,93 | 237,00 | 350,85 | 192,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19.528,46 | 341,69 | 1.693,03 | 1.837,08 | 3,98 | 2.118,16 | 2.760,08 | 2.519,65 | 2.691,64 | 2.062,86 | 1.272,90 | 2.227,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 44,02 | 8,54 | 1,00 | 4,68 | 16,88 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,67 | 6,25 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.969,43 | 364,76 | 528,06 | 691,02 | 339,57 | 428,49 | 468,22 | 439,48 | 419,58 | 309,89 | 636,89 | 343,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 92,75 | 0,96 | 2,78 | 12,17 | - | - | - | - | 5,00 | - | 71,84 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,21 | 2,92 | - | 0,10 | 1,14 | - | - | 5,03 | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 | - | - | 40,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,64 | 1,11 | 2,37 | 4,80 | 6,99 | 1,35 | 1,43 | - | 9,50 | 0,19 | 4,10 | 1,80 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,51 | 9,78 | 6,34 | 10,13 | 15,86 | 5,23 | 0,30 | - | 4,27 | 2,24 | 0,26 | 3,10 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.852,66 | 183,97 | 285,83 | 381,28 | 208,19 | 257,67 | 235,17 | 276,79 | 262,88 | 172,75 | 338,00 | 250,13 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.077,29 | 79,53 | 74,00 | 161,56 | 36,77 | 98,96 | 95,77 | 107,28 | 106,08 | 86,13 | 114,22 | 117,00 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.669,34 | 85,38 | 204,49 | 207,89 | 161,02 | 150,04 | 135,43 | 153,06 | 148,34 | 83,43 | 213,51 | 126,75 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,34 | - | 0,13 | 0,39 | 1,89 | 1,26 | 0,14 | 1,30 | 1,25 | - | 0,98 | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,11 | 0,04 | 0,10 | - | 0,03 | 0,09 | - | - | 0,06 | 0,02 | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,60 | - | - | - | 0,97 | 0,60 | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,67 | 0,36 | 0,36 | 0,26 | 0,16 | 0,30 | 0,27 | 2,84 | 0,52 | 0,11 | 0,21 | 0,28 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 66,29 | 18,11 | 5,47 | 7,97 | 5,05 | 4,49 | 2,87 | 6,39 | 4,06 | 2,22 | 7,06 | 2,60 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 22,21 | 0,08 | 1,20 | 2,00 | 2,33 | 1,80 | 0,60 | 5,92 | 2,00 | 0,80 | 2,00 | 3,48 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 2,47 | 0,40 | 0,14 | 1,10 | - | 0,20 | - | - | 0,63 | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | - | - | * | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 | 0,23 | - | - | - | - | - | 1,97 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,83 | 1,02 | - | 2,23 | 0,03 | 1,35 | 1,20 | 2,00 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,75 | - | 101,17 | 95,38 | 73,40 | 42,42 | 68,48 | 52,43 | 65,72 | 34,63 | 72,39 | 42,73 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 98,15 | 98,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,21 | 0,33 | 0,49 | 0,11 | 1,35 | 1,73 | 1,44 | 27,54 | 1,35 | 1,92 | 0,41 | 1,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,66 | 6,88 | 5,97 | 6,66 | 6,79 | 1,16 | 3,74 | - | 1,26 | 0,95 | 11,25 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 60,02 | 19,54 | 4,49 | 3,69 | 15,05 | 2,88 | 4,38 | 0,78 | 1,14 | 1,30 | 6,01 | 0,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,74 | 0,50 | 0,69 | 0,56 | 0,92 | 0,85 | 0,69 | 0,71 | 1,04 | 0,63 | 0,56 | 0,59 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,99 | 3,93 | 0,50 | 0,07 | 0,19 | 0,30 | 0,19 | - | 0,10 | 0,13 | 0,48 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 958,12 | 35,25 | 111,87 | 131,59 | 7,66 | 113,58 | 151,20 | 72,24 | 67,31 | 95,15 | 129,59 | 42,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,00 | 0,19 | 5,57 | 2,24 | 2,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
| - | - |
|
|
|
| - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
| - |
|
|
|
| - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 383,74 | 33,75 | 11,44 | 68,90 | 13,87 | 31,50 | 31,59 | 40,29 | 35,13 | 10,00 | 82,86 | 24,43 |
| 1.1 | Đất trống lúa | LUA | 67,69 | 0,65 | 3,20 | 5,55 | 2,49 | - | - | - | - | - | 55,80 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 67,69 | 0,65 | 3,20 | 5,55 | 2,49 | - | - | - | - | - | 55,80 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 97,35 | 32,84 | 8,24 | 26,15 | 11,38 | 0,59 | 0,22 | - | - | 0,05 | 17,77 | 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 216,20 | 0,26 | - | 37,20 | - | 30,91 | 31,37 | 40,29 | 35,13 | 9,95 | 6,79 | 24,32 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,23 | 10,57 | 0,07 | 4,00 | 0,35 | 0,63 | 0,37 | 0,56 | 0,24 | 0,31 | 0,67 | 0,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,06 | 2,04 |
| - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,95 | 2,99 | 0,07 | 1,57 | - | 0,61 | - | 0,03 | 0,06 | 0,31 | - | 0,31 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,41 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | 0,06 | - | - | 0,19 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,20 | 1,89 | 0,07 | 1,57 | - | 0,45 | - | 0,03 | - | 0,07 | - | 0,12 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,34 | 1,10 | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | - |
|
|
|
| - |
| - |
|
| - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 | - | - | 0,80 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,62 | 5,54 | - | 1,03 | 0,33 | 0,02 | 0,37 | 0,53 | 0,18 | - | 0,47 | 0,15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,60 | - | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 433,29 | 35,75 | 15,09 | 78,20 | 19,57 | 38,65 | 33,89 | 41,29 | 41,28 | 13,00 | 87,36 | 29,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 71,69 | 2,15 | 3,70 | 6,05 | 2,99 | - | - | - | - | - | 56,80 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 71,69 | 2,15 | 3,70 | 6,05 | 2,99 | - | - | - | - | - | 56,80 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 121,00 | 33,34 | 11,39 | 34,45 | 16,58 | 0,59 | 0,72 | - | - | 0,05 | 23,77 | 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 240,60 | 0,26 | - | 37,70 | - | 8,06 | 33,17 | 41,29 | 41,28 | 12,95 | 6,79 | 9,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
|
| - |
|
|
|
|
| - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,00 | 7,50 | 2,00 | 7,50 | 5,00 | - | - | - | - | - | 10,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 22,00 | 5,00 | 2,00 | 5,00 | 5,00 | - | - | - | - | - | 5,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 7,50 | 2,50 | - | 2,50 | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | ||||||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1154/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1154/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
