Quyết định số 769/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo Quyết định:
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề được phân bổ trong năm 2019 là 37.797,81 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.580,97 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 24.060,86 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn gồm xã Thạnh Thới An (4.167,00 ha), xã Tài Văn (3.105,66 ha), xã Liêu Tú (3.093,13 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4.437,40 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Viên An (1.564,94 ha), xã Liêu Tú (1.175,17 ha) và xã Lịch Hội Thượng (1.037,22 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.419,94 ha, phân bổ nhiều tại xã Tài Văn (498,62 ha) và thị trấn Trần Đề (410,95 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 989,81 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 612,20 ha, chủ yếu nằm tại xã Viên An (557,42 ha) và thị trấn Trần Đề (38,52 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 60,75 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.216,87 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.286,66 ha (bao gồm đất giao thông 714,49 ha; đất thủy lợi 1.524,22 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo 31,78 ha; đất cơ sở y tế 4,26 ha...).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.054,65 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 433,91 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 109,20 ha (phân bổ tại thị trấn Lịch Hội Thượng 52,99 ha và thị trấn Trần Đề 56,21 ha).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 160,00 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Trần Đề).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 63,21 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 62,17 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 27,31 ha; Đất an ninh (CAN): 12,43 ha.
- Các loại đất khác như đất nghĩa trang, nghĩa địa (49,82 ha), đất cơ sở tôn giáo (38,43 ha), đất trụ sở cơ quan (17,05 ha)...
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Trần Đề được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 43,11 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 17,42 ha (nhiều nhất tại thị trấn Trần Đề với 5,25 ha và xã Đại Ân 2 với 2,98 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 13,47 ha (toàn bộ tại thị trấn Trần Đề).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 8,43 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 3,02 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,77 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 3,36 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 2,07 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,18 ha.
- Các loại đất khác chiếm diện tích thu hồi không đáng kể (đất cơ sở tôn giáo 0,08 ha, đất nghĩa trang 0,02 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 0,01 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và phù hợp với định hướng quy hoạch:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 126,69 ha.
- Diện tích chuyển đổi lớn nhất tập trung tại thị trấn Trần Đề (41,26 ha), xã Đại Ân 2 (16,09 ha), xã Tài Văn (14,42 ha) và xã Viên An (13,12 ha).
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng cây lâu năm (50,75 ha), đất trồng lúa (45,13 ha), đất rừng phòng hộ (15,70 ha), đất trồng cây hàng năm khác (9,47 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (5,64 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 105,71 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 43,80 ha (tập trung tại xã Đại Ân 2 với 10,00 ha, các xã khác dao động từ 0,30 ha đến 5,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 36,37 ha (chủ yếu tại xã Đại Ân 2 với 33,37 ha và xã Tài Văn với 3,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 25,54 ha (toàn bộ thực hiện tại xã Đại Ân 2).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 0,04 ha tại xã Đại Ân 2.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Trần Đề trong quá trình triển khai thực hiện.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 769/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 14 tháng 03 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề (Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 23/01/2019) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 381/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 04/3/2019),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch năm 2019 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trấn Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 37.797,81 | 2.832,25 | 2.851,80 | 5.055,83 | 4.100,93 | 5.047,42 | 3.676,50 | 4.299,87 | 2.703,59 | 3.273,85 | 2.086,55 | 1.869,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.580,97 | 2.349,38 | 2.411,98 | 4.550,98 | 3.689,67 | 4.560,36 | 3.128,89 | 3.713,45 | 2.401,39 | 2.953,69 | 1.822,13 | 999,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24.060,86 | 1.917,49 | 1.146,09 | 3.093,13 | 3.105,66 | 4.167,00 | 2.690,84 | 1.195,47 | 2.106,47 | 2.722,68 | 1.586,88 | 329,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.060,86 | 1.917,49 | 1.146,09 | 3.093,13 | 3.105,66 | 4.167,00 | 2.690,84 | 1.195,47 | 2.106,47 | 2.722,68 | 1.586,88 | 329,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 989,81 | 161,10 | 121,10 | 82,74 | 55,31 | 46,69 | 30,58 | 146,97 | 83,72 | 63,89 | 73,70 | 124,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.419,94 | 157,07 | 91,01 | 194,04 | 498,62 | 220,60 | 225,47 | 247,79 | 147,34 | 71,53 | 155,52 | 410,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 612,20 |
| 16,26 |
|
|
|
| 557,42 |
|
|
| 38,52 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.437,40 | 111,72 | 1.037,22 | 1.175,17 | 21,25 | 116,33 | 176,55 | 1.564,94 | 38,88 | 93,93 | 5,03 | 96,38 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 60,75 | 2,00 | 0,30 | 5,90 | 8,82 | 9,74 | 5,45 | 0,86 | 24,98 | 1,66 | 1,00 | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.216,87 | 482,87 | 439,82 | 504,85 | 411,26 | 487,06 | 547,61 | 586,42 | 302,20 | 320,16 | 264,42 | 870,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,31 |
|
|
|
|
|
| 6,03 |
|
| 2,35 | 18,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,43 |
|
|
|
| 6,73 |
|
|
|
|
| 5,70 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 160,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 160,00 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,21 | 3,04 | 0,47 | 0,70 | 2,05 | 1,00 | 2,39 | 1,36 | 1,08 | 3,11 | 9,54 | 38,53 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,17 | 2,82 | 1,44 | 0,73 | 7,83 | 5,38 | 6,22 | 0,54 | 1,55 | 0,27 | 2,21 | 33,18 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.286,66 | 162,32 | 178,76 | 222,19 | 259,98 | 320,85 | 271,61 | 222,91 | 185,56 | 178,50 | 166,39 | 117,59 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 714,49 | 49,22 | 80,09 | 38,87 | 50,27 | 43,60 | 78,24 | 134,63 | 75,19 | 29,65 | 73,80 | 60,93 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.524,22 | 109,81 | 94,25 | 177,47 | 206,29 | 274,16 | 189,05 | 84,53 | 107,19 | 145,45 | 87,00 | 49,02 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,67 | 0,04 |
| 0,19 | 0,45 | 0,36 |
| 0,03 | 0,12 |
|
| 0,48 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,44 | 0,05 |
| 0,14 | 0,07 |
| 0,02 |
| 0,05 |
| 0,08 | 0,03 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,24 |
| 1,19 |
| 0,02 |
| 0,58 | 0,11 |
| 0,42 |
| 0,92 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,26 | 0,23 | 0,20 | 0,35 | 0,01 | 0,31 | 0,05 | 0,49 | 0,04 | 0,44 | 0,68 | 1,46 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,78 | 2,97 | 2,99 | 3,80 | 2,71 | 2,32 | 2,77 | 2,32 | 2,53 | 1,71 | 3,55 | 4,11 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,49 |
|
| 1,27 |
|
| 0,90 | 0,73 | 0,44 |
| 0,69 | 0,46 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 2,07 |
| 0,04 | 0,10 | 0,16 | 0,10 |
| 0,07 |
| 0,83 | 0,59 | 0,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,87 | 2,71 |
|
|
| 0,23 |
| 0,87 | 0,03 |
| 2,03 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 433,91 | 44,61 | 25,00 | 58,50 | 83,88 | 40,15 | 35,62 | 54,46 | 61,24 | 30,45 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 109,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 52,99 | 56,21 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,05 | 1,10 | 0,40 | 0,45 | 0,50 | 1,34 | 0,68 | 2,32 | 0,76 | 1,06 | 0,40 | 8,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
| 0,15 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 0,11 | 0,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,43 | 3,55 | 6,39 | 4,18 |
| 4,21 | 0,71 | 2,75 | 5,82 | 3,91 | 5,38 | 1,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 49,82 | 5,51 | 4,16 | 10,28 | 3,53 | 6,06 | 2,55 | 1,66 | 0,54 | 0,94 | 11,65 | 2,94 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,31 | 0,03 |
| 0,16 | 0,02 |
| 0,25 |
| 0,71 | 0,08 | 0,03 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
| 0,11 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,66 | 0,02 | 0,32 | 0,90 | 2,37 | 0,82 | 0,57 | 0,10 | 0,13 | 0,08 | 0,02 | 0,33 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.054,65 | 256,06 | 222,15 | 204,86 | 51,08 | 96,94 | 226,34 | 293,09 | 42,24 | 101,65 | 11,21 | 549,03 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,55 | 1,09 |
|
|
| 3,35 |
| 0,05 | 2,00 |
|
| 0,06 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,58 | 0,01 | 0,58 | 1,90 |
|
| 0,55 | 0,28 |
| 0,11 |
| 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: (*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | xa Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43,11 | 3,34 | 1,18 | 1,23 | 1,67 | 1,22 | 2,38 | 1,10 | 3,12 | 2,54 | 1,37 | 23,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17,42 | 2,98 | 0,81 | 0,12 | 0,58 | 0,70 | 1,44 | 0,90 | 1,82 | 1,79 | 1,03 | 5,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 17,42 | 2,98 | 0,81 | 0,12 | 0,58 | 0,70 | 1,44 | 0,90 | 1,82 | 1,79 | 1,03 | 5,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,77 |
| 0,17 | 0,03 |
|
|
|
| 0,56 |
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,43 | 0,36 | 0,16 | 0,79 | 1,09 | 0,52 | 0,80 | 0,20 | 0,74 | 0,75 | 0,33 | 2,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,47 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,02 |
| 0,04 | 0,29 |
|
| 0,14 |
|
|
|
| 2,55 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,36 | 0,25 | 0,02 | 0,15 | 0,25 | 0,14 | 0,57 |
| 0,23 | 0,49 | 0,18 | 1,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công hình năng lượng | ĐNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,07 | 0,25 | 0,02 | 0,15 | 0,25 | 0,11 | 0,57 |
| 0,23 | 0,49 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,1 | 1,08 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,08 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 126,69 | 16,09 | 6,38 | 6,43 | 14,42 | 5,39 | 5,88 | 2,62 | 13,12 | 3,73 | 11,37 | 41,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 45,13 | 6,23 | 1,53 | 0,12 | 4,83 | 3,50 | 2,34 | 1,33 | 7,82 | 1,90 | 6,53 | 9,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 45,13 | 6,23 | 1,53 | 0,12 | 4,83 | 3,50 | 2,34 | 1,33 | 7,82 | 1,90 | 6,53 | 9,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,47 | 1,00 | 0,17 | 0,03 | 3,00 |
| 0,20 |
| 2,06 |
| 1,01 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 50,75 | 8,86 | 4,64 | 5,99 | 6,59 | 1,89 | 2,76 | 1,25 | 3,24 | 1,79 | 3,83 | 9,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,70 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,64 |
| 0,04 | 0,29 |
|
| 0,58 | 0,04 |
| 0,04 |
| 4,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 105,71 | 68,91 | 1,00 | 3,00 | 5,00 | 4,00 | 0,30 | 5,00 | 3,00 | 0,50 | 5,00 | 10,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 43,80 | 10,00 | 1,00 | 3,00 | 2,00 | 4,00 | 0,30 | 5,00 | 3,00 | 0,50 | 5,00 | 10,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 36,37 | 33,37 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 25,54 | 25,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | ||||||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 769/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 769/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
