Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/NQ-HĐND

Yên Bái, ngày 16 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CÂN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2021 VÀ SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục dự án cn thu hi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021 và sửa đổi một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyn mục đích sử dụng đất trng lúa, đất rng phòng hộ; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021, cụ thể như sau:

1. Danh mục dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 269 dự án, với tổng diện tích là 1.441,07 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 61 và khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 09 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 8,11 ha (trong đó: diện tích đất trồng lúa là 1,87 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 6,24 ha).

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 114 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 234,75 ha (trong đó: diện tích đất trồng lúa là 171,57 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 63,18 ha).

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Danh mục dự án sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất; nhận góp vốn bng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai; giao đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 6 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 15,48 ha (trong đó: diện tích đất trồng lúa là 1,89 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 13,59 ha).

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

5. Diện tích đất của 206 hộ gia đình cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác là 72.021,3 m2.

(Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo)

Điều 2. Sửa đổi 44 dự án tại 09 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi tên, quy mô diện tích của 01 dự án tại khoản 1, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015; 04 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 8/12/2018; 01 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 15/5/2019; 04 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019; 03 dự án tại khoản 1, khoản 3 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019; 03 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020.

2. Sửa đổi tên, quy mô diện tích, loại đất của 13 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019; 06 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020.

3. Sửa đổi tên, quy mô diện tích, loại đất, địa diêm của 09 dự án tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

(Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo)

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVIII - Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2020./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, KTNS.

PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Quỳnh Khánh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

Phân ra các loại đất

Thời gian bắt đầu thu hồi đất

Đất lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dng (ha)

Các loại đất khác (ha)

Tổng cộng (A+B+C+D+Đ)

1.441,07

200,77

112,93

 

1.127,37

 

A

Thực hiện dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

66,87

5,19

 

 

61,68

 

I

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường tiểu học Sơn Lương

Xã Sơn Lương

0,35

 

 

 

0,35

2021

2

Mở rộng Trường trung học phổ thông Nậm Búng

Xã Nậm Búng

0,62

 

 

 

0,62

2021

II

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường PTDTBT Tiểu học Cao Phạ, xã Cao Phạ

Xã Cao Phạ

0,03

0,03

 

 

 

2021

4

Trường mầm non Bông Sen, xã Chế Cu Nha

Xã Chế Cu Nha

0,03

0,03

 

 

 

2021

III

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

5

Quảng trường trung tâm thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Thị trấn Yên Thế

1,70

 

 

 

1,70

2021

6

Xây dựng trạm Y tế Xã Vĩnh Lạc

Xã Vĩnh Lạc

0,27

0,27

 

 

 

2021

7

Mở rộng trường mầm non Yên Thịnh

Xã Vĩnh Lạc

0,18

0,18

 

 

 

2021

8

San tạo mặt bàng trường PTDT nội trú THCS Lục Yên và trường Mầm non Hồng Ngọc

Thị trấn Yên Thế

2,06

2,06

 

 

 

2021

9

Trường mầm non Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Tô Mậu

0,30

 

 

 

0,30

2021

IV

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

10

Xây dựng bưu điện văn hóa xã

Xã Phúc Ninh

0,03

0,01

-

 

0,02

2021

11

Xây dựng chợ trung tâm xã

Xã Cảm Nhân

0,80

0,67

-

 

0,13

2021

12

Xây dựng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ Gia

Xã Mỹ Gia

0,66

-

 

 

0,66

2021

13

Xây dựng trạm Y tế xã

Xã Phúc Ninh

0,12

-

-

 

0,12

2021

14

Xây dựng đài tường niệm

Xã Mỹ Gia

0,05

-

-

 

0,05

2021

V

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

15

Xây dựng trụ sở, trường quay, Studio và các công trình phụ trợ

Phường Đồng Tâm, Xã Tân Thịnh

2,00

 

 

 

2,00

2021

16

Trụ sở Sở khoa học và công nghệ nhận bàn giao từ Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh

Phường Minh Tân

0,34

 

 

 

0,34

2021

17

Xây dựng Trung tâm hành chính thành phố Yên Bái

Xã Giới Phiên

51,12

 

 

 

51,12

2021

18

Mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân phường

Phường Yên Thịnh

0,01

 

 

 

0,01

2021

19

Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Thái Học

0,08

 

 

 

0,08

2021

20

Trường Tiểu học Yên Thịnh (điểm trường Nguyễn Viết Xuân)

Phường Yên Thịnh

0,28

 

 

 

0,28

2021

VI

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

 

21

Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Bản Mù, thôn Mù Thấp

Xã Bản Mù

0,04

 

 

 

0,04

2021

VII

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

2021

22

Xây dựng Trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Văn Yên

Thị trấn Mậu A

0,27

0,27

 

 

-

2021

23

Mở rộng trường mầm mon

Xã Xuân Ái

0,10

 

 

 

0,10

2021

VIII

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

24

Viện kiểm sát nhân dân huyện Trấn Yên

Thị trấn Cổ Phúc

0,87

 

 

 

0,87

2021

25

Trung tâm Hành chính huyện Trấn Yên

Thị trấn Cổ Phúc

0,30

 

 

 

0,30

2021

26

Xây dựng Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Yên Bái

Xã Bảo Hưng

1,88

0,20

 

 

1,68

2021

27

Xây dựng Trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Trấn Yên

Thị trấn Cổ Phúc

0,30

 

 

 

0,30

2021

28

Trường mầm non Quy Mông

Xã Quy Mông

0,45

0,38

 

 

0,07

2021

29

Trường tiểu học thị trấn Cổ Phúc

Thị trấn Cổ Phúc

0,10

 

 

 

0,10

2021

30

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bảo Hưng

Xã Bảo Hưng

0,21

 

 

 

0,21

2021

31

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Ca

Xã Hồng Ca

0,99

0,85

 

 

0,14

2021

IX

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

32

Mở rộng trường mầm non Hoa Huệ

Phường Trung Tâm

0,10

0,10

 

 

 

2021

33

Mở rộng trường tiểu học và trung học cơ sở Thanh Lương (cấp tiểu học)

Xã Thanh Lương

0,10

0,10

 

 

 

2021

34

Mở rộng trường TH và THCS Thạch Lương, xã Thạch Lương

Xã Thạch Lương

0,04

0,04

 

 

 

2021

35

Mở rộng trường mầm non xã Phúc Sơn (Bản Ngoa)

Xã Phúc Sơn

0,09

 

 

 

0,09

2021

B

Xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

1.070,84

120,47

112,93

-

837,44

 

I

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

36

Cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn - Yên Lập

Xã Chấn Thịnh

18,43

0,12

3,99

 

14,32

2021

37

Đường đến trung tâm xã Suối Quyền

Xã Suối Quyền

9,07

0,09

3,00

 

5,98

2021

38

Hỗ trợ cơ sở hạ tầng tại các điểm định canh, định cư tập trung giai đoạn 2017-2020 (Hạng mục hệ thống điện lưới điểm định canh, định cư bản Táng Khờ 1, xã Cát Thịnh

Xã Cát Thịnh

0,13

0,01

 

 

0,12

2021

39

Chống quá tải lưới điện các khu vực huyện Văn Chấn

Các Xã Nghĩa Tâm, Thượng Bằng La, Thị trấn Sơn Thịnh

0,08

0,01

 

 

0,07

2021

40

Hướng tuyến đường dây 110KV đấu nối cụm Nhà máy thủy điện Thác cá 1,2 và Đồng Sung vào lưới điện Quốc gia đoạn từ Nhà máy thủy điện Thác Cá 1 đến Nhà máy thủy điện Văn Chấn

Xã An Lương

0,17

 

 

 

0,17

2021

41

Thủy điện Chấn Thịnh

Xã Chấn Thịnh và xã Bình Thuận

70,95

0,89

13,70

 

56,36

2021

42

Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô

Xã Sơn Lương, Nậm Mười, Sùng Đô

49,20

8,50

 

 

40,70

2021

43

Đường nối Quốc lộ 32 (Gia Hội, Văn Chấn) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 15)

Xã Gia Hội

20,00

2,00

6,00

 

12,00

2021

II

Huyn Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

44

Đường đi bản Phình Hồ giai đoạn 2

Xã Dế Xu Phình

2,83

 

1,42

 

1,41

2021

45

Kiên cố đường Háng Đồ Chù - Háng Á

Xã Hồ Bốn

5,00

 

1,26

 

3,74

2021

46

Đường đi bản Mý Háng Tủa Chxã Púng Luông

Xã Púng Luông

1,67

 

0,21

 

1,46

2021

47

Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải

Thị trấn Mù Cang Chải

32,94

4,96

8,70

 

19,28

2021

48

Hạ tầng điểm dù lượn xã Cao Phạ

Xã Cao Phạ

1,72

0,64

 

 

1,08

2021

49

Công trình đường vào Thác Mơ

Thị trấn Mù Cang Chải

0,07

 

 

 

0,07

2021

50

Dự án thủy điện Hồ Bốn 2

Xã Hồ Bốn

1,47

1,00

 

 

0,47

2021

III

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

51

Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Xã Sơn A, xã Nghĩa Lộ, xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ

31,50

3,00

 

 

28,50

2021

52

Đường trung tâm phường Tân An

Phường Tân An

4,50

3,00

 

 

1,50

2021

IV

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

53

Đường tránh thị trấn Yên Thế (đoạn Cụm công nghiệp Yên Thế - Tỉnh lộ 170), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.

Thị trấn Yên Thế, xã Liễu Đô

13,17

5,17

 

 

8,00

2021

54

Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Các xã Liễu Đô, Vĩnh Lạc, Minh Tiến

10,20

1,00

 

 

9,20

2021

55

Cầu Tô Mậu, huyện Lục Yên

Các xã Tô Mậu, Tân Lĩnh

5,00

0,80

 

 

4,20

2021

56

Đường Lục Yên (Yên Bái) - Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Các xã Tân Lĩnh, Minh Chuẩn

22,00

7,30

 

 

14,70

2021

57

Xây dựng trạm biến áp 6 Trúc Lâu

Xã Trúc Lâu

0,01

0,01

 

 

 

2021

58

Cải tạo đường dây 110kV Bắc Quang - Khánh Hòa

Các xã Minh Xuân, Yên Thắng, Tân Lĩnh, Tô Mậu, thị trấn Yên Thế

0,58

0,13

 

 

0,45

2021

59

Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường bãi rác tại thị trấn Yên Thế - xã Liễu Đô, huyện Lục Yên

Xã Liễu Đô, thị trấn Yên Thế

6,50

 

 

 

6,50

2021

V

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

60

Đường nội thị thị tứ Cảm Ân

Xã Cảm Ân

0,87

-

-

 

0,87

2021

61

Đường nối quốc lộ 70 - Nguyễn Tất Thành

Thị trấn Yên Bình

8,26

0,50

-

 

7,76

2021

62

Cải tạo, nâng cấp đường Yên Thế - Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình và huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Các xã Cảm Nhân, Ngọc Chấn, Mỹ Gia, Xuân Lai, Yên Thành, Phúc An, Vũ Linh, Vĩnh Kiên, thị trấn Thác Bà

9,00

1,50

-

 

7,50

2021

63

Đường nối Nguyễn Tất Thành với trung tâm y tế huyện

Xã Phú Thịnh, thị trấn Yên Bình

17,39

4,58

 

 

12,81

2021

64

Đường Cảm Ân (huyện Yên Bình) đi xã Tân Đồng (huyện Trấn Yên)

Xã Cảm Ân

9,56

0,65

-

 

8,91

2021

65

Chống quá tải lưới điện các khu vực huyện Yên Bình

Các xã Yên Thành, Tân Nguyên, Hán Đà, Xuân Long, Tân Hương, Ngọc Chấn, Cảm Nhân, Cảm Ân, Thị trấn Thác Bà

0,11

0,01

-

 

0,10

2021

66

Cải tạo đường dây 110kV Yên Bái

Thị trấn Yên Bình

0,01

-

-

 

0,01

2021

67

Xây dựng bãi rác tập trung

Xã Cảm Nhân

2,00

-

-

 

2,00

2021

68

Xây dựng khu tái định cư thủy điện Thác Bà 2

Xã Hán Đà

0,13

 

 

 

0,13

2021

69

Hạ tầng kỹ thuật khuân viên cây xanh

Thị trấn Yên Bình

5,00

-

-

 

5,00

2021

VI

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

70

Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Các xã Giới Phiên, Văn Phú

12,00

2,80

 

 

9,20

2021

71

Đường nối Quốc lộ 70, quốc lộ 32C, quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

Xã Văn Phú

18,70

2,80

 

 

15,90

2021

72

Đường nối QL70 với đường Nguyễn Tất Thành

Xã Tân Thịnh

8,00

0,50

 

 

7,50

2021

73

Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc

Xã Tuy Lộc

0,43

 

 

 

0,43

2021

74

Đường nối đường Lê Hồng Phong với đường kè hồ Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học

Phường Nguyễn Thái Học

1,22

 

 

 

1,22

2021

75

Cầu qua suối Ngòi Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái.

Xã Âu Lâu

2,75

1,73

 

 

1,02

2021

76

Chống quá tải lưới điện các khu vực thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Phường Đồng Tâm

0,04

 

 

 

0,04

2021

77

Ci tạo đường dây 110kV từ TBA 220kV Yên Bái - TBA 110kV Yên Bái

Xã Tân Thịnh

0,05

 

 

 

0,05

2021

VII

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

 

78

Đường Bản Mù - Làng Nhì xã Bản Mù, xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Các xã Bản Mù, Làng Nhì

3,39

0,08

 

 

3,31

2021

79

Đường Trạm Tấu - Xà Hồ

Các xã Trạm Tấu, Xà Hồ

20,34

2,13

7,08

 

11,13

2021

80

Xây dựng Thủy điện Bản Lìu

Các xã Bản Mù, Hát Lìm

11,47

 

10,27

 

1,20

2021

VIII

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

 

81

Cầu Ngòi Viễn, cầu Ngòi Câu, cầu Ngòi Còng, đường Âu Lâu - Đồng An (ĐT. 166)

Các xã Xuân Ái, Tân Hợp

9,00

0,50

 

 

8,50

2021

82

Cầu vượt đường sắt khu vực xã An Bình, huyện Văn Yên

Xã An Bình

15,00

1,00

 

 

14,00

2021

83

Thủy điện Phong Dụ Thượng

Xã Phong Dụ Thượng

39,91

4,38

 

 

35,53

2021

84

Thủy điện Phong Dụ Hạ

Xã Phong Dụ Hạ

38,23

8,97

 

 

29,26

2021

IX

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

85

Cầu xã Báo Đáp

Xã Báo Đáp

0,05

 

 

 

0,05

2021

86

Cầu Khe Sấu

Xã Đào Thịnh

0,20

 

 

 

0,20

2021

87

Cầu Ngòi Cựu

Xã Hòa Cuông

0,20

 

 

 

0,20

2021

88

Đường Việt Thành - Đào Thịnh

Xã Việt Thành

1,46

0,26

 

 

1,20

2021

89

Đường Minh Quán - Hòa Cuông

Các xã Minh Quán, Hòa Cuông

2,35

 

 

 

2,35

2021

90

Cải tạo nâng cấp đường Vân Hội - Quân Khê

Xã Vân Hội

6,75

3,25

 

 

3,50

2021

91

Đường nối tỉnh lộ 172 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Xã Việt Cường

19,00

1,00

 

 

18,00

2021

92

Mở rộng đường vào thôn Khe Ngang

Xã Hưng Khánh

0,02

 

 

 

0,02

2021

93

Mở rộng đường Hòa Cuông - Hang Dơi

Xã Hòa Cuông

1,00

 

 

 

1,00

2021

94

Đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280- Km340, tỉnh Yên Bái

Các xã Lương Thịnh, Hưng Thịnh, Hưng Khánh

45,00

4,50

 

 

40,50

2021

95

Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Xã Y Can

30,00

5,00

 

 

25,00

2021

X

Dự án liên huyện

 

 

 

 

 

 

 

96

Đầu tư xây dựng đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài-:- Lào Cai (IC15)

Các xã Chế Cu Nha, Nậm Có, huyện Mù Cang Chải

146,70

9,90

34,17

 

102,63

2021

Các xã Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

91,20

4,90

15,58

 

70,72

2021

97

Đường nối tỉnh lộ 170 và quốc lộ 70 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( đoạn An Phú - Tân Nguyên - Mậu A)

Các xã Trung Tâm, Phan Thanh, An Phú, huyện Lục Yên

40,00

3,00

7,55

 

29,45

2021

Xã Tân Nguyên, huyện Yên Bình

15,00

1,50

 

 

13,50

2021

98

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC12).

Các xã Đại Lịch, Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn

69,14

6,80

 

 

62,34

2021

Phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái

14,02

2,80

 

 

11,22

2021

Các xã Vân Hội, Việt Cường, huyện Trấn Yên

28,86

4,80

 

 

24,06

2021

99

Đường dây 500KV Lào Cai - Vĩnh Yên và mở rộng ngăn lộ 500kV tại TBA 500kV Vĩnh Yên

Các xã An Lạc, Tô Mậu, Minh Chuẩn, Khai Trung, Lâm Thượng, Mai Sơn, Minh Xuân, Liễu Đô, Vĩnh Lạc, Minh Tiến, huyện Lục Yên

8,72

0,72

 

 

8,00

2021

Các xã Xuân Long, Ngọc Chấn, Cảm Nhân, Mỹ Gia, Xuân Lai, Yên Thành, Phúc An, Vũ Linh, Bạch Hà, Vĩnh Kiên, Hán Đà và Đại Minh, Thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình

11,12

1,28

 

 

9,84

2021

C

Xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,27

7,34

 

 

19,93

 

I

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

100

Xây dựng điểm dừng chân ngắm cảnh Đồi mâm xôi

Xã La Pán Tẩn

0,11

 

 

 

0,11

2021

101

Xây dựng điểm dừng chân ngắm cảnh ruộng bậc thang

Xã Chế Cu Nha

0,10

0,10

 

 

 

2021

102

Xây dựng điểm dừng chân ngắm cảnh ruộng bậc thang

Xã La Pán Tẩn

0,05

 

 

 

0,05

2021

103

Đầu lư xây dựng khuôn viên cây xanh

Thị trấn MÌ1 Cang Chải

0,21

 

 

 

0,21

2021

II

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

104

Khu tái định cư vùng sạt lở phường Pú Trạng

Phường Pú Trạng

0,30

 

 

 

0,30

2021

105

Hồ điều hòa kết hợp Công viên thị xã Nghĩa Lộ

Xã Nghĩa Lợi, phường Cầu Thia

4,66

4,66

 

 

 

2021

III

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

106

Giáo họ Tân Lĩnh

Xã Tân Lĩnh

0,05

 

 

 

0,05

2021

107

Giáo họ Minh Xuân

Xã Minh Xuân

0,10

 

 

 

0,10

2021

108

Giáo họ Tô Mậu

Xã Tô Mậu

0,05

 

 

 

0,05

2021

109

Giáo họ Khánh Thiện

Xã Khánh Thiện

0,08

 

 

 

0,08

2021

110

Xây dựng nhà văn hóa thôn Bến Muỗm

Xã Vĩnh Lạc

0,23

 

 

 

0,23

2021

111

Xây dựng nhà văn hóa thôn Vĩnh Đồng

Xã Vĩnh Lạc

0,06

 

 

 

0,06

2021

112

Xây dựng nhà văn hóa thôn Khe Phay

Xã Khánh Thiện

0,05

 

 

 

0,05

2021

113

Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Giàu

Xã Khánh Thiện

0,10

 

 

 

0,10

2021

114

Xây dựng nhà văn hóa thôn Tông Áng

Xã Khánh Thiện

0,10

 

 

 

0,10

2021

115

Xây dựng nhà văn hóa xã Khánh Thiện

Xã Khánh Thiện

0,20

 

 

 

0,20

2021

116

Xây dựng nhà văn hóa thôn Khe Chung

Xã Khánh Hòa

0,15

0,08

 

 

0,07

2021

117

Xây dựng nghĩa địa thôn Bến Muỗm

Xã Vĩnh Lạc

0,55

 

 

 

0,55

2021

118

Xây dựng nghĩa địa thôn Trung Tâm

Xã Vĩnh Lạc

0,11

0,10

 

 

0,01

2021

IV

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

119

Khu tái định cư đường nối Nguyễn Tất Thành với trung tâm y tế huyện

Thị trấn Yên Bình

0,12

 

 

 

0,12

2021

120

Khu Tái định cư đường nối Nguyễn Tất Thành với trung tâm y tế huyện Yên Bình (thôn Thanh Bình)

Xã Phú Thịnh

2,16

 

 

 

2,16

2021

121

Khu tái định cư dự án đường nối nhà máy xi măng Yên Bình đến cảng Hương Lý

Thị trấn Yên Bình

0,17

 

 

 

0,17

2021

122

Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngòi Sửu

Xã Cảm Nhân

0,05

-

-

 

0,05

2021

123

Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Hùng

Xã Cảm Nhân

0,12

-

-

 

0,12

2021

124

Mở rộng nhà văn hóa thôn Quyết Thắng 2

Xã Cảm Nhân

0,05

-

-

 

0,05

2021

125

Mở rộng nhà văn hóa thôn Tích Chung

Xã Cảm Nhân

0,05

-

-

 

0,05

2021

126

Mở rộng nhà văn hỏa thôn Quyết Thắng 1

Xã Cảm Nhân

0,05

-

-

 

0,05

2021

127

Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Ray

Xã Cảm Nhân

0,05

-

-

 

0,05

2021

128

Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Lạnh

Xã Cảm Nhân

0,07

0,07

-

 

-

2021

129

Xây dựng hội trường thôn Phú Mỹ

Xã Mỹ Gia

0,10

-

-

 

0,10

2021

130

Xây dựng hội trường thôn Đồng Tâm

Xã Mỹ Gia

0,04

-

-

 

0,04

2021

131

Xây dựng nhà văn hóa thôn Tích Chung

Xã Cảm Nhân

0,05

-

-

 

0,05

2021

132

Xây dựng sân vận động xã

Xã Cảm Nhân

1,20

1,20

-

 

-

2021

133

Xây dựng sân vận động xã

Xã Mỹ Gia

1,00

-

-

 

1,00

2021

134

Nhà thi đấu đa năng (trung tâm văn hóa thể thao huyện Yên Bình)

Thị trấn Yên Bình

0,63

-

-

 

0,63

2021

135

Mở rộng nghĩa địa Làng Ray

Xã Cảm Nhân

1,00

-

-

 

1,00

2021

136

Giáo họ Cảm Ân

Xã Cảm Ân

0,25

-

-

 

0,25

2021

137

Chùa Làng Ry

Xã Cảm Nhân

0,12

-

-

 

0,12

2021

138

Chùa Ngã Hai

Xã Phú Thịnh

0,76

-

-

 

0,76

2021

V

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

139

Đường nối Quốc lộ 70, quốc lộ 32C, quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên Bái (Hạng mục khu tái định cư)

Xã Văn Phú

1,30

0,50

 

 

0,80

2021

140

Di dời, xây mới chợ phường Yên Thịnh

Phường Yên Thịnh

0,68

 

 

 

0,68

2021

141

Chợ trung tâm km4 thành phố Yên Bái

Phường Yên Ninh

1,89

 

 

 

1,89

2021

142

Nhà văn hóa đa năng phường Nguyên Thái Học

Phường Nguyễn Thái Học

1,06

 

 

 

1,06

2021

143

Nhà văn hóa tổ 5 phường Nguyễn Thái Học

Phường Nguyễn Thái Học

0,22

 

 

 

0,22

2021

144

Nhà văn hóa thôn Đồng Thịnh

Xã Giới Phiên

0,01

 

 

 

0,01

2021

145

Nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Phong

Phường Hồng Hà

0,10

 

 

 

0,10

2021

146

Nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Thắng

Phường Hồng Hà

0,09

 

 

 

0,09

2021

147

Trung tâm văn hóa phường

Phường Nguyễn Thái Học

0,29

 

 

 

0,29

2021

148

Nhà văn hóa tổ dân phố số 5

Phường Nguyễn Thái Học

0,05

 

 

 

0,05

2021

149

Nhà văn hóa tổ dân phố số 8

Phường Nguyễn Thái Học

0,05

 

 

 

0,05

2021

150

Nhà văn hóa tổ dân phố số 13

Phường Nguyễn Thái Học

0,05

 

 

 

0,05

2021

151

Nhà văn hóa tổ dân phố số 1

Phường Hợp Minh

0,05

 

 

 

0,05

2021

152

Nhà văn hóa tổ dân phố số 2

Phường Hợp Minh

0,02

 

 

 

0,02

2021

153

Nhà văn hóa tổ dân phố số 1 (tổ 3 cũ)

Phường Hợp Minh

0,03

 

 

 

0,03

2021

154

Nhà văn hóa tổ dân phố số 3 (tổ 4 cũ)

Phường Hợp Minh

0,03

 

 

 

0,03

2021

155

Nhà văn hóa tổ dân phố số 3 (tổ 5 cũ)

Phường Hợp Minh

0,02

 

 

 

0,02

2021

156

Nhà văn hóa tổ dân phố số 3(tổ 6 cũ)

Phường Hợp Minh

0,05

 

 

 

0,05

2021

157

Nhà văn hóa tổ dân phố số 3 (tổ 7 cũ)

Phường Hợp Minh

0,05

 

 

 

0,05

2021

158

Nhà văn hóa tổ dân phố số 4 (tổ 8 cũ)

Phường Hợp Minh

0,04

 

 

 

0,04

2021

159

Nhà văn hóa tổ dân phố số 5 (tổ 9 cũ)

Phường Hợp Minh

0,02

 

 

 

0,02

2021

160

Xây dựng trung tâm văn hóa giáo dục cộng đồng tổ dân phố số 3 của UBND phường Minh Tân

Phường Minh Tân

0,20

 

 

 

0,20

2021

161

Xây dựng nhà văn hóa tổ 10 phường Nguyễn Thái Học

Phường Nguyễn Thái Học

0,29

 

 

 

0,29

2021

162

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp sân vận động xã Minh Bảo.

Xã Minh Bảo

1,97

0,54

 

 

1,43

2021

163

Mở rộng công viên Yên Hòa, thành phố Yên Bái.

Phường Nguyễn Thái Học

1,51

 

 

 

1,51

2021

VI

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

 

164

Bãi rác thải xã Ngòi A

Xã Ngòi A

0,30

0,09

 

 

0,21

2021

165

Nhà văn hóa tổ dân phố số 8

Thị trấn Mậu A

0,08

 

 

 

0,08

2021

166

Xây dựng nhà văn hóa thôn Khe Dứa

Xã Viễn Sơn

0,15

 

 

 

0,15

2021

167

Mở rộng nhà văn hóa thôn Khe Qué

Xã Viễn Sơn

0,09

 

 

 

0,09

2021

168

Xây dựng nhà văn hóa thôn Tháp Con

Xã Viễn Sơn

0,15

 

 

 

0,15

2021

169

Mở rộng nhà văn hóa thôn Tháp Cái

Xã Viễn Sơn

0,06

 

 

 

0,06

2021

170

Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Khe Lợ

Xã Viễn Sơn

0,15

 

 

 

0,15

2021

171

Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Bản Tát

Xã Châu Quế Hạ

0,10

 

 

 

0,10

2021

172

Xây dựng nhà văn hóa thôn Lắc Mường

Xã Phong Dụ Hạ

0,05

 

 

 

0,05

2021

173

Xây dựng nhà văn hóa thôn Đồng Tâm

Xã An Thịnh

0,10

 

 

 

0,10

2021

174

Xây dựng nhà văn hóa thôn Ghềnh Ngai

Xã Tân Hợp

0,18

 

 

 

0,18

2021

175

Xây dựng nhà văn hóa thôn Đá Bia

Xã Tân Hợp

0,06

 

 

 

0,06

2021

176

Xây dựng nhà văn hóa thôn Khe Dẹt

Xã Tân Hợp

0,05

 

 

 

0,05

2021

177

Nhà Văn hóa - Khu thể thao thôn Trung Tâm

Xã Xuân Tầm

0,05

 

 

 

0,05

2021

178

Nhà văn hóa thôn Làng Quạch

Xã Ngòi A

0,05

 

 

 

0,05

2021

179

Nhà văn hóa thôn Trung Tâm

Xã Ngòi A

0,05

 

 

 

0,05

2021

180

Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết

Xã Ngòi A

0,05

 

 

 

0,05

2021

181

Nhà văn hóa thôn Vầu Sơn

Xã Ngòi A

0,05

 

 

 

0,05

2021

182

Nhà văn hóa thôn Liên Hiệp

Xã Ngòi A

0,05

 

 

 

0,05

2021

183

Nhà văn hóa thôn Ao Ếch

Xã Châu Quế Thượng

0,08

 

 

 

0,08

2021

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang dô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế hiến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

276,09

67,77

 

 

208,32

 

I

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

184

Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Hồng Sơn

Thị trấn Sơn Thịnh

1,08

 

 

 

1,08

2021

185

Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Sơn Lọng

Thị trấn Sơn Thịnh

2,40

2,40

 

 

 

2021

186

Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Thác Hoa 2

Thị trấn Sơn Thịnh

1,17

 

 

 

1,17

2021

187

Xây dựng khư dân cư tại tổ dân phố Thác Hoa 3

Thị trấn Sơn Thịnh

15,60

 

 

 

15,60

2021

188

Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Hà Thịnh

Thị trấn Sơn Thịnh

2,90

2,90

 

 

-

2021

189

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Giõng (khu 1)

Xã Sơn Lương

0,16

 

 

 

0,16

2021

190

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Giõng (khu 2)

Xã Sơn Lương

0,18

 

 

 

0,18

2021

191

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Pang Cáng - Khu 3

Xã Suối Giàng

1,40

 

 

 

1,40

2021

192

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Gốc Báng

Xã Đồng Khê

0,96

0,96

 

 

-

2021

193

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Bản Hốc - Khu 1

Xã Đồng Khê

0,24

0,24

 

 

-

2021

194

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Bản Hốc - Khu 2

Xã Đồng Khê

0,54

0,54

 

 

-

2021

195

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Đá Gân

Xã Cát Thịnh

0,60

0,60

 

 

-

2021

196

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Nông Trường

Xã Thượng Bằng La

6,00

 

 

 

6,00

2021

197

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Vũ Thịnh

Xã Chấn Thịnh

0,84

0,84

 

 

-

2021

198

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Kiến Thịnh 1

Xã Chấn Thịnh

0,15

 

 

 

0,15

2021

199

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Thanh Tú

Xã Đại Lịch

0,48

0,48

 

 

-

2021

200

Xây dựng khu đô thị mới (Khu vực tổ 6, thị trấn nông trường Liên Sơn) điểm số 2

Thị trấn nông trường Liên Sơn

0,36

0,36

 

 

-

2021

201

Xây dựng khu đô thị mới (Khu vực tổ 6, thị trấn nông trường Liên Sơn) điểm số 1

Thị trấn nông trường Liên Sơn

0,68

0,68

 

 

 

2021

II

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

202

San tạo mặt bằng quỹ đất xã Nậm Khắt (Đường tỉnh lộ 175b, đỉnh dốc cây xăng Tình Minh đến đầu cánh đồng hoa)

Xã Nậm Khắt

11,84

2,33

 

 

9,51

2021

203

Quỹ đất phát triển xã Púng Luông: Nhà máy chè cũ xã Púng Luông

Xã Púng Luông

0,14

 

 

 

0,14

2021

204

Quỹ đất phát triển xã Púng Luông: Khu đất giáp UBND xã Púng Luông

Xã Púng Luông

0,30

 

 

 

0,30

2021

205

Quỹ đất phát triển xã Púng Luông: Đồi chè đối diện cổng trường TH & THCS xã Púng Luông

Xã Púng Luông

0,52

 

 

 

0,52

2021

206

Quỹ đất phát triển xã Khao Mang: Bản Thái, Khu đất nhà Ban quản lý rừng phòng hộ

Xã Khao Mang

0,09

 

 

 

0,09

2021

207

Quỹ đất phát triển xã Khao Mang: Bản Thái, thửa đất đầu cầu treo cũ

Xã Khao Mang

0,01

 

 

 

0,01

2021

208

Quỹ đất phát triển xã Khao Mang: Bản Thái, khu đất Thủy điện Khao Mang trả lai

Xã Khao Mang

0,20

 

 

 

0,20

2021

209

Quỹ đất phát triển xã Chế Cu Nha: Khu đồi Giáp Quốc lộ 32, đối diện cầu treo

Xã Chế Cu Nha

0,24

0,24

 

 

 

2021

210

Phát triển quỹ đất, thu ngân sách giai đoạn 2021- 2025 huyện Mù Cang Chải

Xã Nậm Khắt

1,03

0,28

 

 

0,75

2021

211

Thu hồi bổ sung dự án san tạo mặt bằng quỹ đất dân cư tổ 3 thị trấn Mù Cang Chải

Thị trấn Mù Cang Chải

0,02

 

 

 

0,02

2021

III

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

212

Xây dựng khu đô thị mới (khu vực khách sạn Mường Lò)

Phường Tân An

3,30

3,30

 

 

 

2021

213

Xây dựng khu dân cư nông thôn Bản Xa, xã Nghĩa Lợi (sau UBND xã), thị xã Nghĩa Lộ

Xã Nghĩa Lợi

0,74

0,70

 

 

0,04

2021

214

Xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Á Hạ, xã Nghĩa Phúc (giáp trạm trộn bê tông)

Xã Nghĩa Phúc

0,60

0,55

 

 

0,05

2021

215

Xây dựng khu dân cư nông thôn mặt đường tỉnh lộ 174 xã Hạnh Sơn (dọc 2 bên đường tỉnh lộ và đường vào SVĐ xã)

Xã Hạnh Sơn

6,21

3,00

 

 

3,21

2021

216

Xây dựng khu nông thôn mới (khu vực Bệnh viện thị xã Nghĩa Lộ)

Xã Nghĩa Phúc

1,56

 

 

 

1,56

2021

217

Xây dựng khu dân cư Bàn Lè - bản Phán Thượng (Đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc Lộ 32)

Xã Nghĩa Lợi, Phường Trung Tâm

1,02

1,02

 

 

 

2021

IV

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

218

Chỉnh trang đô thị tổ dân phố số 6, thị trấn Yên Thế (khu đất Trung tâm dịch vụ hỗ trợ phát triển nông nghiệp cũ)

Thị trấn Yên Thế

0,05

 

 

 

0,05

2021

219

Chỉnh trang đô thị tổ dân phố số 3, thị trấn Yên Thế (Khu đất phòng Giáo dục và đào tạo cũ)

Thị trấn Yên Thế

0,16

 

 

 

0,16

2021

220

Chỉnh trang đô thị tổ dân phố s3, thị trấn Yên Thế (Khu đất phòng Tài chính - kế hoạch cũ)

Thị trấn Yên Thế

0,07

 

 

 

0,07

2021

221

Chỉnh trang đô thị tồ dân phố số 3, thị trấn Yên Thế (Khu đất đất phòng Kinh tế và Hạ tầng)

Thị trấn Yên Thế

0,17

 

 

 

0,17

2021

222

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn 1, xã Động Quan

Xã Động Quan

0,35

0,32

 

 

0,03

2021

223

Khu dân cư nông thôn mới thôn Tông Cụm, xã Minh Xuân (khu 2)

Xã Minh Xuân

0,70

0,70

 

 

 

2021

224

Xây dựng khu dân cư nông thôn thôn 7, xã Mường Lai

Xã Mường Lai

1,00

1,00

 

 

 

2021

225

Chnh trang khu dân cư nông thôn thôn Nà Vài, xã Minh Xuân

Xã Minh Xuân

0,58

0,58

 

 

 

2021

226

Xây dựng bổ sung xưởng xẻ đá hoa trắng (Cụm công nghiệp Yên Thế)

Thị trấn Yên Thế

0,38

 

 

 

0,38

2021

227

Nhà máy sản xuất đá tự nhiên Ramoji (Cụm công nghiệp Yên Thế)

Thị trấn Yên Thế

3,08

 

 

 

3,08

2021

V

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

228

Xây dựng khu đô thị mới (dọc đường Hoàng Thi)

Thị trấn Yên Bình

8,08

 

 

 

8,08

2021

229

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, thôn Tân Lương( dọc đường thị tứ)

Xã Cảm Ân

2,87

2,20

 

 

0,67

2021

230

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Vạn Xuân

Xã Phú Thịnh

1,27

1,00

 

 

0,27

2021

231

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất giáp nhà máy may)

Xã Thịnh Hưng

0,27

0,20

 

 

0,07

2021

232

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất đường Hoàng Thi)

Xã Hán Đà

0,55

 

 

 

0,55

2021

233

Xây dựng khu đô thị mới (tồ 6)

Thị trấn Yên Bình

3,71

 

 

 

3,71

2021

234

Xây dựng khu đô thị tổ nhân dân 6, tổ dân phố 7, 8, 12 thị trấn Yên Bình (nối chợ mới đến đường Vũ Văn Yên) (Khu số 1)

Thị trấn Yên Bình

3,96

1,70

 

 

2,26

2021

235

Xây dựng khu đô thị tổ nhân dân 6, tổ dân phố 7, 8, 12 thị trấn Yên Bình (nối chợ mới đến đường Vũ Văn Yên) (Khu số 2)

Thị trấn Yên Bình

4,80

 

 

 

4,80

2021

236

Xây dựng khu dân cư nông thôn

Xã Yên Bình

0,83

0,78

 

 

0,05

2021

237

Xây dựng khu dân cư nông thôn

Xã Vũ Linh

1,03

-

 

 

1,03

2021

VI

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

238

Xây dựng khu đô thị mới Golden House (quỹ đất trên trục đường Tuần Quán và đường Âu Cơ)

Phường Đồng Tâm, Xã Tân Thịnh, phường Yên Ninh

90,00

9,50

 

 

80,50

2021

239

Xây dựng khu đô thị quỹ đất khu vực tổ 12 (Sau công ty cổ phần Hapaco Yên Sơn cũ)

Phường Yên Ninh

7,00

-

 

 

7,00

2021

240

Quỹ đất dân cư tổ 9, phường Đồng Tâm (giáp kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh)

Phường Đồng Tâm

3,88

 

 

 

3,88

2021

241

Quỹ đất dân cư tổ 12, phường Yên Ninh

Phường Yên Ninh

1,27

 

 

 

1,27

2021

242

Chỉnh trang đô thị ( Quỹ đất đôi dư đường cầu Bách Lầm

Phường Yên Ninh

2,80

 

 

 

2,80

 

243

Quỹ đất khu vực đường Cao Thắng, phường Yên Ninh (giao nhau giữa đường Cao Thắng và đường Yên Ninh), thành phố Yên Bái

Phường Yên Ninh

0,91

 

 

 

0,91

2021

244

Quỹ đất dân cư khu vực đầu cầu Yên Bái tại phường Hợp Minh (khu vực từ nút giao đầu cầu Yên Bái đến đường Hợp Minh - Mỵ), thành phố Yên Bái.

Phường Hợp Minh

14,72

2,33

 

 

12,39

2021

245

Quỹ tổ 6 phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái.

Phường Yên Thịnh

2,07

0,92

 

 

1,15

2021

246

Quỹ đất dân cư thôn Phúc Thịnh (mặt đường Âu Cơ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

Xã Giới Phiên

3,88

 

 

 

3,88

2021

247

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (thu hồi trụ sở UBND xã Phúc Lộc cũ)

Xã Giới Phiên

0,16

 

 

 

0,16

2021

VII

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

 

248

Xây dựng khu dân cư đô thị tổ dân phố 7 (Trường mầm non cũ)

Thị trấn Mậu A

0,08

 

 

 

0,08

2021

249

Xây dựng Khu dân cư đô thị tại tổ dân phố số 8 (Đường Thanh niên GĐ 2)

Thị trấn Mậu A

3,20

3,20

 

 

-

2021

250

Xây dựng khu đô thị mới (khu vực trường THPT Chu Văn An)

Thị trấn Mậu A

2,20

2,20

 

 

-

2021

251

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Trung Tâm

Xã Xuân Tầm

1,10

0,90

 

 

0,20

2021

252

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Nghĩa Dũng (Cạnh trường Mầm non)

Xã Lang Thíp

1,22

1,22

 

 

-

2021

253

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (Cạnh nhà Thờ)

Xã Yên Phú

1,26

1,26

 

 

-

2021

254

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (Đường vào nhà thờ An Thịnh)

Xã An Thịnh

0,58

0,20

 

 

0,38

2021

255

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (Từ nhà Trung Duy đến chân dốc mỡ)

Xã An Thịnh

4,50

4,00

 

 

0,50

2021

256

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Yên Thịnh (khu đất cạnh nhà Bia)

Xã An Thịnh

1,48

1,30

 

 

0,18

2021

257

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Khe Det

Xã Tân Hợp

1,47

 

 

 

1,47

2021

258

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An

Xã An Thịnh

4,75

 

 

 

4,75

2021

259

Khu dân cư nông thôn mới (khu 1) khu vực nút giao IC 14

Xã An Thịnh

3,10

 

 

 

3,10

2021

260

Khu dân cư nông thôn mới (khu 2) khu vực nút giao IC 14

Xã An Thịnh

4,70

 

 

 

4,70

2021

VIII

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

261

Chỉnh trang khu đô thị tại tổ dân phố số 4 (cạnh Viện kiểm sát nhân dân), thị trấn Cổ Phúc

Thị trấn Cổ Phúc

0,70

0,50

 

 

0,20

2021

262

Chỉnh trang khu đô thị Tổ dân phố số 1, thị trấn Cổ Phúc

Thị trấn Cổ Phúc

8,93

4,50

 

 

4,43

2021

263

Xây dựng khu đô thị mới (khu vực nhà văn hóa Tổ dân phố 2, thị trấn Cổ Phúc)

Thị trấn Cổ Phúc

2,20

0,20

 

 

2,00

2021

264

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Tân Thịnh, xã Quy Mông

Xã Quy Mông

0,31

0,10

 

 

0,21

2021

265

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn 4, xã Hòa Cuông

Xã Hòa Cuông

1,05

1,00

 

 

0,05

2021

266

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

Xã Hưng Khánh

0,60

0,60

 

 

 

2021

267

Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường

Xã Việt Cường

3,36

0,86

 

 

2,50

2021

268

Chỉnh trang khu dân cư thôn 6B xã Việt Cường

Xã Việt Cường

2,30

0,24

 

 

2,06

2021

269

Cụm công nghiệp Hưng Khánh (Nhà máy chế biến măng YAMAZAKI)

Xã Hưng Khánh

2,84

2,84

 

 

 

2021

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐIỀU 61, KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

Diện tích dự kiến chuyển mục đích (ha)

Thời gian bắt đầu thu hồi đất

Đất lúa

Đất rừng phòng

Đất rừng đặc dụng

Các loại đất khác

Tổng cộng

67,44

1,87

6,24

 

59,33

 

I

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

1

Thao trường Quân Khu 2

Xã Nghĩa Lộ, xã Phù Nham

20,50

0,58

 

 

19,92

2021

II

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

2

Mở rộng trụ sở công an huyện Lục Yên

Thị trấn Yên Thế

0,72

0,40

 

 

0,32

2021

III

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án xây dựng thao trường huấn luyện kỹ thuật, diễn tập, hội thao

Xã Bản Mù

6,00

 

5,65

 

0,35

2021

4

Xây dựng trận địa súng máy phòng không 127MM

Thị trấn Trạm Tấu

0,59

 

0,59

 

 

2021

5

Xây dựng nhà cụm công an xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Thôn H1, xã Hát Lừu

0,0370

 

 

 

0,0370

2021

IV

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

6

Hạ tầng khu công nghiệp và đất công nghiệp có thể cho thuê - Khu công nghiệp Âu Lâu

Xã Âu Lâu

37,08

0,38

 

 

36,70

2021

VI

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

 

7

Trụ sở công an xã

Xã Phong Dụ Hạ

0,03

0,03

 

 

 

2021

VII

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

8

Trung đoàn 921, sư đoàn 371, Quân chủng phòng không - không quân

Xã Nga Quán

2,40

0,40

 

 

2,00

2021

9

Trụ sở làm việc công an xã Việt Hồng

Xã Việt Hồng

0,08

0,08

 

 

 

2021

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG TẠI KHOẢN 3 ĐLỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

Phân ra các loại đất

Thời gian bắt đầu thu hồi đất

Đất lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Các loại đất khác (ha)

 

Tổng cộng

909,13

171,57

63,18

-

674,38

 

I

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường PTDTBT Tiểu học Cao Phạ, xã Cao Phạ

Xã Cao Phạ

0,03

0,03

 

 

 

2021

2

Trường mầm non Bông Sen, xã Chế Cu Nha

Xã Chế Cu Nha

0,03

0,03

 

 

 

2021

3

Đường đi bàn Phình Hồ giai đoạn 2

Xã Dế Xu Phình

2,83

 

1,42

 

1,41

2021

4

Kiên cố đường Háng Đề Chù - Háng Á

Xã Hồ Bốn

5,00

 

1,26

 

3,74

2021

5

Đường đi bàn Mý Háng Tủa Chxã Púng Luông

Xã Púng Luông

1,67

 

0,21

 

1,46

2021

6

Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải

Thị trấn Mù Cang Chải

32,94

4,96

8,70

 

19,28

2021

7

Hạ tầng điểm dù lượn xã Cao Phạ

Xã Cao Phạ

1,72

0,64

 

 

1,08

2021

8

Dự án thủy điện Hồ Bn 2

Xã Hồ Bốn

1,47

1,00

 

 

0,47

2021

9

Xây dựng điểm dừng chân ngắm cảnh ruộng bậc thang

Xã Chế Cu Nha

0,10

0,10

 

 

 

2021

10

San tạo mặt bằng quỹ đất xã Nậm Khắt (Đường tỉnh lộ 175b, đỉnh dốc cây xăng Tình Minh đến đầu cánh đồng hoa)

Xã Nậm Khắt

11,84

2,33

 

 

9,51

2021

11

Quỹ đất phát triển xã Chế Cu Nha: Khu đồi Giáp Quốc lộ 32, đối diện cầu treo

Xã Chế Cu Nha

0,24

0,24

 

 

 

2021

12

Phát triển quỹ đất, thu ngân sách giai đoạn 2021-2025 huyện Mù Cang Chải

xa Nậm Khát

1,03

0,28

 

 

0,75

2021

II

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

13

Xây dựng trạm Y tế Xã Vĩnh Lạc

Xã Vĩnh Lạc

0,27

0,27

 

 

 

2021

14

Mở rộng trường mầm non Yên Thịnh

Xã Vĩnh Lạc

0,18

0,18

 

 

 

2021

15

San tạo mặt bằng trường PTDT nội trú THCS Lục Yên và trường Mầm non Hồng Ngọc

Thị trấn Yên Thế

2,06

2,06

 

 

 

2021

16

Đường tránh thị trấn Yên Thế (đoạn Cụm công nghiệp Yên Thế - Tỉnh lộ 170), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.

Thị trấn Yên Thế, xã Liễu Đô

13,17

5,17

 

 

8,00

2021

17

Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tình Yên Bái

Các xã Liễu Đô, Vĩnh Lạc, Minh Tiến

10,20

1,00

 

 

9,20

2021

18

Cầu Tô Mậu, huyện Lục Yên

Các xã Tô Mậu, Tân Lĩnh

5,00

0,80

 

 

4,20

2021

19

Đường Lục Yên (Yên Bái) - Bào Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Các xã Tân Lĩnh, Minh Chuẩn

22,00

7,30

 

 

14,70

2021

20

Xây dựng trạm biến áp 6 Trúc Lâu

Xã Trúc Lâu

0,01

0,01

 

 

 

2021

21

Cải tạo đường dây 110kV Bắc Quang - Khánh Hòa

Các xã Minh Xuân, Yên Thắng, Tân Lĩnh, Tô Mậu, thị trấn Yên Thế

0,58

0,13

 

 

0,45

2021

22

Xây dựng nhà văn hóa thôn Khe Chung

Xã Khánh Hòa

0,15

0,08

 

 

0,07

2021

23

Xây dựng nghĩa địa thôn Trung Tâm

Xã Vĩnh Lạc

0,11

0,10

 

 

0,01

2021

24

Chnh trang khu dân cư nông thôn thôn 1, xã Động Quan

Xã Động Quan

0,35

0,32

 

 

0,03

2021

25

Khu dân cư nông thôn mới thôn Tông Cụm, xã Minh Xuân (khu 2)

Xã Minh Xuân

0,70

0,70

 

 

 

2021

26

Xây dựng khu dân cư nông thôn thôn 7, xã Mường Lai

Xã Mường Lai

1,00

1,00

 

 

 

2021

27

Chnh trang khu dân cư nông thôn thôn Nà Vài, xã Minh Xuân

Xã Minh Xuân

0,58

0,58

 

 

 

2021

III

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

28

Xây dựng bưu điện văn hóa xã

Xã Phúc Ninh

0,03

0,01

-

 

0,02

2021

29

Xây dựng chợ trung tâm xã

Xã Cảm Nhân

0,80

0,67

-

 

0,13

2021

30

Đường nối quốc lộ 70 - Nguyễn Tất Thành

Thị trấn Yên Bình

8,26

0,50

-

 

7,76

2021

31

Ci tạo, nâng cấp đường Yên Thế - Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình và huyện Lục Yên, tnh Yên Bái

Các xã Cảm Nhân, Ngọc Chấn, Mỹ Gia, Xuân Lai, Yên Thành, Phúc An, Vũ Linh, Vĩnh Kiên, thị trấn Thác Bà

9,00

1,50

-

 

7,50

2021

32

Đường nối Nguyễn Tất Thành với trung tâm y tế huyện

Xã Phú Thịnh, Thị trấn Yên Bình

17,39

4,58

 

 

12,81

2021

33

Đường Cảm Ân (huyện Yên Bình) đi xã Tân Đồng (huyện Trấn Yên)

Xã Cảm Ân

9,56

0,65

-

 

8,91

2021

34

Chống quá tải lưới điện các khu vực huyện Yên Bình

Các xã Yên Thành, Tân Nguyên, Hán Đà, Xuân Long, Tân Hương, Ngọc Chấn, Cảm Nhân, Cảm Ân, Thị trấn Thác Bà

0,11

0,01

-

 

0,10

2021

35

Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Lạnh

Xã Cảm Nhân

0,07

0,07

-

 

-

2021

36

Xây dựng sân vận động xã

Xã Cảm Nhân

1,20

1,20

-

 

-

2021

37

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, thôn Tân Lương (dọc đường thị tứ)

Xã Cảm Ân

2,87

2,20

 

 

0,67

2021

38

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Vạn Xuân

Xã Phú Thịnh

1,27

1,00

 

 

0,27

2021

39

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất giáp nhà máy may)

Xã Thịnh Hưng

0,27

0,20

 

 

0,07

2021

40

Xây dựng khu đô thị tổ nhân dân 6, tổ dân phố 7, 8, 12 thị trấn Yên Bình (nối chợ mới đến đường Vũ Văn Yên) (Khu số 1)

Thị trấn Yên Bình

3,96

1,70

 

 

2,26

2021

41

Xây dựng khu dân cư nông thôn

Xã Yên Bình

0,83

0,78

 

 

0,05

2021

IV

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

2021

42

Xây dựng Trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Văn Yên

Thị trấn Mậu A

0,27

0,27

 

 

-

2021

43

Cầu Ngòi Viễn, cầu Ngòi Câu, cầu Ngòi Còng, đường Âu Lâu - Đồng An (ĐT 166)

Các xã Xuân Ái, Tân Hợp

9,00

0,50

 

 

8,50

2021

44

Cầu vượt đường sắt khu vực xã An Bình, huyện Văn Yên

Xã An Bình

15,00

1,00

 

 

14,00

2021

45

Thủy điện Phong Dụ Thượng

Xã Phong Dụ Thượng

39,91

4,38

 

 

35,53

2021

46

Thủy điện Phong Dụ Hạ

Xã Phong Dụ Hạ

38,23

8,97

 

 

29,26

2021

47

Bãi rác thải xã Ngòi A

Xã Ngòi A

0,30

0,09

 

 

0,21

2021

48

Xây dựng Khu dân cư đô thị tại tổ dân phố số 8 (Đường Thanh niên GĐ 2)

Thị trấn Mậu A

3,20

3,20

 

 

-

2021

49

Xây dựng khu đô thị mới (khu vực trường THPT Chu Văn An)

Thị trấn Mậu A

2,20

2,20

 

 

-

2021

50

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Trung Tâm

Xã Xuân Tầm

1,10

0,90

 

 

0,20

2021

51

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Nghĩa Dũng (Cạnh trường Mầm non)

Xã Lang Thíp

1,22

1,22

 

 

-

2021

52

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (Cạnh nhà Thờ)

Xã Yên Phú

1,26

1,26

 

 

-

2021

53

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (Đường vào nhà thờ An Thịnh)

Xã An Thịnh

0,58

0,20

 

 

0,38

2021

54

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (Từ nhà Trung Duy đến chân dốc mỡ)

Xã An Thịnh

4,50

4,00

 

 

0,50

2021

55

Xây dựng Khu dân cư nông thôn tại thôn Yên Thịnh (khu đất cạnh nhà Bia)

Xã An Thịnh

1,48

1,30

 

 

0,18

2021

V

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

56

Xây dựng Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Yên Bái

Xã Bảo Hưng

1,88

0,20

 

 

1,68

2021

57

Trường mầm non Quy Mông

Xã Quy Mông

0,45

0,38

 

 

0,07

2021

58

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Ca

Xã Hồng Ca

0,99

0,85

 

 

0,14

2021

59

Đường Việt Thành - Đào Thịnh

Xã Việt Thành

1,46

0,26

 

 

1,20

2021

60

Cải tạo nâng cấp đường Vân Hội - Quân Khê

Xã Vân Hội

6,75

3,25

 

 

3,50

2021

61

Đường nối tỉnh lộ 172 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Xã Việt Cường

19,00

1,00

 

 

18,00

2021

62

Đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280-Km340, tỉnh Yên Bái

Các xã Lương Thịnh, Hưng Thịnh, Hưng Khánh

45,00

4,50

 

 

40,50

2021

63

Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Xã Y Can

30,00

5,00

 

 

25,00

2021

64

Chỉnh trang khu đô thị tại tổ dân phố số 4 (cạnh Viện kiểm sát nhân dân), Thị trấn Cổ Phúc

Thị trấn Cổ Phúc

0,70

0,50

 

 

0,20

2021

65

Chỉnh trang khu đô thị Tổ dân phố số 1, thị trấn Cổ Phúc

Thị trấn Cổ Phúc

8,93

4,50

 

 

4,43

2021

66

Xây dựng khu đô thị mới (khu vực nhà văn hóa Tổ dân phố 2, thị trấn Cổ Phúc)

Thị trấn Cổ Phúc

2,20

0,20

 

 

2,00

2021

67

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Tân Thịnh, xã Quy Mông

Xã Quy Mông

0,31

0,10

 

 

0,21

2021

68

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn 4, xã Hòa Cuông

Xã Hòa Cuông

1,05

1,00

 

 

0,05

2021

69

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

Xã Hưng Khánh

0,60

0,60

 

 

 

2021

70

Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường

Xã Việt Cường

3,36

0,86

 

 

2,50

2021

71

Chỉnh trang khu dân cư thôn 6B xã Việt Cường

Xã Việt Cường

2,30

0,24

 

 

2,06

2021

72

Cụm công nghiệp Hưng Khánh (Nhà máy chế biến măng YAMAZAKI)

Xã Hưng Khánh

2,84

2,84

 

 

 

2021

VI

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

73

Mở rộng trường mầm non Hoa Huệ

Phường Trung Tâm

0,10

0,10

 

 

 

2021

74

Mở rộng trường tiểu học và trung học cơ sở Thanh Lương (cấp tiểu học)

Xã Thanh Lương

0,10

0,10

 

 

 

2021

75

Mở rộng trường TH và THCS Thạch Lương, xã Thạch Lương

Xã Thạch Lương

0,04

0,04

 

 

 

2021

76

Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Xã Sơn A, Xã Nghĩa Lộ, Xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ

31,50

3,00

 

 

28,50

2021

77

Đường trung tâm phường Tân An

Phường Tân An

4,50

3,00

 

 

1,50

2021

78

Hồ điều hòa kết hợp Công viên thị xã Nghĩa Lộ

Xã Nghĩa Lợi, phường Cầu Thia

4,66

4,66

 

 

 

2021

79

Xây dựng khu đô thị mới (khu vực khách sạn Mường Lò)

Phường Tân An

3,30

3,30

 

 

 

2021

80

Xây dựng khu dân cư nông thôn Bn Xa, xã Nghĩa Lợi (sau UBND xã), thị xã Nghĩa Lộ

Xã Nghĩa Lợi

0,74

0,70

 

 

0,04

2021

81

Xây dựng khu dân cư nông thôn thôn Á Hạ, xã Nghĩa Phúc (giáp trạm trộn bê tông)

Xã Nghĩa Phúc

0,60

0,55

 

 

0,05

2021

82

Xây dựng khu dân cư nông thôn mặt đường tình lộ 174 xã Hạnh Sơn (dọc 2 bên đường tình lộ và đường vào sân vận động xã)

Xã Hạnh Sơn

6,21

3,00

 

 

3,21

2021

83

Xây dựng khu dân cư Bản Lè - bản Phán Thượng (Đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc Lộ 32)

Xã Nghĩa Lợi, phường Trung Tâm

1,02

1,02

 

 

 

2021

VII

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

84

Cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn - Yên Lập

Xã Chấn Thịnh

18,43

0,12

3,99

 

14,32

2021

85

Đường đến trung tâm xã Suối Quyền

Xã Suối Quyền

9,07

0,09

3,00

 

5,98

2021

86

Hỗ trợ cơ sở hạ tầng tại các điểm định canh, định cư tập trung giai đoạn 2017- 2020 (Hạng mục hệ thống điện lưới điểm định canh, định cư bản Táng Khờ 1, xã Cát Thịnh

Xã Cát Thịnh

0,13

0,01

 

 

0,12

2021

87

Chống quá tải lưới điện các khu vực huyện Văn Chấn

Các Xã Nghĩa Tâm, Thượng Bằng La, Thị trấn Sơn Thịnh

0,08

0,01

 

 

0,07

2021

88

Thủy điện Chấn Thịnh

Xã Chấn Thịnh và xã Bình Thuận

70,95

0,89

13,70

 

56,36

2021

89

Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô

Xã Sơn Lương, Nậm Mười, Sùng Đô

49,20

8,50

 

 

40,70

2021

90

Đường nối Quốc lộ 32 (Gia Hội, Văn Chấn) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 15)

Xã Gia Hội

20,00

2,00

6,00

 

12,00

2021

91

Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Sơn Lọng

Thị trấn Sơn Thịnh

2,40

2,40

 

 

-

2021

92

Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Hà Thịnh

Thị trấn Sơn Thịnh

2,90

2,90

 

 

-

2021

93

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Gốc Báng

Xã Đồng Khê

0,96

0,96

 

 

-

2021

94

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Bản Hốc - Khu 1

Xã Đồng Khê

0,24

0,24

 

 

-

2021

95

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Bàn Hốc - Khu 2

Xã Đồng Khê

0,54

0,54

 

 

-

2021

96

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Đá Gân

Xã Cát Thịnh

0,60

0,60

 

 

-

2021

97

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Vũ Thịnh

Xã Chấn Thịnh

0,84

0,84

 

 

-

2021

98

Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Thanh Tú

Xã Đại Lịch

0,48

0,48

 

 

-

2021

99

Xây dựng khu đô thị mới (Khu vực tổ 6, thị trấn nông trường Liên Sơn) điểm s2

Thị trấn nông trường Liên Sơn

0,36

0,36

 

 

-

2021

100

Xây dựng khu đô thị mới (Khu vực tổ 6, thị trấn nông trường Liên Sơn) điểm số 1

Thị trấn nông trường Liên Sơn

0,68

0,68

 

 

 

2021

VIII

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

101

Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên thành phố Yên Bái, tình Yên Bái

Các xã Giới Phiên, Văn Phú

12,00

2,80

 

 

9,20

2021

102

Đường nối Quốc lộ 70, quốc lộ 32C, quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

Xã Văn Phú

18,70

2,80

 

 

15,90

2021

103

Đường nối QL70 với đường Nguyễn Tất Thành

Xã Tân Thịnh

8,00

0,50

 

 

7,50

2021

104

Cầu qua suối Ngòi Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái.

Xã Âu Lâu

2,75

1,73

 

 

1,02

2021

105

Đường nối Quốc lộ 70, quốc lộ 32C, quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên Bái (Hạng mục khu tái định cư)

Xã Văn Phú

1,30

0,50

 

 

0,80

2021

106

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp sân vận động xã Minh Bảo.

Xã Minh Bảo

1,97

0,54

 

 

1,43

2021

107

Xây dựng khu đô thị mới Golden House (quỹ đất trên trục đường Tuần Quán và đường Âu Cơ)

Phường Đồng Tâm, xã Tân Thịnh, phường Yên Ninh

90,00

9,50

 

 

80,50

2021

108

Quỹ đất dân cư khu vực đầu cầu Yên Bái tại phường Hợp Minh (khu vực từ nút giao đầu cầu Yên Bái đến đường Hợp Minh - Mỵ), thành phố Yên Bái.

Phường Hợp Minh

14,72

2,33

 

 

12,39

2021

109

Quỹ tổ 6 phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái.

Phường Yên Thịnh

2,07

0,92

 

 

1,15

2021

IX

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

 

110

Đường Bản Mù - Làng Nhì xã Bản Mù, xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Các xã Bản Mù, Làng Nhì

3,39

0,08

 

 

3,31

2021

111

Đường Trạm Tấu - Xà Hồ

Các xã Trạm Tấu, Xà Hồ

20,34

2,13

7,08

 

11,13

2021

112

Xây dựng Thủy điện Bản Lìu

Các xã Bản Mù, Hát Lìru

11,47

 

10,27

 

1,20

2021

X

Dự án liên huyện

 

 

 

 

 

 

 

113

Đường nối tỉnh lộ 170 và quốc lộ 70 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn An Phú - Tân Nguyên - Mậu A)

Các xã Trung Tâm, Phan Thanh, An Phú, huyện Lục Yên

40,00

3,00

7,55

 

29,45

2021

Xã Tân Nguyên, huyện Yên Bình

15,00

1,50

 

 

13,50

2021

114

Đường dây 500 kV Lào Cai - Vĩnh Yên và mở rộng ngăn lộ 500kV tại TBA500kV Vĩnh Yên

Các xã An Lạc, Tô Mậu, Minh Chuẩn, Khai Trung, Lâm Thượng, Mai Sơn, Minh Xuân, Liễu Đô, Vĩnh Lạc, Minh Tiến, huyện Lục Yên

8,72

0,72

 

 

8,00

2021

Các xã Xuân Long, Ngọc Chấn, Cảm Nhân, Mỹ Gia, Xuân Lai, Yên Thành, Phúc An, Vũ Linh, Bạch Hà, Vĩnh Kiên, Hán Đà và Đại Minh, Thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình

11,12

1,28

 

 

9,84

2021

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT THÔNG QUA NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH CẨN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

Diện tích dự kiến CMĐ

Tên cơ quan chủ đầu tư

Thời gian bắt đầu triển khai dự án

Đất lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Các loại đất khác (ha)

Tổng cộng

22,53

1,89

13,59

 

7,05

 

 

I

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khai thác thạch anh (Nhận chuyển nhượng Công ty cổ phần tập đoàn Long Biên)

Xã Gia Hội

5,17

 

5,17

 

 

Công ty cổ phần tập đoàn Long Biên

2021

II

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu du lịch sinh thái Mù Cang Chải

Thị trấn Mù Cang Chải

12,00

 

8,42

 

3,58

Công ty Cổ phần Toàn Kim Sơn

2021

III

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Bãi tập kết và khai thác cát sỏi tại thôn Phúc Thịnh, xã Giới Phiên

Xã Giới Phiên

4,85

1,44

 

 

3,41

Công ty TNHH Minh Phú

2021

IV

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu Khương Lắm

Xã Hồng Ca

0,14

0,14

 

 

 

Công ty TNHH Khương Lắm

2021

5

Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH Cường Quy)

Xã Đào Thịnh

0,26

0,26

 

 

 

Công ty TNHH Cường Quy

2021

6

Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 37

Xã Hưng Khánh

0,11

0,05

 

 

0,06

Công ty Xăng dầu Yên Bái

2021

 

PHỤ LỤC V

DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Họ và tên

Địa chỉ thửa đất

Tng diện tích (m2)

Loại đất trước khi chuyển mục đích

loại đất sau khi chuyển mục đích

I

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

1

Quách Văn Lâm

Thôn Noong Tài, xã Thượng Bằng La

400,0

LUC

ONT

2

Hoàng Thị Phương Lan (thừa kế chỉnh lý trang 4)

Thôn Thắm, xã Thượng Bằng La

390,0

LUC

ONT

3

Bùi Văn Quang

Thôn Muỗng, xã Thượng Bằng La

200,0

LUC

ONT

4

Nông Đức Sảo

Thôn Mảm 2, xã An Lương

400,0

LUC

ONT

5

Hoàng Kim Chiến (Nhận TK chỉnh lý trang 4)

Thôn Thắm, xã Thượng Bằng La

390,0

LUC

ONT

6

Hà Văn Nhận (Nhận CN chỉnh lý trang 4)

Thôn Đát Quang- xã Tân Thịnh

200,0

LUC

ONT

7

Phạm Thị Đồi (Hồ Quốc Việt)

Thôn Đát Quang- xã Tân Thịnh

206,0

LUC

ONT

II

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

8

Hoàng Thị Bích

Xã Liễu Đô

400,0

LUC

ONT

9

La Thị Lợi

Xã Liễu Đô

400,0

LUC

ONT

10

Nguyễn Thúy Nhị

Xã Liễu Đô

330,0

LUC

ONT

11

Nông Thị Phiên

Xã Liễu Đô

300,0

LUC

ONT

12

Đặng Thị Nụ

Xã Liễu Đô

400,0

LUC

ONT

13

Trần Quốc Toản

Xã Liễu Đô

400,0

LUC

ONT

14

Nguyễn Thị Phương

Xã Liễu Đô

400,0

LUC

ONT

15

Hoàng Văn Chín

Xã Minh Tiến

400,0

LUC

ONT

16

Nguyễn Văn Kim

Xã Phúc Lợi

280,0

LUC

ONT

17

Hoàng Văn Lính

Thị trấn Yên Th

275,0

LUC

ONT

18

Nguyễn Thị Thiệp

Thị trấn Yên Thế

350,0

LUC

ONT

19

Trần Trọng Dân Hoàng Thị Quy

Xã Tân Lĩnh

70,0

LUC

CLN

20

Trần Trọng Dân

Xã Tân Lĩnh

244,0

LUC

CLN

21

Hoàng Ngọc Sách

Xã Lâm Thượng

400,0

LUC

ONT

22

Hoàng Thị Thuyên

Xã Minh Tiến

200,0

LUC

ONT

23

Trần ích Trường

Xã Minh Xuân

400,0

LUC

ONT

III

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

24

Ma Văn Poóc

Thôn Đồng Tha - Xã Phúc An

155,0

LUC

ONT

25

Lương Văn Long

Thôn Suối Hốc - Xã Ngọc Chấn

380,0

LUC

ONT

26

Nguyễn Văn Trọng

Tổ Dân phố 4 - TT Thác Bà

183,0

LUC

ODT

27

Lê Thị Quế

Thôn Ba Luồn - Xã Vũ Linh

350,0

LUC

ONT

28

Trần Văn Giang

Thôn Trung Tâm - Xã Xuân Lai

146,0

LUC

CLN

29

Đặng Văn Giới

Thôn Cây Tre - Xã Xuân Lai

200,0

LUC

ONT

30

Hoàng Văn Biên

Thôn Trung Tâm - Xã Xuân Lai

400,0

LUC

ONT

31

Nông Đình Thắng

Thôn Trung Tâm - Xã Xuân Lai

398,8

LUC

ONT

32

Lương Công Khanh

Thôn Trung Tâm - Xã Xuân Lai

232,5

LUC

ONT

33

Lưu Kiều Oanh

Thôn Cây Tre - Xã Xuân Lai

312,8

LUC

ONT

34

Hoàng Thanh Lương

Thôn Làng Mơ - Xã Xuân Lai

280,0

LUC

ONT

35

Hoàng Ngọc Chí

Thôn Cây Tre - Xã Xuân Lai

304,3

LUC

ONT

36

Lưu Văn Vũ

Thôn Cây Tre - Xã Xuân Lai

338,3

LUC

ONT

37

Nguyễn Cao Nguyên

Thôn Trung Tâm - Xã Xuân Lai

384,2

LUC

ONT

38

Lưu Thế Thương

Thôn Cây Tre - Xã Xuân Lai

367,6

LUC

ONT

39

Nguyễn Văn Quý

Thôn Cây Lồ - Xã Xuân Lai

384,0

LUC

ONT

40

Cao Ngọc Minh

Thôn Đá Chồng - Xã Đại Đồng

200,0

LUC

ONT

41

Lương Thị Ninh

Thôn Hồng Bàng - Xã Đại Đồng

525,6

LUC

CLN

42

Lương Hồng Duyên

Thôn 5, Cây Thọ - Xã Đại Đồng

400,0

LUC

ONT

43

Nguyễn Khắc Toả

Thôn 6 Độc Trần - Xã Đại Đồng

376,1

LUC

ONT

44

Nông Văn Quyết

Thôn 6 Độc Trần - Xã Đại Đồng

1.971,0

LUC

CLN

45

Lương Bá Sảo

Thôn Hương Giang - Xã Đại Đồng

593,9

LUC

CLN

46

Lương Bá Sảo

Thôn Hương Giang - Xã Đại Đồng

306,1

LUC

ONT

47

Hoàng Minh Hiếu

Thôn Hương Giang - Xã Đại Đồng

156,8

LUC

CLN

48

Nguyễn Kim Trọng

Thôn Hương Giang - Xã Đại Đồng

180,0

LUC

CLN

49

Cao Ngọc Minh

Thôn Đá Chồng - Xã Đại Đồng

370,0

LUC

ONT

50

Lương Ngọc Vinh

Thôn Hương Giang - Xã Đại Đồng

251,3

LUC

CLN

51

Nông Thị Tơ

Thôn Ngòi Khang - Xã Bảo Ái

867,2

LUC

CLN

52

Nguyễn Văn Chung

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

214,1

LUC

CLN

53

Phạm Văn Cuông

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

1.086,2

LUC

CLN

54

Lê Thị Kim Tiến

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

429,9

LUC

CLN

55

Phạm Văn Cường

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

400,0

LUC

CLN

56

Trn Thị Thêm

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

233,9

LUC

CLN

57

Vũ Văn Quý

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

376,0

LUC

CLN

58

Vũ Văn Quý

Thôn Đoàn Kết - Xã Bảo Ái

785,6

LUC

CLN

59

Nguyễn Thị Quýt

Thôn Ngòi Bang - Xã Bảo Ái

281,1

LUC

CLN

60

Hứa Đình Chính

Thôn Ngòi Quán - Xã Cảm Nhân

400,0

LUC

ONT

61

Hứa Đinh Hiếu

Thôn Ngòi Quán - Xã Cảm Nhân

400,0

LUC

ONT

62

Phạm Văn Phương

Thôn Phạ 1 - Xã Cảm Nhân

300,0

LUC

ONT

63

Nguyễn Biệt

Thôn Suối Chép - Xã Thịnh Hưng

710,0

LUC

CLN

64

Nguyễn Thị Lợi

Thôn Hơn - Xã Thịnh Hưng

645,0

LUC

CLN

65

Nguyễn Thị Hằng

Thôn Hơn - Xã Thịnh Hưng

300,0

LUC

ONT

66

Nguyễn Thị Hằng

Thôn Hơn - Xã Thịnh Hưng

380,0

LUC

CLN

67

Hà Thị Nhật

Thôn Đào Kiều 1 - Xã Thịnh Hưng

336,0

LUC

CLN

68

Lê Anh Thuấn

Thôn Tân Phong - Xã Tân Nguyên

290,0

LUC

ONT

69

Trịnh Xuân Lĩnh

Thôn Làng Ngòi - Xã Yên Bình

655,0

LUC

NTS

70

Hoàng Văn Huy

Thôn Bỗng - Xã Yên Bình

269,9

LUC

ONT

71

Đỗ Ngọc Minh

Thôn Trung Tâm - Xã Yên Bình

400,0

LUC

ONT

72

Nguyên Văn Năng

Thôn Đức Tiến - Xã Yên Bình

400,0

LUC

ONT

73

Nguyễn Mạnh Hùng

Thôn Phúc Hòa - Xã Hán Đà

240,0

LUC

ONT

74

Phạm Ngọc Văn

Thôn Hồng Quân - Xã Hán Đà

393,0

LUC

ONT

75

Bùi Mạnh Cương

Thôn Phúc Hòa - Xã Hán Đà

112,6

LUC

CLN

76

Nguyễn Ngọc Tuấn

Thôn Tân Lập - Xã Hán Đà

1.358,0

LUC

CLN

77

Phạm Ngọc Văn

Thôn Hồng Quân - Xã Hán Đà

335,0

LUC

CLN

78

Bùi Mạnh Cương

Thôn Phúc Hòa - Xã Hán Đà

332,4

LUC

ONT

79

Đoàn Kiên Cường

Thôn Tân Lập - Xã Hán Đà

409,0

LUC

CLN

80

Đoàn Kiên Cường

Thôn Tân Lập - Xã Hán Đà

215,0

LUC

CLN

81

Nguyễn Văn Dũng

Thôn Phai Trung - Xã Đại Minh

150,0

LUC

ONT

82

Nguyễn Văn Dũng

Thôn Phai Trung - Xã Đại Minh

1.263,0

LUC

CLN

83

Trần Văn Hải

Thôn Đại Thân - Xã Đại Minh

820,0

LUC

CLN

84

Lê Thị Doan

Thôn Làng cần - Xã Đại Minh

1.248,0

LUC

CLN

85

Vũ Xuân Thủy

Thôn Làng cần - Xã Đại Minh

499,0

LUC

ONT

86

Đặng Thị Vinh

Thôn Làng cần - Xã Đại Minh

525,0

LUC

CLN

87

Trần Quang Bắc

Thôn Minh Thân - Xã Đại Minh

360,0

LUC

ONT

88

Vũ Văn Hải

Thôn Minh Thân - Xã Đại Minh

335,8

LUC

CLN

89

Phạm Thị Chín (Vợ ông Hòa)

Thôn Minh Thân - Xã Đại Minh

470,0

LUC

CLN

90

Phạm Thị Lý

Thôn Làng Cần - Xã Đại Minh

432,0

LUC

CLN

91

Nguyễn Ngọc Ái

Thôn Khả Lĩnh - Xã Đại Minh

430,0

LUC

CLN

92

Tạ Văn Tý

Thôn Khả Lĩnh - Xã Đại Minh

910,0

LUC

CLN

93

Nguyễn Thị Thược

Thôn Ba Chãng - Xã Vĩnh Kiên

340,0

LUC

ONT

94

Lê Văn Bảo

Thôn Đa Cốc - Xã Vĩnh Kiên

399,2

LUC

ONT

95

Phạm Thị Xuyên

Thôn Ba Chãng - Xã Vĩnh Kiên

186,1

LUC

ONT

96

Đỗ Thái Tuyên

Thôn Đa Cốc - Xã Vĩnh Kiên

301,0

LUC

ONT

97

Mai Xuân Thế

Tổ DP số 9 - TT Yên Bình

392,2

LUC

CLN

98

Mai Xuân Thế

TDP số 9 - TT Yên Bình

350,0

LUC

ODT

99

Phan Thị Thanh Bình

Tổ 10-TT Yên Bình

139,9

LUC

CLN

100

Hoàng Thị Hiểu

Tổ 11 - TT Yên Bình

350,0

LUC

ODT

101

Trần Thị Phúc

Tổ 11 - TT Yên Bình

45,0

LUC

ODT

102

Trần Thị Phúc

Tổ 11 - TT Yên Bình

133,2

LUC

CLN

103

Phan Thị Thanh Bình

Tồ 10-TT Yên Bình

350,0

LUC

ODT

104

Nguyễn Thị Ngãi

Tổ 11 - TT Yên Bình

278,0

LUC

ODT

105

Hoàng Thị Tâm

Thôn Làng Mới - Xã Phúc Ninh

150,0

LUC

ONT

106

Nguyễn Văn Hải

Thôn Làng Mới - Xã Phúc Ninh

151,0

LUC

ONT

107

Nông Văn Tài

Thôn Làng Mới - Xã Phúc Ninh

300,0

LUC

ONT

IV

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

108

Giàng A Tông

Thôn Sáng Pao, xã Xà Hồ

155,0

LUC

ONT

109

Giàng A Cớ

Thôn Sáng Pao, xã Xà Hồ

260,0

LUC

ONT

110

Sùng A Vừ

Thôn Mù Thấp, xã Bản Mù

244,6

LUC

ONT

111

Giàng A Co

Xã Trạm Tấu

300,0

LUC

ONT

V

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

112

Hoàng Quốc Trung

Thôn Yên Thịnh, xã An Thịnh

400,0

LUC

ONT

113

Lương Văn Tới

Thôn Yên Thịnh, xã An Thịnh

150,0

LUC

ONT

114

Nguyễn Ngọc Ba

Thôn Yên Thịnh, xã An Thịnh

200,0

LUC

ONT

115

Nguyễn Thu Hằng

Tổ dân ph s2, thị trn Mậu A

252,6

LUC

ODT

116

Lê Văn Bích

Tdân phố số 2, thị trấn Mậu A

400,0

LUC

ODT

117

Nguyễn Thị Phương

Tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A

400,0

LUC

ODT

118

Trần Thị Sự

Tổ dân phố số 2, thị trấn Mậu A

400,0

LUC

ODT

VI

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

119

Vũ Thị Chuyện

Tổ 1- Phường Hợp Minh

300,0

LUA

ODT

120

Đặng Thị Hải

Tổ 3- Phường Hợp Minh

200,0

LUA

ODT

121

Trần Phi Khải

Thôn Văn Liên - xã Văn Phú

256,0

LUA

ONT

122

Vũ Kim Châm

Thôn Tiền Phong - xã Giới Phiên

300,0

LUA

ONT

123

Nguyễn Xuân Hoành

Thôn Xóm Soi - xã Giới Phiên

300,0

LUA

ONT

124

Bùi Văn Thức

Thôn Tiền Phong - xã Giới Phiên

188,0

LUA

ONT

125

Đỗ Ngọc Bằng

Tổ 14 - Phường Yên Ninh

536,0

LUA

CLN

126

Nguyễn Tiến Mạnh

Thôn Bái Dương- xã Tuy Lộc

214,7

LUA

CLN

127

Nguyễn Tiến Mạnh

Thôn Bái Dương- xã Tuy Lộc

215,5

LUA

CLN

128

Ngọc Thị Minh Luyến

Thôn Hợp Thành- xã Tuy Lộc

300,0

LUA

ONT

129

Vương Chí Kiều

Tổ 6 - phường Yên Thịnh

100,0

LUA

CLN

130

Ngô Thị Tác

Tổ 7 - phường Yên Thịnh

386,0

LUA

CLN

131

Nguyễn Thị Tâm

Tồ 8 - phường Yên Thịnh

200,0

LUA

ODT

132

Ngô Thị Đàm

Tổ 8 - phường Yên Thịnh

300,0

LUA

ODT

133

Nguyễn Văn Công

Thôn Thanh Lương - Xã Tân Thịnh

200,0

LUA

ONT

134

Nguyễn Mạnh Cường

Thôn Nước Mát - xã Âu Lâu

170,0

LUA

ONT

135

Nguyễn Trịnh Huy

Thôn Nước Mát - xã Âu Lâu

300,0

LUA

ONT

136

Đỗ Văn Sỹ

Thôn Nước Mát - xã Âu Lâu

230,0

LUA

ONT

137

Lê Văn Phinh

Thôn Thanh Giang - xã Âu Lâu

414,0

LUA

CLN

138

Phạm Đình Tần

Thôn Cống Đá - xã Âu Lâu

222,0

LUA

ONT

139

Phạm Thị An

Thôn Cửa ngòi - xã Âu Lâu

300,0

LUA

ONT

VII

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

140

Vũ Ngọc Oanh

Thôn Ninh Phúc, xã Nga Quán

300,0

LUC

ONT

141

Vũ Thị Hồng

Thôn Ninh Thuận, xã Nga Quán

140,0

LUC

ONT

142

Nguyễn Thị Hồng

Thôn Ninh Thuận, xã Nga Quán

100,0

LUC

ONT

143

Nguyễn Viết Hồng

Thôn Hồng Hà, xã Nga Quán

400,0

LUC

ONT

144

Hồ Thị Hồng

Thôn Ninh Thuận, xã Nga Quán

144,0

LUK

ONT

145

Nguyễn Kim Cương

Thôn Minh Phú, xã Vân Hội

200,0

LUC

ONT

146

Phạm Văn Long

Thôn An Thịnh, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

147

Phạm Thị Huyền

Thôn An Thịnh, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

148

Hoàng Văn Chinh

Thôn An Thịnh, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

149

Hà Văn Thìn

Thôn An Thịnh, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

150

Lê Văn Là

Thôn Đồng Cát, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

151

Hoàng Văn Dậu

Thôn An Thịnh, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

152

Hà Văn Tiêm

Thôn Đồng Cát, xã Kiên Thành

400,0

LUC

ONT

153

Trần Thị Nhã

Thôn Lương An, xã Hưng Khánh

400,0

LUC

ONT

154

Hoàng Thị Thắm

Thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh

157,0

LUC

ONT

155

Trần Thế Vinh

Thôn Tĩnh Hưng, xã Hưng Khánh

200,0

LUC

ONT

156

Trần Văn Hợi

Thôn Tĩnh Hưng, xã Hưng Khánh

350,0

LUC

ONT

157

Hoàng Văn Công

Thôn Tĩnh Hưng, xã Hưng Khánh

400,0

LUC

ONT

158

Ninh Văn Đĩnh

Thôn Tĩnh Hưng, xã Hưng Khánh

100,0

LUC

ONT

159

Hà Đình Hưng

Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

300,0

LUC

ONT

160

Lương Thị Thắm

Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

350,0

LUC

ONT

161

Ninh Văn Viện

Thôn Tĩnh Hưng, xã Hưng Khánh

200,0

LUC

ONT

162

Trần Văn Ngọ

Thôn Bảo Lâm, xã Bảo Hưng

400,0

LUC

ONT

163

Lê Mạnh Cường

Thôn Bảo Lâm, xã Bảo Hưng

120,0

LUC

ONT

164

Nguyễn Quyết Hòa

Thôn Đồng Quýt, xã Bảo Hưng

400,0

LUC

ONT

165

Vũ Viết Nghĩa

Thôn Đồng Quýt, xã Bảo Hưng

220,0

LUK

ONT

166

Nguyễn Văn Tài

Thôn Đồng Dinh, xã Việt Hồng

400,0

LUC

ONT

167

Hoàng Kim Thành

Thôn Đồng Dinh, xã Việt Hồng

400,0

LUC

ONT

168

Nguyễn Thị Hải Hà

Thôn Đồng Dinh, xã Việt Hồng

130,0

LUC

ONT

169

Nguyễn Thị Hĩnh

Bản Nả, xã Việt Hồng

400,0

LUC

ONT

170

Hà Kim Dung

Bản Vần, xã Việt Hồng

200,0

LUC

ONT

171

Phạm Văn Nam

Bản Bến, xã Việt Hồng

400,0

LUC

ONT

172

Lương Hồng Tiến

Bản Phạ, xã Việt Hồng

400,0

LUC

ONT

173

Hoàng Hữu Đạt

Bản Vần, xã Việt Hồng

400,0

LUC

ONT

174

Bùi Thị Sơn

Thôn Đồng Lần, xã Cường Thịnh

400,0

LUC

ONT

175

Nguyễn Thị Chuyện

Thôn Hiển Dương, xã Cường Thịnh

300,0

LUC

ONT

176

Đinh Văn Sơn

Thôn Thịnh Lợi, xã Quy Mông

200,0

LUC

ONT

177

Bùi Văn Bình

Thôn Thịnh Bình, xã Quy Mông

400,0

LUC

ONT

178

Hoàng Thị Việt

Thôn Kim Bình, xã Hưng Thịnh

400,0

LUC

ONT

179

Lê Văn Huynh

Thôn Đồng Sâm, xã Báo Đáp

100,0

LUC

ONT

180

Vũ Văn Chiến

Thôn Đình Xây, xã Báo Đáp

200,0

LUC

ONT

181

Cao Đức Việt

Thôn Đồng Trạng, xã Báo Đáp

400,0

LUC

ONT

182

Trần Thị Nhuần (Nguyễn Thành Tài)

Thôn Đồng Ghềnh, xã Báo Đáp

386,0

LUC

HNK

183

Lương Hồng Tưởng

Thôn Nam Hồng, xã Hồng Ca

362,0

LUC

ONT

184

Hà Thị Nghệ

Thôn Cà Nộc, xã Hồng Ca

300,0

LUC

ONT

185

Hà Thị Hưởng

Thôn Cà Nộc, xã Hồng Ca

400,0

LUC

ONT

186

Hà Quang Tơ

Thôn Liên Hợp, xã Hồng Ca

350,0

LUC

ONT

187

Hà Văn Thìn

Thôn Cà Nộc, xã Hồng Ca

400,0

LUC

ONT

188

Hà Kim Cương

Thôn Cà Nộc, xã Hồng Ca

350,0

LUC

ONT

189

Hà Quang Cảnh

Thôn Cà Nộc, xã Hồng Ca

400,0

LUC

ONT

190

Hà Văn Bộ

Thôn Liên Hợp, xã Hồng Ca

200,0

LUC

ONT

191

Hà Thị Loan

Thôn Cà Nộc, xã Hồng Ca

400,0

LUC

ONT

192

Đào Thị Sợi

Thôn Bản Cọ, xã Hồng Ca

152,0

LUC

ONT

193

Đinh Xuân Đích

Thôn Bản Cọ, xã Hồng Ca

232,0

LUC

ONT

194

Nguyễn Ngọc Hồ

Thôn Đức Quân, xã Minh Quân

350,0

LUC

ONT

195

Nguyễn Lương Bằng

Thôn Đức Quân, xã Minh Quân

201,3

LUC

ONT

196

Đỗ Thị Thái

Thôn 7B, xã Việt Cường

200,0

LUK

ONT

197

Hoàng Thị Thơi

Thôn 7A, xã Việt Cường

180,0

LUC

ONT

198

Vũ Văn Quýt

Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

400,0

LUC

ONT

199

Đoàn Xuân Châm

Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

400,0

LUC

ONT

200

Đoàn Xuân Hoàn

Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

400,0

LUC

ONT

201

Trịnh Văn Khuyến

Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

107,0

LUK

ONT

202

Nguyễn Văn Lịch

Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

400,0

LUC

ONT

203

Đỗ Quốc Hiệp

Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

400,0

LUC

ONT

204

Phạm Văn Thanh

Thôn Hạnh Phúc, xã Y Can

400,0

LUC

ONT

205

Trần Hưng Đạo

Thôn Quyết Tiến, xã Y Can

300,0

LUC

ONT

206

Nguyễn Văn Khỏe

Thôn Quang Minh, xã Y Can

300,0

LUC

ONT

Tổng cộng

72.021,3

 

 

 

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ DƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐNG NHÂN DÂN

DANH MỤC D ÁN ĐIU CHỈNH

Nội dung điều chỉnh

Nghị quyết đã thông qua

Số th t- Số biểu

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (ha)

Trong đó (ha)

Tên d án

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (ha)

Trong đó (ha)

Đất lúa

Đất rng phòng h

Đất khác

Đất lúa

Đất rng phòng hộ

Đất khác

I

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

STT 21- Biểu số 01

Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Trn Phu, TTNT Trần Phú

TTNT Trần Phú

0,79

 

 

0,79

Dự án cầu Trần Phú, TTNN Trần Phú

TTNN Trần Phú

1,59

 

 

1,59

Điều chỉnh quy mô diện tích

2

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT 83- Biểu số 01; STT 76 - Biểu số 02

Trạm biến áp 220KV Nghĩa Lộ và đường dây 220kv Nghĩa Lộ đấu nối trạm biến áp 500KV Việt Trì

Các xã: Thị trấn nông trường Nghĩa Lộ, Sơn Thịnh, Đồng Khê, Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Tân Thịnh

8,72

0,42

 

8,30

Trạm biến áp 220kv Nghĩa Lộ và đường dây 220kV đấu nối Nghĩa L-TBA 500KV Việt Trì

TT. Sơn Thịnh, Đồng Khê, Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Tân Thịnh

2,9

 

 

2,82

Điều chỉnh lại quy mô, loại đất và địa điểm (do điều chỉnh địa giới hành chính cấp huyện)

3

Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019

STT 23- Biểu số 01; STT 10 - Biểu số 3

Dự án phát triển quỹ đất dân cư Tdân phố 6(khu 1)

TTNT Liên Sơn

0,30

0,30

 

 

Dự án xây dựng khu đô thị mới (Khu vực tổ 6, thị trấn nông trường Liên Sơn) điểm s 1

TTNT Liên Sơn

0,35

0,35

 

 

Điều chỉnh lại quy mô và tên dự án

4

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 83- Biểu số 1

Dự án chỉnh trang đô thị tại tổ dân phố Trung Tâm

TTNT Trần Phú

0,53

 

 

0,53

Dự án phát triển quỹ đất dân cư tại tổ dân phố Trung Tâm

TTNT Trần Phú

0,72

 

 

0,72

Điều chỉnh quy mô diện tích

5

Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 8/12/2018

STT 290- Biểu số 01; STT 63 - Biểu số 02

Dự án phát triển quỹ đất dân cư nông thôn (Thôn Chùa 2)

Xã Chấn Thịnh

0,67

0,67

 

 

Dự án phát triển quỹ đất dân cư (thôn Chùa 2)

Xã Chấn Thịnh

0,8

0,8

 

 

Điều chỉnh quy mô diện tích

6

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21 /6/2019

STT 65- Biểu số 01; STT 14- Biểu số 03

Dự án phát triển quỹ đất dân cư (Thôn Khe Hả) (Khu 2)

Xã Tân Thịnh

0,80

0,80

 

 

Dự án phát triển quỹ đất dân cư thôn Khe Hả khu 2

Xã Tân Thịnh

1,2

1,2

 

 

Điều chỉnh quy mô diện tích

II

Huyện Thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015

STT số 329 - Biểu số 01; STT 147 - Biểu số 03

Dự án đầu tư công trình đường nối Quốc lộ 37 và đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Phường Yên Ninh, xã Văn Phú

35,70

8,80

 

26,90

Dự án đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cal

Phường Yên Ninh, xã Văn Phú

36,1

8,8

 

27,3

Điều chỉnh tên, quy mô diện tích

8

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT số 42 - Biểu số 01

XD đường từ đường Điện Biên ra đường nối từ cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú

Phường Minh Tân, phường Yên Ninh

1,83

 

 

1,83

Xây dựng dường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lm đến cầu Văn Phú

Phường Minh Tân, Phường Yên Ninh

5,20

 

 

5,20

Điều chỉnh quy mô diện tích

9

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT số 44 - Biểu số 01; STT 8 - Biểu số 02

XD đường từ nút giao Nguyễn Tất Thành -nút giao Âu Cơ

Xã Tân Thịnh

16,17

1,20

 

14,97

Xây dựng đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ

Xã Tân Thịnh

23,50

2,20

 

21,30

Điều chnh quy mô diện tích

10

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT số 23 - Biểu số 06

Đường nối từ đường Điện Biên - Yên Ninh (Phía Sở Y Tế)

Phường Yên Ninh

1,09

0,02

 

1,07

Đường nối từ đường Điện Biên - Yên Ninh (Phía Sở Y Tế)

Phường Yên Ninh

1,63

0,02

 

1,61

Điều chỉnh quy mô diện tích

11

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT số 45 - Biểu số 01

Xây dựng Kè chng lũ suối Khe Dài

Phường Minh Tân, Yên Ninh

11,20

 

 

11,20

Xây dựng Kè chống lũ suối Khe Dài

Phường Minh Tân, phường Yên Ninh

23,50

0,97

 

22,53

Điều chỉnh quy mô diện tích

12

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT số 46 - Biểu số 01

Xây dựng Kè chống lũ suối Hào Gia

Phường Đồng Tâm

2,10

 

 

2,10

Xây dựng Kè chống lũ suối Hào Gia

Phường Đồng Tâm

9,65

 

 

9,65

Điều chỉnh quy mô diện tích

13

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT số 98 - Biểu số 01

Khu tái định cư số 3

Xã Tân Thịnh

0,44

-

 

0,44

Khu tái định cư số 3

Xã Tân Thịnh

1,20

 

 

1,20

Điều chỉnh quy mô diện tích

14

Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 8/12/2018

STT số 232 - Biểu số 01

Khu tái định cư số 2

Xã Văn Phú

0,40

 

 

0,40

Khu tái định cư số 2

Xã Văn Phú

0,80

 

 

0,80

Điều chỉnh quy mô diện tích

15

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT số 120 - Biểu số 01; STT 58 - Biểu số 02

Dự án xây dựng khu đô thị Bách Lầm A - thuộc các dự án đất đối ứng của dự án ĐTXD công trình đường nối QL32C với dường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, theo hình thức hợp đồng BT

Xã Giới Phiên

16,00

9,80

 

6,20

Dự án xây dựng khu đô thị Bách Lầm A - thuộc các dự án đất đối ứng của dự án ĐTXD công trình đường nối QL32C với đường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, theo hình thức hợp đồng BT

Xã Giới Phiên

18,80

9,80

 

9,00

Điều chỉnh quy mô diện tích

16

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT số 121 - Biểu số 01; STT 59 - Biểu số 02

Dự án xây dựng khu đô thị Bách Lầm B - thuộc các dự án đất đối ứng của dự án ĐTXD công trình đường nối QL32C với đường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, theo hình thức hợp đồng BT

Xã Giới Phiên

9,98

7,67

 

2,31

Dự án xây dựng khu đô thị Bách Lầm B - thuộc các dự án đất đối ứng của dự án ĐTXD công trình đường nối QL32C với đường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, theo hình thức hợp đồng BT

Xã Giới Phiên

11,78

7,67

 

4,11

Điều chỉnh quy mô diện tích

17

Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 8/12/2018

STT số 233 - Biểu số 01

Khu tái định cư số 1

Phường Yên Ninh

1,60

 

 

1,60

Khu tái định cư sổ 1

Phường Yên Ninh

2,60

 

 

2,60

Điều chỉnh quy mô diện tích

18

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019

STT số 57 - Biểu số 01; STT31 Biểu 03

Quỹ đất Xuân Lan

Phường Nguyễn Phúc

3,00

2,70

 

0,30

Quỹ đất Xuân Lan

Phường Nguyễn Phúc

3,74

2,70

 

1,04

Điều chỉnh quy mô diện tích

19

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019

STT số 58 - Biểu số 01

Dự án có sử dụng đất dự án chỉnh trang khu đô thị quỹ đất đấu thầu ngã 3 đường Lê Văn Tám (giáp Trung tâm xúc tiến việc làm), phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

Phường Đồng Tâm

2,01

 

 

2,01

Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất giáp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)

Phường Đồng Tâm

2,20

 

 

2,20

Điều chỉnh tên, quy mô diện tích

20

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT số 36 - Biểu số 06

Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 6 (khu vực Cầu Dài) phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái (dự án xây dựng khu đô thị)

Phường Yên Ninh

6,50

 

 

6,50

Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 6 (khu vực cầu Dài), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái (dự án xây dựng khu đô thị)

Phường Yên Ninh

7,48

 

 

7,48

Điều chỉnh quy mô diện tích

21

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT số 133-Biểu số 01; STT 67 - Biểu số 02

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) quỹ đất giáp đền Tuần quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Phường Yên Ninh

27,30

1,00

 

26,30

Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường nối cầu Bách Lầm với cầu Tuần Quán giáp đền Tuần Quán, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Phường Yên Ninh

32,00

2,00

 

30,00

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

22

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT124- Biểu số 1; STT 62 - Biểu số 02

Dự án xây dựng khu đô thị sinh thái Đầm Xanh-thuộc các dự án đất đối ứng của dự án đầu tư xây dựng công trình đường nối QL 32C với đường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, theo hình thức Hợp đồng BT

Xã Giới Phiên

83,01

9,80

 

73,21

Dự án xây dựng khu đô thị sinh thái Đầm Xanh

Xã Giới Phiên

72,00

9,00

 

63,00

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

23

Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019

STT 16- Biểu số 01; STT8- Biểu số 03

Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lầm đi cầu Tuần Quán)

Phường Yên Ninh

17,00

0,50

 

16,50

Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lam đi cầu Tuần Quán)

Phường Yên Ninh

9,00

0,50

 

8,50

Điều chỉnh quy mô diện tích

24

Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 31/7/2019

STT8- Biểu số 04

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (phát triển quỹ đất dọc hai bên đường Quốc Lộ 32c nối đường Âu Cơ)

Xã Giới Phiên

41,00

7,00

 

34,00

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (phát triển quỹ đất dọc hai bên đường Quốc Lộ 32c nối đường Âu Cơ)

Xã Giới Phiên

30,04

7,00

 

23,04

Điều chỉnh quy mô diện tích

25

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT số 47 - Biểu số 01

Cải tạo hồ sinh thái Nam Cường (03 hồ)

Phường Nam Cường

0,84

 

 

0,84

Cải tạo 3 hồ sinh thái Nam Cường

Phường Nam Cường

30,10

 

 

30,10

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

26

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019

STT số 39 - Biểu số 01

Công trình cổng vào khu TDTT phường Nam Cường

Phường Nam Cường

0,37

 

 

0,37

Công trình cổng vào khu TDTT phường Nam Cường

Phường Nam Cường

0,40

 

 

0,40

Điều chỉnh quy mô diện tích

27

Nghị quyết số 06/NQ-IIĐND ngày 14/4/2020

STT 36- Biểu số 01; STT 6- Biểu số 02

Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng nhà ở thương mại tại phường Minh Tân, thành phố Yên Bái

Phường Minh Tân

11,00

1,00

 

10,00

Dự án xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất khu vực Công ty CP khoáng sn VPG)

Phường Minh Tân

11,50

1,00

 

10,50

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

28

Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

STT 20- Phụ lục 01; STT 24 - Phụ lục 2

Dự án khu tái định cư của dự án để chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Xã Giới Phiên

1,35

0,95

 

0,40

Dự án khu dân cư nông thôn mới (hạng mục phát triển quỹ đất tái định cư cho Dự án để chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên)

Xã Giới Phiên

1,38

0,95

 

0,43

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

29

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

STT 15- Phụ lục 06

Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) tại quỹ đất sau nhà khách Hào Gia, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

Phường Đồng Tâm

28,00

 

 

28,00

Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất khu vực phía sau Báo Yén Bái tại phường Đồng Tâm)

Phường Đồng Tâm

14,00

0,50

 

13,50

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

30

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

STT 12- Biểu số 06

Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) tại quỹ đất đấu thầu tại xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái

Xã Tân Thịnh

37,00

 

 

32,00

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất trên trục đường Âu Cơ đoạn từ ngã tư đường Âu Cơ đến ngã tư Đền Ri)

Xã Tân Thịnh

32,00

5,00

 

27,00

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích, loại đất

31

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 22 - Biểu số 06

Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng hạ tầng đô thị phía Nam, thành phố Yên Bái

Xã Tân Thịnh

18,60

 

 

18,60

Dán xây dựng khu đô thị mới, (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ và đường Tuần Quán)

Phường Đồng Tâm, xã Tân Thịnh

91,50

5,00

 

86,50

Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích, loại đất chiếm dụng và mục đích sử dụng từ đất TSC sang đất ODT và ONT

III

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT 94 - Biểu số 01; STT 101 - Biểu số 02

Thúy điện Đồng Ngãi

Xã Tà Xi Láng

45,82

2,50

1,20

42,12

Dự án đầu tư thủy điện Đồng Ngãi

Xã Làng Nhì; Tà Xi Láng

45,0

1,20

17,9

25,90

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

33

Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 8/12/2019

STT 103 - Biểu số 01; STT 147 - Biểu số 2

Dự án điện nông thôn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ

Xã Pá Hu, Bn Mù, Xà Hồ, Pá Lau, xã Trạm Tấu

1,10

0,19

0,23

0.68

Tiểu dự án cấp điện nông thông từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018 - 2020 - EU tài trợ

Xã Xà Hồ, xã Hát Lừu, xã Bàn Mù, xã Pá Hu, xã Pá Lau

1,28

0,15

0,05

1,08

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

34

Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 15/5/2019

STT 12- Biểu số 01; STT 11 - Biểu số 02

Dự án thủy điện Nậm tăng 3

Xã Bản Mù

51,01

6,84

5,52

38,65

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy thủy diện Nậm Tăng 3.

Xã Bàn Mù, xã Pá Hu

46,5

8,51

13,6

24,39

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích

35

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017

STT 234 - Biểu số 01

Dự án quỹ đất mở rộng khu dân cư thị trấn Trạm Tấu (Chỉnh trang khu dân cư dô thị)

TT Trạm Tấu

2,00

 

 

2,00

Dự án mở rộng khu dân cư thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (Giai đoạn 2)

TT Trạm Tấu

0,62

0,12

 

0,50

Điều chỉnh tên và quy mô diện tích, loại đất

36

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

STT 54 - Biểu số 01

Dự án phát triển quỹ đất đô thị (tổ dân phố số 1)

TT Trạm Tấu

0,40

 

 

0,40

Dự án phát triển quỹ đất đô thị (tổ dân phố số 1)

TT Trạm Tấu

0,60

 

 

0,60

Điều chỉnh quy mô diện tích

IV

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Nghị Quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

STT 20 - Phụ lục 04

Chỉnh trang dân cư thôn Khe Nhài

Thôn Khe Nhài

2,00

1,80

 

0,20

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Nhài, xã Tân Đồng

Thôn Khe Nhài

1,00

0,90

 

0,10

Điều chỉnh quy mô diện tích

38

Nghị Quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 94, 95, 96 - Biểu số 01; STT 13, 14, 15 - Biểu số 02

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Thôn Thắng Lợi - điểm 1)

Xã Y Can

0,70

0,30

 

0,40

Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Thắng Lợi, xã Y Can

Thôn Thắng Lợi

7,00

6,00

 

1,00

Gộp tên dự án, chuyển 03 công trình, dự án thành 01 công trình, dự án công trình và điều chỉnh quy mô diện tích

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Thôn Thắng Lợi - điểm 2)

Xã Y Can

6,25

3,80

 

2,45

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Thôn Thắng Lợi - điểm 3)

Xã Y Can

1,80

1,00

 

0,80

39

Nghị Quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 50 - Biểu số 01; STT9- Biểu số 02

Chỉnh trang khu đô thị Tổ dân phố số 1 (Hạng mục đường nối từ đường dẫn cầu Cổ Phúc đến đường Yên Bái - Khe Sang)

TT Cổ Phúc

1,02

0,32

 

0,70

Chỉnh trang khu đô thị tại tổ dân phố s1, thị trấn Cổ Phúc

Tổ dân phố số 1

5,50

4,50

 

1,00

Điều chỉnh quy mô diện tích, tên dự án

40

Nghị Quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 12- Biểu số 01

Mrộng trường mầm non Hưng Thịnh

Xã Hưng Thịnh

0,20

 

 

0,20

Trường mầm non Hưng Thịnh

Xã Hưng Thịnh

0,09

 

 

0,09

Điều chỉnh quy mô diện tích

41

Nghị Quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 66- Biểu số 01; STT 17- Biểu số 3

Xây dựng khu tái định cư công trình: Khu du lịch sinh thái và nghdưỡng phức hợp Quốc tế Vân Hội huyện Trấn Yên

Khu 1, thôn 6B, xã Việt Cường

3,40

 

 

3,40

Xây dựng khu tái định cư công trình: Khu du lịch sinh thái và nghdưỡng phức hợp Quốc tế Vân Hội huyện Trấn Yên

Khu 1, thôn 6B, xã Việt Cường

3,96

 

 

3,96

Điều chỉnh quy mô diện tích

Khu 2, thôn 6A, xã Việt Cường

3,30

0,04

 

3,26

Khu 2, thôn 6A, xã Việt Cường

3,75

0,25

 

3,50

Khu 3, thôn Khe Mon, xã Vân Hội

3,46

3,30

 

0,16

Khu 3, thôn Khe Mon, xã Vân Hội

4,61

3,30

 

1,31

42

Nghị Quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

STT 18- Biểu số 05

Chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân ông: Chu Đức Toàn

Thôn 3, xã Đào Thịnh

0,1876

0,1876

 

 

Chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân ông: Chu Đức Toàn

Thôn 3, xã Đào Thịnh

0,1876

0,1876

 

 

Điều chỉnh loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) sang đất thương mại dịch vụ (TMD)

V

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

STT 34 - Phụ lục 01; STT21 - Phụ lục 2

Dự án cụm công nghiệp Bắc Văn Yên (thu hồi đất mở rộng năm 2020)

Xã Đồng Cuông

2,11

2,00

 

0,11

Dự án cụm công nghiệp Bắc Văn Yên (thu hồi đất mở rộng năm 2020)

Xã Đồng Cuông

3,11

2,60

 

0,51

Điều chỉnh quy mô diện tích

VI

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Nghị Quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT51- Biểu số 01; STT37 - Biểu số 02

Nhà máy thủy điện Thác Bà 2

Xã Hán Đà

9,50

0,50

 

9,00

Dự án thủy điện Thác Bà 2

Xã Hán Đà, Vĩnh Kiên, Yên Bình, TT Thác Bà

95,07

1,66

 

93,41

Điều chỉnh quy mô diện tích

Tổng cộng

519,56

75,41

6,95

432,20

-

-

697,90

94,84

31,55

571,48