Điều 10 Nghị định 368/2025/NĐ-CP quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động
Điều 10. Thông tin về khách hàng mở tài khoản Tiền di động
Thông tin về khách hàng mở tài khoản Tiền di động bao gồm:
1. Trường hợp khách hàng là công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch: họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch; số thuê bao viễn thông; số định danh cá nhân; ngày cấp, nơi cấp, ngày hết hạn hiệu lực của giấy tờ tùy thân; mã số thuế (nếu có); địa chỉ đăng ký thường trú và nơi ở hiện tại khác (nếu có); thuộc đối tượng người cư trú hay người không cư trú.
2. Trường hợp khách hàng là người nước ngoài: họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch; số thuê bao viễn thông; số hộ chiếu còn thời hạn hoặc thông tin định danh do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp, ngày cấp, nơi cấp, ngày hết hạn hiệu lực của hộ chiếu; số định danh của người nước ngoài (nếu có); số thị thực nhập cảnh hoặc số giấy tờ thay thị thực nhập cảnh (đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam), trừ trường hợp được miễn thị thực theo quy định pháp luật; địa chỉ nơi đăng ký cư trú ở nước ngoài và nơi đăng ký cư trú tại Việt Nam (trường hợp người nước ngoài cư trú tại Việt Nam); thuộc đối tượng người cư trú hay người không cư trú.
3. Trường hợp khách hàng là người có từ hai quốc tịch trở lên, bao gồm các thông tin tương ứng tại khoản 1, khoản 2 Điều này; số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, ngày hết hạn hiệu lực của hộ chiếu; quốc tịch, địa chỉ cư trú ở quốc gia mang quốc tịch còn lại.
4. Trường hợp khách hàng mở tài khoản Tiền di động thông qua người đại diện, thông tin về người đại diện được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này.
Nghị định 368/2025/NĐ-CP quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động
- Số hiệu: 368/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 28
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Phạm vi cung ứng dịch vụ
- Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- Điều 7. Đối tượng khách hàng sử dụng dịch vụ Tiền di động
- Điều 8. Hồ sơ mở tài khoản Tiền di động
- Điều 9. Thỏa thuận mở và sử dụng tài khoản Tiền di động
- Điều 10. Thông tin về khách hàng mở tài khoản Tiền di động
- Điều 11. Trình tự, thủ tục mở tài khoản Tiền di động
- Điều 12. Mở tài khoản Tiền di động bằng phương tiện điện tử
- Điều 13. Xác thực thông tin khách hàng mở tài khoản Tiền di động
- Điều 14. Sử dụng tài khoản Tiền di động
- Điều 15. Hạn mức giao dịch tài khoản Tiền di động
- Điều 16. Sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ Tiền di động
- Điều 17. Quy trình và thủ tục giải quyết yêu cầu tra soát, khiếu nại, tranh chấp
- Điều 18. Các biện pháp đảm bảo an toàn khi cung ứng dịch vụ Tiền di động cho khách hàng
- Điều 19. Quản lý giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nước ngoài
- Điều 20. Tiêu chí hoạt động
- Điều 21. Chấm dứt, đình chỉ hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động và xử lý vi phạm
- Điều 22. Trách nhiệm trong công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động
- Điều 23. Trách nhiệm trong công tác thanh tra hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động
- Điều 24. Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động
- Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động
- Điều 26. Quyền của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
- Điều 27. Trách nhiệm của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
- Điều 28. Quyền hạn và trách nhiệm của ĐVCNTT
- Điều 29. Quyền về thông tin, báo cáo
- Điều 30. Nghĩa vụ về thông tin, báo cáo
- Điều 31. Bảo mật thông tin
