Giới thiệu chung về Quyết định 880/QĐ-UBND
Quyết định số 880/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Kế hoạch này làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tại địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 là 28.747,46 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được quy định chi tiết như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 25.856,60 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 23.346,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.144,15 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 277,95 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 83,87 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 4,42 ha.
- Các loại đất rừng phòng hộ (RPH), rừng đặc dụng (RDD), rừng sản xuất (RSX) và đất làm muối (LMU) không có diện tích phân bổ trong năm này.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.890,86 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.502,75 ha (bao gồm đất giao thông: 318,70 ha; đất thủy lợi: 1.126,45 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 35,37 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 7,71 ha; đất cơ sở y tế: 5,29 ha; đất cơ sở văn hóa: 5,72 ha; đất công trình năng lượng: 1,23 ha; đất công trình bưu chính viễn thông: 0,56 ha; đất chợ: 1,54 ha; đất cơ sở dịch vụ xã hội: 0,18 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 753,35 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 323,27 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 129,92 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 50,00 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Thạnh Trị).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 42,93 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,17 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 11,37 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,36 ha.
- Đất an ninh (CAN): 7,05 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 6,50 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 5,19 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,98 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 4,76 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,86 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 3,43 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,34 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,08 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,85 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,70 ha.
- Đất đô thị (KDT): Có quy mô diện tích là 4.535,33 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị được phê duyệt với tổng diện tích là 80,05 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 74,46 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 64,75 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Địa bàn có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn nhất là xã Thạnh Trị với 48,42 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,64 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,07 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 5,59 ha. Trong đó:
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,49 ha (thu hồi tại thị trấn Phú Lộc).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,63 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,42 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,05 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2019 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 90,45 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 74,99 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN). Xã Thạnh Trị có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 50,52 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 15,39 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 9,20 ha, áp dụng hoàn toàn cho việc chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,83 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã và thị trấn.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 880/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 25 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 31/TTr- UBND ngày 22/01/2019) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 410/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 7/3/2019),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch năm 2019 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28.747,46 | 3.515,32 | 3.023,26 | 2.585,81 | 3.949,37 | 2.237,72 | 2.866,44 | 4.176,23 | 1.857,98 | 2.578,73 | 1.956,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.856,60 | 3.149,65 | 2.738,82 | 2.382,67 | 3.602,69 | 2.037,19 | 2.595,07 | 3.771,11 | 1.621,44 | 2.228,52 | 1.729,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.346,21 | 2.909,24 | 2.503,53 | 2.165,30 | 3.301,80 | 1.848,13 | 2.391,69 | 3.358,20 | 1.438,22 | 1.842,51 | 1.587,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.346,21 | 2.909,24 | 2.503,53 | 2.165,30 | 3.301,80 | 1.848,13 | 2.391,69 | 3.358,20 | 1.438,22 | 1.842,51 | 1.587,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 277,95 | 3,10 | 83,41 | 5,00 | 4,03 | 0,11 | 1,41 | 100,80 | 5,36 | 63,12 | 11,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.144,15 | 235,42 | 151,78 | 210,37 | 293,99 | 188,95 | 201,89 | 310,34 | 118,67 | 302,77 | 129,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 83,87 | 0,12 |
|
| 2,87 |
| 0,08 | 1,77 | 58,64 | 20,12 | 0,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,42 | 1,77 | 0,10 | 2,00 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.890,86 | 365,67 | 284,45 | 203,14 | 346,69 | 200,53 | 271,37 | 405,12 | 236,54 | 350,21 | 227,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,43 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,05 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| * |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,37 | 0,85 | 0,41 | 1,07 | 1,06 | 1,12 | 0,33 | 1,30 | 1,64 | 2,56 | 1,03 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,76 | 0,23 | 0,10 | 0,50 | 0,29 | 0,50 | 0,10 |
|
| 3,04 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.502,75 | 99,29 | 153,68 | 105,81 | 197,93 | 80,63 | 181,07 | 292,49 | 136,82 | 163,88 | 91,16 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 318,70 | 26,79 | 29,48 | 19,56 | 29,70 | 34,26 | 38,63 | 42,19 | 25,64 | 45,11 | 27,35 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.126,45 | 66,58 | 119,07 | 81,40 | 160,15 | 42,00 | 140,54 | 247,38 | 106,85 | 106,72 | 55,76 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,23 | 0,07 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,26 | 0,81 | 0,01 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,56 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,51 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,72 | 0,30 |
| 0,40 | 0,11 |
| 0,01 | 0,13 | 0,31 | 3,44 | 1,02 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,29 | 2,68 | 0,53 | 0,15 | 0,17 | 0,11 | 0,33 | 0,22 | 0,25 | 0,40 | 0,45 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 35,37 | 2,86 | 2,83 | 2,72 | 6,93 | 2,41 | 1,56 | 1,58 | 2,60 | 6,54 | 5,34 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,71 |
| 1,00 | 1,23 | 0,87 | 1,73 |
| 0,95 | 0,77 |
| 1,16 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,54 |
| 0,69 | 0,35 |
| 0,12 |
| 0,03 | 0,12 | 0,17 | 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,19 | 0,53 | 0,24 | 0,35 | 0,45 | 0,77 | 0,49 | 0,45 | 0,24 | 1,11 | 0,56 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 323,27 | 42,68 | 54,05 | 38,22 | 51,07 | 31,69 | 37,88 | 40,81 | 26,87 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 129,92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 74,62 | 55,30 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,36 | 1,14 | 0,38 | 0,65 | 0,47 | 0,54 | 1,84 | 0,50 | 0,58 | 5,02 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 |
| 0,02 |
|
| 0,14 | 0,11 |
|
| 0,32 | 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,17 | 1,17 | 7,85 | 0,36 | 4,13 | 0,45 |
| 1,51 | 2,00 | 4,11 | 2,59 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,93 | 7,16 | 1,65 | 4,53 | 2,01 | 2,13 | 0,19 | 1,98 | 2,67 | 14,60 | 6,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,08 | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,34 | 0,19 | 0,17 | 0,07 | 0,28 | 0,50 | 0,21 | 0,19 | 0,26 | 0,42 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,85 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,79 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,98 | 1,02 | 0,08 | 0,24 | 0,24 |
| 0,19 | 0,16 | 0,14 | 2,57 | 0,34 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 753,35 | 157,14 | 65,82 | 51,34 | 88,76 | 80,50 | 48,96 | 65,73 | 65,32 | 62,03 | 67,75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,50 | 2,00 |
|
|
| 1,50 |
|
|
| 1,00 | 2,00 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,86 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
| 3,39 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.535,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.578,73 | 1.956,60 |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 74,46 | 49,09 | 2,90 | 4,45 | 3,87 | 2,53 | 3,30 | 2,85 | 1,59 | 2,64 | 1,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 64,75 | 48,42 | 2,08 | 2,28 | 2,72 | 1,66 | 1,98 | 2,02 | 0,85 | 1,94 | 0,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 64,75 | 48,42 | 2,08 | 2,28 | 2,72 | 1,66 | 1,98 | 2,02 | 0,85 | 1,94 | 0,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,64 | 0,67 | 0,82 | 2,17 | 1,15 | 0,87 | 1,32 | 0,80 | 0,74 | 0,70 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,59 | 0,65 | 0,04 | 0,51 | 0,12 | 0,12 | 0,18 | 0,06 |
| 3,78 | 0,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,63 | 0,62 | 0,04 | 0,51 | 0,12 | 0,10 | 0,18 | 0,06 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,29 | 0,13 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 | 0,03 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,49 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 90,45 | 51,59 | 3,60 | 5,90 | 4,87 | 5,03 | 3,80 | 3,85 | 3,14 | 4,23 | 4,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 74,99 | 50,52 | 2,28 | 2,98 | 3,12 | 3,86 | 2,08 | 2,02 | 2,10 | 2,83 | 3,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 74,99 | 50,52 | 2,28 | 2,98 | 3,12 | 3,86 | 2,08 | 2,02 | 2,10 | 2,83 | 3,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,39 | 1,07 | 1,32 | 2,92 | 1,75 | 1,17 | 1,72 | 1,80 | 1,04 | 1,40 | 1,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,20 | 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,50 |
| 0,10 | 1,00 | 3,00 | 1,00 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,20 | 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,50 |
| 0,10 | 1,00 | 3,00 | 1,00 | 0,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,83 | 0,11 |
|
| 0,15 | 0,04 | 0,12 | 0,75 |
| 0,63 | 0,03 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 880/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
