Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-1:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-1:2017 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 15500-1:2015. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung và định nghĩa đối với các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) được sử dụng trên các phương tiện giao thông đường bộ. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng, định hướng cho việc thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và nghiệm thu các thiết bị phụ trợ CNG nhằm đảm bảo an toàn tối đa trong quá trình vận hành phương tiện.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu chung và định nghĩa cho các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG), được thiết kế để lắp đặt và sử dụng trên các loại phương tiện giao thông đường bộ theo định nghĩa tại TCVN 6211 (ISO 3833).
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các thiết bị hoạt động với áp suất làm việc định mức là 20 MPa (đo ở nhiệt độ tiêu chuẩn 15 độ C). Tuy nhiên, tiêu chuẩn cũng có thể được áp dụng linh hoạt cho các hệ thống có áp suất làm việc khác bằng cách điều chỉnh áp suất thử nghiệm tương ứng theo các hệ số quy định.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) được hóa hơi trên xe, các bình chứa nhiên liệu CNG, động cơ ga gắn liền, hoặc các yêu cầu kỹ thuật liên quan trực tiếp đến việc lắp đặt toàn bộ hệ thống lên xe.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là bộ phận không thể tách rời khi áp dụng. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố, chỉ áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung).
- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm các phần khác của bộ tiêu chuẩn TCVN 8606 (ISO 15500) liên quan đến từng bộ phận cụ thể (như van ngắt, bộ điều áp, cảm biến áp suất, đường ống dẫn khí) và các tiêu chuẩn quốc tế về thử nghiệm vật liệu, độ bền ăn mòn và tính tương thích hóa học.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
Tiêu chuẩn đưa ra hệ thống thuật ngữ chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu và áp dụng trong toàn bộ ngành công nghiệp sản xuất, lắp ráp và kiểm định phương tiện CNG, bao gồm:
- Khí thiên nhiên nén (CNG - Compressed Natural Gas): Hỗn hợp khí hydrocacbon, với thành phần chủ yếu là metan (CH4), được nén ở áp suất cao để lưu trữ và sử dụng làm nhiên liệu động cơ.
- Áp suất làm việc (Working pressure): Áp suất tối đa mà hệ thống hoặc một bộ phận cụ thể được thiết kế để hoạt động ổn định và an toàn trong điều kiện vận hành bình thường ở nhiệt độ tiêu chuẩn.
- Áp suất thử nghiệm (Test pressure): Mức áp suất cao hơn áp suất làm việc, được áp dụng trong các thử nghiệm tĩnh hoặc động để đánh giá độ bền cấu trúc, giới hạn bền và tính rò rỉ của bộ phận.
- Bộ phận hệ thống nhiên liệu (Fuel system components): Các thiết bị cơ khí hoặc điện tử tham gia vào quá trình lưu trữ, dẫn, điều áp và phân phối khí CNG từ bình chứa đến động cơ (ví dụ: van nạp, van một chiều, bộ điều áp, bộ lọc, vòi phun khí).
- Điều 4: Yêu cầu chung (General requirements)
- Yêu cầu về thiết kế và chế tạo: Các bộ phận phải được thiết kế để hoạt động an toàn, tin cậy, chịu được các tác động cơ học, hóa học và nhiệt độ trong suốt vòng đời của phương tiện. Thiết kế phải hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ khí ra môi trường xung quanh.
- Giới hạn nhiệt độ hoạt động: Tiêu chuẩn phân loại các dải nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn cho các bộ phận dựa trên vị trí lắp đặt thực tế trên xe. Thông thường, dải nhiệt độ tiêu chuẩn dao động từ -40 độ C đến 85 độ C, hoặc lên đến 120 độ C đối với các bộ phận được lắp đặt trực tiếp trong khoang động cơ chịu nhiệt cao.
- Sự tương thích của vật liệu: Tất cả các vật liệu phi kim loại (như gioăng cao su, màng ngăn) tiếp xúc trực tiếp với CNG phải được kiểm tra nghiêm ngặt về tính tương thích hóa học để tránh hiện tượng lão hóa, trương nở, nứt gãy hoặc suy giảm cơ tính dưới tác động của khí và các tạp chất dầu máy đi kèm.
- An toàn hệ thống và bảo vệ quá áp: Các bộ phận phải tích hợp hoặc tương thích với các cơ chế bảo vệ an toàn, tự động ngắt dòng khí khi xảy ra sự cố rò rỉ, quá áp hoặc khi phương tiện gặp va chạm giao thông.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 1: General requirements and definitions
Lời nói đầu
TCVN 8606-1:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 15500-1:2015.
TCVN 8606-1:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lượng Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8606 (ISO 15500), Phương tiện giao thông đường bộ - Các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG), gồm các phần sau:
- TCVN 8606-1:2017 (ISO 15500-1:2015), Phần 1: Yêu cầu chung và định nghĩa.
- TCVN 8606-2:2017 (ISO 15500-2:2016), Phần 2: Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử chung.
- TCVN 8606-3:2017 (ISO 15500-3:2012/Amd1:2016), Phần 3: Van kiểm tra.
- TCVN 8606-4:2017 (ISO 15500-4:2012/Amd 1:2016), Phần 4: Van tay.
- TCVN 8606-5:2017 (ISO 15500-5:2012), Phần 5: Van tay của xy lanh.
- TCVN 8606-6:2017 (ISO 15500-6:2012), Phần 6: Van tự động.
- TCVN 8606-7:2017 (ISO 15500-7:2015), Phần 7: Vòi phun khí.
- TCVN 8606-8:2017 (ISO 15500-8:2015), Phần 8: Áp kế.
- TCVN 8606-9:2017 (ISO 15500-9:2012:Amd 1:2016), Phần 9: Bộ điều áp.
- TCVN 8606-10:2017 (ISO 15500-10:2015), Phần 10: Bộ điều chỉnh lưu lượng khí.
- TCVN 8606-11:2017 (ISO 15500-11:2015), Phần 11: Bộ trộn nhiên liệu khí-không khí.
- TCVN 8606-12:2017 (ISO 15500-12:2015), Phần 12: Van an toàn.
- TCVN 8606-13:2017 (ISO 15500-13:2012/Amd 1:2016), Phần 13: Thiết bị an toàn.
- TCVN 8606-14:2017 (ISO 15500-14:2002/Amd 1:2016), Phần 14: Van quá dòng.
- TCVN 8606-15:2017 (ISO 15500-15:2015), Phần 15: Hộp gom khí và ống mềm thông hơi.
- TCVN 8606-16:2010 (ISO 15500-16), Phần 16: Ống cứng dẫn nhiên liệu.
- TCVN 8606-17:2010 (ISO 15500-17), Phần 17: Ống mềm dẫn nhiên liệu.
Bộ ISO 15500, Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel systems components, còn các phần sau:
- Part 18: Filter.
- Part 19: Fittings.
- Part 20: Rigid fuel line in material other than stainnles steel.
PHƯƠNG TIÊN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG) - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG VÀ ĐỊNH NGHĨA
Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel systems components - Part 1: General requirements and definitions
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung và định nghĩa cho các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khi thiên nhiên nén được dự định sử dụng trên các kiểu ô tô đã được định nghĩa trong TCVN 6211 (ISO 3833). Tiêu chuẩn này cũng đưa ra các nguyên tắc thiết kế chung và quy định các yêu cầu về hướng dẫn và nhãn.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ô tô (dùng một nhiên liệu, hai nhiên liệu, hoặc hai nhiên liệu kết hợp) khi sử dụng khí thiên nhiên phù hợp với bộ tiêu chuẩn ISO 15403.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:
a) Các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) được bố trí ở phía trước bộ bay hơi và bao gồm cả bộ bay hơi;
b) Các thùng chứa nhiên liệu;
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8609:2010 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ống dẫn mềm dùng cho phương tiện sử dụng khí tự nhiên và các hệ thống tiếp nhiên liệu
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9056:2011 (ISO/TR 11955:2008) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện-hybrid - Hướng dẫn về đo độ cân bằng điện tích
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9057-2:2011 (ISO 23273-2:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Điều kiện kỹ thuật an toàn - Phần 2: Bảo vệ tránh các mối nguy hiểm từ Hyđrô cho xe chạy bằng nhiên liệu Hyđrô nén
- 1Quyết định 3887/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Phương tiện giao thông đường bộ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6211:2003 (ISO 3833 : 1977) về phương tiện giao thông đường bộ - kiểu - thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-16:2010 (ISO 15500-16:2001) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Phần 16: Ống cứng dẫn nhiên liệu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-17:2010 (ISO 15500-17:2001) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Phần 17: Ống mềm dẫn nhiên liệu.
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10473-1:2014 (ISO 15501-1:2012) về Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Phần 1: Yêu cầu an toàn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8609:2010 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ống dẫn mềm dùng cho phương tiện sử dụng khí tự nhiên và các hệ thống tiếp nhiên liệu
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9056:2011 (ISO/TR 11955:2008) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện-hybrid - Hướng dẫn về đo độ cân bằng điện tích
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9057-2:2011 (ISO 23273-2:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Điều kiện kỹ thuật an toàn - Phần 2: Bảo vệ tránh các mối nguy hiểm từ Hyđrô cho xe chạy bằng nhiên liệu Hyđrô nén
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-2:2017 (ISO 15500-2:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 2: Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử chung
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-3:2017 (ISO 15500-3:2012 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 3: Van kiểm tra
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-4:2017 (ISO 15500-4:2012 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 4: Van tay
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-5:2017 (ISO 15500-5:2012) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 5: Van tay của xy lanh
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-6:2017 (ISO 15500-6:2012) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 6: Van tự động
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-7:2017 (ISO 15500-7:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 7: Vòi phun khí
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-8:2017 (ISO 15500-8:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 8: Áp kế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-9:2017 (ISO 15500-9:2012 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 9: Bộ điều áp
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-10:2017 (ISO 15500-10:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 10: Bộ điều chỉnh lưu lượng khí
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-11:2017 (ISO 15500-11:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 11: Bộ trộn nhiên liệu khí-không khí
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-12:2017 (ISO 15500-12:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 12: Van an toàn
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-13:2017 (ISO 15500-13:2013 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 13: Thiết bị an toàn
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-14:2017 (ISO 15500-14:2002 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 14: Van quá dòng
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-15:2017 (ISO 15500-15:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 15: Hộp gom khí và ống mềm thông hơi
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-1:2017 (ISO 15500-1:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 1: Yêu cầu chung và định nghĩa
- Số hiệu: TCVN8606-1:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
