Giới thiệu chung về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 77:2013/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 77:2013/BTTTT quy định về phổ tần số và tương thích điện từ (EMC) đối với các thiết bị máy phát hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành nhằm quản lý chất lượng thiết bị phát sóng truyền hình, đảm bảo an toàn phổ tần số và hạn chế tối đa can nhiễu điện từ giữa các hệ thống vô tuyến điện.
Phần mở đầu và các điều khoản chung (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của Quy chuẩn tập trung vào việc xác định các yếu tố nền tảng pháp lý và kỹ thuật bao gồm:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định các yêu cầu kỹ thuật về phổ tần số vô tuyến điện và tương thích điện từ đối với máy phát hình kỹ thuật số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2 hoạt động trong các băng tần quy hoạch cho dịch vụ truyền hình tại Việt Nam.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, phân phối và khai thác các thiết bị máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2, cũng như các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong công tác chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy.
- Tài liệu viện dẫn: Xác định các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn quốc gia làm căn cứ đối chiếu kỹ thuật cho các phương pháp đo kiểm và chỉ tiêu kỹ thuật trong quy chuẩn.
- Giải thích từ ngữ: Định nghĩa rõ ràng các thuật ngữ chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến công nghệ DVB-T2, phổ tần số, tương thích điện từ và các thông số đo kiểm đặc thù.
Yêu cầu về cấu hình đo kiểm thiết bị
Để đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong việc đánh giá sự phù hợp của thiết bị máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2, quy chuẩn xác định chi tiết các yêu cầu về cấu hình đo kiểm:
- Thiết lập cấu hình đo kiểm tiêu chuẩn: Quy định cách thức kết nối giữa máy phát hình DVB-T2 với các thiết bị đo lường phụ trợ, hệ thống tải giả, bộ suy hao và thiết bị phân tích phổ để thu được kết quả chính xác nhất.
- Điều kiện môi trường đo kiểm: Xác định các điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ, độ ẩm và nguồn điện cấp cho thiết bị trong quá trình thực hiện phép đo nhằm loại bỏ các sai số do môi trường tác động.
- Xác định các cổng đo kiểm: Định nghĩa rõ ràng các cổng kết nối đầu vào (tín hiệu TS, IP) và đầu ra (RF) của máy phát hình để tiến hành đo kiểm các chỉ tiêu kỹ thuật về phổ tần số và tương thích điện từ theo đúng quy trình kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VỀ PHỔ TẦN SỐ VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CỦA MÁY PHÁT HÌNH KỸ THUẬT SỐ DVB-T2
National technical regulation
on electromagnetic compatibility and radio spectrum of a second generation terrestrial digital television (DVB-T2) transmitter
Lời nói đầu
Các quy định kỹ thuật và phương pháp đo của QCVN 77: 2013/BTTTT phù hợp với tiêu chuẩn EN 302 296 v1.2.1 (2011-05), EN 301 489-1 V1.9.2 (2011-09) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu (ETSI).
QCVN 77: 2013/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2013.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ PHỔ TẦN SỐ VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CỦA MÁY PHÁT HÌNH KỸ THUẬT SỐ DVB-T2
National technical regulation
on electromagnetic compatibility and radio spectrum of a second generation terrestrial digital television (DVB-T2) transmitter
Quy chuẩn này áp dụng cho các loại máy phát dùng cho dịch vụ phát hình mặt đất sử dụng kỹ thuật số theo tiêu chuẩn DVB-T2 với độ rộng băng tần kênh 8 MHz.
Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, nhập khẩu máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2 trên lãnh thổ Việt Nam.
TCVN 6988:2006 (CISPR 11: 2004), Thiết bị tần số Rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) - Đặc tính nhiễu điện từ - Giới hạn và phương pháp đo.
TCVN 7189: 2009 (CISPR 22: 2006), Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - Giới hạn và phương pháp đo.
TCVN 8241-4-3: 2009 (IEC 61000-4-3: 2006), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-3: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến.
TCVN 8241-4-5: 2009 (IEC 61000-4-5: 2005), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-5: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung.
TCVN 8241-4-6: 2009 (IEC 61000-4-6: 2005), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-6: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến.
TCVN 8241-4-11: 2009 (IEC 61000-4-11: 2004), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4- 11: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp, gián đoạn ngắn và biến đổi điện áp.
IEC 61000-4-4 (2004), "Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 4-4: Testing and measurement techniques - Electrical fast transient/burst immunity test".
1.4.1. Băng ngoại trừ (exclusion bandwidth)
Băng tần số vô tuyến mà ở đó không thực hiện các phép đo.
1.4.2. Bậc của hài (harmonic number)
Số nguyên được tính bằng bội số giữa tần số sóng hài với tần số sóng mang (hài bậc 2 =2 × tần số sóng mang).
1.4.3. Bức xạ vỏ máy (enclosure emission)
Bức xạ từ các vật chứa, từ vỏ thiết bị không tính đến bức xạ từ ăng ten hoặc cáp truyền dẫn.
1.4.4. Các thành phần xuyên điều chế (Intermodulation products)
Các tần số kh
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7492-1:2010 (CISPR 14-1:2009) về Tương thích điện từ - Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự - Phần 1: Phát xạ
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 70 :2013/BTTTT về phổ tần số và tương thích điện từ đối với thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (fm) băng tần từ 54 mhz đến 68 mhz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của thiết bị trong hệ thống phân phối truyền hình cáp do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 86:2015/BTTTT về tương thích điện từ đối với các thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM và DCS
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6849-1:2001 về Máy phát thanh điều biên - Phần 1: Thông số cơ bản
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6850-2:2001 về Máy phát thanh sóng cực ngắn (FM) - Phần 2: Phương pháp đo các thông số cơ bản
- 1Thông tư 18/2013/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và tương thích điện từ của máy phát hình số DVB-T2 do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7189:2009 (CISPR 22 : 2006) về thiết bị công nghệ thông tin – đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - giới hạn và phương pháp đo
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-11:2009 (IEC 61000-4-11:2004) về tương thích điện từ (EMC) - phần 4-11: phương pháp đo và thử - miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp, gián đoạn ngắn và biến đổi điện áp
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-3:2009 (IEC 61000-4-3:2006) về tương thích điện từ - Phần 4-3: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-5:2009 (IEC 61000-4-5:2005) về tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-5 : Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-6:2009 (IEC 61000-4-6:2004) về tương thích điện từ(EMC) - phần 4-6 : phương pháp đo và thử - miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-2-3:2010 (CISPR 16-2-3:2010) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 2-3: Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm - Đo nhiễu bức xạ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7492-1:2010 (CISPR 14-1:2009) về Tương thích điện từ - Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự - Phần 1: Phát xạ
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 70 :2013/BTTTT về phổ tần số và tương thích điện từ đối với thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (fm) băng tần từ 54 mhz đến 68 mhz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 11Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của thiết bị trong hệ thống phân phối truyền hình cáp do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6988:2006 (CISPR 11:2004) về Thiết bị tần số Rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) - Đặc tính nhiễu điện từ - Giới hạn và phương pháp đo
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 86:2015/BTTTT về tương thích điện từ đối với các thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM và DCS
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6849-1:2001 về Máy phát thanh điều biên - Phần 1: Thông số cơ bản
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6850-2:2001 về Máy phát thanh sóng cực ngắn (FM) - Phần 2: Phương pháp đo các thông số cơ bản
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 77:2013/BTTTT về phổ tần số và tương thích điện từ của máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2 do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- Số hiệu: QCVN77:2013/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 15/01/2013
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
