Tóm tắt Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản, đồng thời xác định rõ trách nhiệm thực hiện và giám sát của các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này là phụ lục chi tiết quy định cụ thể về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản được khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Mức thu phí này là căn cứ pháp lý để các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với công tác bảo vệ môi trường tại địa phương.
- Quy định về việc bãi bỏ các văn bản, quy định trước đây
- Nghị quyết chính thức bãi bỏ quy định về mức thu phí và các quy định khác có liên quan đến bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Khoản 3.2, Điểm 3, Điều 3 của Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc: Được Hội đồng nhân dân tỉnh giao trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát toàn diện việc thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành của Nghị quyết
- Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 30/2016/NQ-HĐND | Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 7 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;
Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 về phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 11/7/2016 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 2, thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
|
| CHỦ TỊCH |
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI |
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 70.000 |
| 2 | Đá block | m3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), e-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen, a-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, cờ-ri-ô-lít (cryolite), ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; birusa, nê-phờ-rít (nefrite) | tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 11 | Sét làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 12 | Thạch cao | m3 | 3.000 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | m3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | tấn | 25.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | tấn | 25.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphít, sericit | tấn | 4.000 |
| 22 | Than các loại | tấn | 10.000 |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 25.000 |
| II | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI |
|
|
| 1 | Quặng sắt | tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 60.000 |
| 4 | Quặng vàng | tấn | 225.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | tấn | 225.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | tấn | 225.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon) | tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 225.000 |
| 10 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxite) | tấn | 20.000 |
| 11 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nitken) | tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng cromit | tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-di (vanadi) | tấn | 225.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 25.000 |
| III | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% (sáu mươi phần trăm) của loại khoáng sản tương ứng quy định tại các mức thu tại Mục I và Mục II nêu trên. |
|
|
- 1Quyết định 14/2014/QĐ-UBND điều chỉnh lộ trình và quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thu gom rác thải thuộc Dự án vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- 2Nghị quyết 74/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại khoản 5, mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 57/2016/QĐ-UBND về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 5Quyết định 58/2016/QĐ-UBND về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 6Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 7Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 8Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014-2018 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1Nghị quyết 158/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
- 2Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 4Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014-2018 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2Thông tư 45/2006/TT-BTC sửa đổi Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 3Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 4Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 6Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 7Thông tư 02/2014/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Luật bảo vệ môi trường 2014
- 9Quyết định 14/2014/QĐ-UBND điều chỉnh lộ trình và quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thu gom rác thải thuộc Dự án vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- 10Nghị quyết 74/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại khoản 5, mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 12Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 13Nghị định 12/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 14Quyết định 57/2016/QĐ-UBND về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 15Quyết định 58/2016/QĐ-UBND về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 30/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 21/07/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Trần Văn Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2016
- Ngày hết hiệu lực: 18/07/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
