Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2026/BXD về Quy hoạch đô thị và nông thôn là văn bản pháp lý quan trọng quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng tại Việt Nam. Dưới đây là nội dung chi tiết được trích xuất và phân tích từ phần mở đầu và các điều khoản đầu của quy chuẩn.
Quy định về phân khu chức năng và quản lý đất đai ngoài đô thị
Trong cấu trúc quy hoạch đô thị và nông thôn, việc phân định rõ ràng giữa đất xây dựng và các khu vực hạn chế xây dựng là yếu tố cốt lõi để đảm bảo sự phát triển bền vững, bảo vệ môi trường và cảnh quan tự nhiên. Quy chuẩn đưa ra định hướng quản lý nghiêm ngặt đối với phần diện tích nằm ngoài đất xây dựng.
Định hướng hạn chế hoặc cấm xây dựng
Phần còn lại của khu vực quy hoạch nằm ngoài phạm vi đất xây dựng sẽ được định hướng quản lý theo hướng hạn chế tối đa hoặc cấm hoàn toàn các hoạt động xây dựng công trình kiên cố. Khu vực này bao gồm các loại đất cụ thể sau:
- Đất sản xuất nông nghiệp: Khu vực dành riêng cho canh tác, trồng trọt, chăn nuôi nhằm bảo đảm an ninh lương thực và phát triển kinh tế nông thôn.
- Đất lâm nghiệp: Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng đóng vai trò bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn và duy trì lá phổi xanh cho khu vực.
- Đất có mặt nước tự nhiên: Hệ thống ao, hồ, sông, ngòi, kênh, rạch tự nhiên cần được bảo tồn nguyên trạng để phục vụ mục đích tiêu thoát nước, điều hòa khí hậu và bảo vệ hệ sinh thái thủy sinh.
- Đất chưa sử dụng: Các quỹ đất dự phòng chưa xác định mục đích sử dụng cụ thể, cần được quản lý chặt chẽ để tránh tình trạng lấn chiếm hoặc xây dựng trái phép.
Mục tiêu và ý nghĩa của quy định
Việc thiết lập ranh giới và quy định nghiêm ngặt đối với các khu vực ngoài đất xây dựng nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược:
- Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, giữ gìn không gian xanh và hành lang sinh thái cho toàn bộ khu vực quy hoạch.
- Ngăn chặn tình trạng đô thị hóa tự phát, bảo đảm việc phát triển hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội được thực hiện tập trung, hiệu quả.
- Tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho chính quyền địa phương trong công tác quản lý đất đai, cấp phép xây dựng và thanh tra, kiểm tra trật tự xây dựng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QCVN 01:2026/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
National Technical Regulation on Urban and Rural Planning
MỤC LỤC
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Tài liệu viện dẫn
1.4 Giải thích từ ngữ
1.5 Yêu cầu chung
2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
2.1 Yêu cầu đối với đất dân dụng đô thị
2.2 Yêu cầu đối với đất đơn vị ở đô thị
2.3 Yêu cầu đối với đất dịch vụ công cộng
2.4 Yêu cầu đối với đất cây xanh, đất có mặt nước
2.5 Yêu cầu đối với các khu vực phát triển mới
2.6 Yêu cầu đối với các khu vực hiện hữu
2.7 Yêu cầu đối với quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt
2.8 Yêu cầu đối với quy hoạch giao thông
2.9 Yêu cầu đối với quy hoạch cấp nước
2.10 Yêu cầu đối với quy hoạch thoát nước và xử lý nước thải
2.11 Yêu cầu đối với quy hoạch thu gom và xử lý chất thải rắn
2.12 Yêu cầu đối với quy hoạch nghĩa trang, nhà tang lễ và cơ sở hỏa táng
2.13 Yêu cầu đối với quy hoạch cung cấp năng lượng và chiếu sáng công cộng
2.14 Yêu cầu đối với bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
3 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI QUY HOẠCH KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU CÔNG NGHỆ CAO
3.1 Yêu cầu chung
3.2 Khoảng cách an toàn về môi trường
3.3 Quy hoạch sử dụng đất
4 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI QUY HOẠCH NÔNG THÔN
4.1 Yêu cầu đối với lựa chọn đất xây dựng tại nông thôn
4.2 Yêu cầu đối với phân vùng phát triển trong quy hoạch chung xã
4.3 Yêu cầu đối với phân khu chức năng trong quy hoạch chung xã
4.4 Yêu cầu đối với đất dân dụng nông thôn
4.5 Yêu cầu đối với đất đơn vị ở nông thôn
4.6 Yêu cầu đối với đất dịch vụ công cộng tại nông thôn
4.7 Yêu cầu đối với đất cây xanh, đất có mặt nước tại nông thôn
4.8 Yêu cầu đối với tổ chức không gian sản xuất nông nghiệp
4.9 Yêu cầu đối với tổ chức không gian sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
4.10 Yêu cầu đối với quy hoạch cao độ nền, thoát nước mặt và phòng chống thiên tai, thảm họa
4.11 Yêu cầu đối với quy hoạch giao thông vận tải
4.12 Yêu cầu đối với quy hoạch cung cấp năng lượng và chiếu sáng công cộng
4.13 Yêu cầu đối với quy hoạch cấp nước
4.14 Yêu cầu đối với quy hoạch thoát nước và xử lý nước thải
4.15 Yêu cầu đối với quy hoạch thu gom và xử lý chất thải rắn
4.16 Yêu cầu đối với quy hoạch nghĩa trang
5 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 01:2026/BXD do Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia biên soạn, Vụ Quy hoạch - Kiến trúc đề nghị, Bộ Xây dựng thẩm định và ban hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QCVN 01:2026/BXD thay thế cho QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
National Technical Regulation on Urban and Rural Planning
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu quản lý bắt buộc phải tuân thủ trong các hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt, rà soát, điều chỉnh và tổ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Thông tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 2Luật Đường sắt 2025
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2017/BXD về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BTTTT về Lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2020/BCT về Yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 107:2021/BGTVT về Cảng biển
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng
- 8Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2021/BXD về Nhà chung cư
- 9Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng
- 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2022/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
- 11Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2022/BXD về Phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2023/BTNMT về Chất lượng nước mặt
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2023/BTNMT về Chất lượng nước dưới đất
- 15Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
- 16Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD/SĐ1:2023 về An toàn cháy cho nhà và công trình
- 17Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2023/BXD về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (Phần 1-10)
- 18Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2024/BXD về Xây dựng công trình đảm bảo tiếp cận sử dụng
- 19Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT về Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- 20Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2025/BTNMT về Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- 21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 62:2025/BTNMT về Nước thải chăn nuôi
- 22Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 40:2025/BTNMT về Nước thải công nghiệp
- 23Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2025/BTNMT về Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- 24Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BNNMT về Tiếng ồn
- 25Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 27:2025/BNNMT về Độ rung
- 26Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 30:2025/BNNMT về Lò đốt chất thải
- 27Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 98:2025/BNNMT về Công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ
- 28Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BCT về Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện
- 29Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2021/BXD/SĐ1:2026 về Nhà chung cư
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2026/BXD về Quy hoạch đô thị và nông thôn
- Số hiệu: QCVN01:2026/BXD
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 30/06/2026
- Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2027
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
