Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7465:2005
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7465:2005 quy định các yêu cầu kỹ thuật và thủ tục phê duyệt kiểu đối với phương tiện giao thông đường bộ (cụ thể là ô tô) lắp đặt hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG). Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường và thống nhất quy chuẩn thử nghiệm đối với các dòng xe sử dụng nhiên liệu khí nén tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn, cụ thể bao gồm:
- Áp dụng đối với việc phê duyệt kiểu các loại xe thuộc nhóm M và N (xe chở người và xe chở hàng) liên quan đến việc lắp đặt hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) để làm động cơ đẩy.
- Không áp dụng cho các thiết bị phụ trợ không liên quan trực tiếp đến hoạt động và tính an toàn của hệ thống nhiên liệu CNG trên xe.
- Đảm bảo tính tương thích, độ bền cơ học và an toàn cháy nổ của toàn bộ hệ thống CNG khi được tích hợp lên phương tiện giao thông đường bộ.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Tiêu chuẩn này sử dụng các tài liệu viện dẫn quan trọng để làm căn cứ pháp lý và kỹ thuật đối chiếu:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan đến linh kiện, thiết bị lắp đặt trên hệ thống nhiên liệu CNG (như TCVN 7464 hoặc các quy định tương đương của UNECE).
- Các tài liệu quy chuẩn về thử nghiệm va đập, thử nghiệm rò rỉ khí và độ bền của bình chứa áp suất cao nhằm đảm bảo tính hài hòa của tiêu chuẩn Việt Nam với tiêu chuẩn toàn cầu.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Để thống nhất cách hiểu và áp dụng đồng bộ, tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa cốt lõi sau:
- Kiểu xe (Vehicle type): Các xe không có sự khác biệt về các đặc tính cơ bản như nhà sản xuất, ký hiệu kiểu của nhà sản xuất, cấu trúc lắp đặt hệ thống CNG, và các đặc tính kỹ thuật ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của hệ thống nhiên liệu.
- Hệ thống nhiên liệu CNG (CNG fuel system): Tập hợp các cụm chi tiết lắp đặt trên xe bao gồm bình chứa, bộ điều áp, van an toàn, đường ống dẫn, vòi phun và các thiết bị kiểm soát điện tử nhằm cung cấp khí CNG cho động cơ hoạt động.
- Áp suất làm việc (Working pressure): Áp suất tối đa của hệ thống nhiên liệu ở điều kiện hoạt động bình thường theo thiết kế của nhà sản xuất, thường được tính toán ở nhiệt độ quy chuẩn.
- Thiết bị xả áp an toàn (PRD): Thiết bị tự động kích hoạt để xả khí ra ngoài khi nhiệt độ hoặc áp suất trong bình chứa vượt quá giới hạn an toàn cho phép nhằm tránh nguy cơ nổ bình.
Yêu cầu và thủ tục đăng ký phê duyệt kiểu (Điều 4)
Quy trình đăng ký phê duyệt kiểu đối với ô tô lắp hệ thống CNG được quy định chặt chẽ nhằm kiểm soát chất lượng từ khâu thiết kế đến thử nghiệm thực tế:
- Hồ sơ đăng ký: Nhà sản xuất hoặc đại diện được ủy quyền phải nộp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật bao gồm bản vẽ chi tiết của hệ thống CNG, sơ đồ bố trí lắp đặt trên xe, thông số kỹ thuật của từng linh kiện cấu thành và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng an toàn.
- Mẫu thử nghiệm: Đơn vị đăng ký phải cung cấp một mẫu xe đại diện cho kiểu xe cần phê duyệt để thực hiện các thử nghiệm thực tế theo yêu cầu của cơ quan kiểm định có thẩm quyền.
- Kiểm tra sự phù hợp: Cơ quan phê duyệt kiểu sẽ tiến hành đánh giá sự phù hợp của việc lắp đặt hệ thống CNG trên xe so với các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt về khoảng cách an toàn, độ bền cơ học của giá đỡ bình chứa, khả năng chống rò rỉ và bảo vệ chống va đập từ phía sau hoặc bên hông xe.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Road vehicles – Automotive vehicles fitted with specific components for the use of compressed natural gases in their propulsion system – Requirements in type approval
Lời nói đầu
TCVN 7465 : 2005 được biên soạn trên cơ sở quy định ECE 110-02, phần II; TCVN 7465 : 2005 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 22 “Phương tiện giao thông đường bộ” và Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – Ô TÔ LẮP HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ TỰ NHIÊN NÉN (CNG) - YÊU CẦU TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU
Road vehicles – Automotive vehicles fitted with specific components for the use of compressed natural gases in their propulsion system – Requirements in type approval
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu đối với ô tô (sau đây gọi tắt là xe) lắp hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (sau đây gọi tắt là hệ thống CNG) trong phê duyệt kiểu.
TCVN 7464 : 2005 Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) dùng cho ô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong TCVN 7464 : 2005 và các thuật ngữ, định nghĩa sau đây:
3.1
Phê duyệt kiểu xe (Approval of a vehicle)
Phê duyệt một kiểu xe lắp hệ thống CNG nguyên bản phù hợp với TCVN 7464 : 2005.
3.2
Kiểu xe (Vehicle type)
Các xe lắp hệ thống CNG và giống nhau các đặc điểm sau đây:
- Nhà sản xuất;
- Số kiểu xe của nhà sản xuất;
- Đặc điểm cơ bản về thiết kế và kết cấu;
- Sát xi/ sàn xe chịu lực (giống nhau cơ bản và rõ ràng);
- Việc lắp đặt hệ thống CNG (giống nhau cơ bản và rõ ràng).
3.3
Hệ thống CNG (CNG system)
Cụm bộ phận (bình chứa, van, ống mềm dẫn nhiên liệu…) và các chi tiết ghép nối (ống cứng dẫn nhiên liệu, đầu nối ống…) được lắp trên xe sử dụng nhiên liệu CNG.
4 Tài liệu kỹ thuật và mẫu cho phê duyệt kiểu
4.1 Tài liệu kỹ thuật
Bản mô tả xe bao gồm các thông tin được điền theo mẫu trong Phụ lục A, TCVN 7464 : 2005.
4.2 Mẫu thử
Một xe mẫu đại diện cho kiểu xe để phê duyệt kiểu.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9053:2011 (ISO 8713:2005) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Từ vựng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6956:2001 về Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị đo tốc độ và việc lắp đặt trên phương tiện cơ giới - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-1:2002
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-2:2002 (ISO 4249-2:1990) về Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (Mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9054:2011 (ISO 8715:2001) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính vận hành trên đường
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9055:2011 (ISO/TR 11954:2008) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Đo vận tốc lớn nhất
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9056:2011 (ISO/TR 11955:2008) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện-hybrid - Hướng dẫn về đo độ cân bằng điện tích
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9057-1:2011 (ISO 23273-1:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Điều kiện kỹ thuật an toàn - Phần 1: An toàn về chức năng của xe
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9057-2:2011 (ISO 23273-2:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Điều kiện kỹ thuật an toàn - Phần 2: Bảo vệ tránh các mối nguy hiểm từ Hyđrô cho xe chạy bằng nhiên liệu Hyđrô nén
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7882:2008 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-8:2017 (ISO 15500-8:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 8: Áp kế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-11:2017 (ISO 15500-11:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 11: Bộ trộn nhiên liệu khí-không khí
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-13:2017 (ISO 15500-13:2013 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 13: Thiết bị an toàn
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9053:2011 (ISO 8713:2005) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Từ vựng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6956:2001 về Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị đo tốc độ và việc lắp đặt trên phương tiện cơ giới - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-1:2002
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-2:2002 (ISO 4249-2:1990) về Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (Mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7464:2005 (ECE 110-02, phần 1) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) dùng cho ô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9054:2011 (ISO 8715:2001) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính vận hành trên đường
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9055:2011 (ISO/TR 11954:2008) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Đo vận tốc lớn nhất
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9056:2011 (ISO/TR 11955:2008) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện-hybrid - Hướng dẫn về đo độ cân bằng điện tích
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9057-1:2011 (ISO 23273-1:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Điều kiện kỹ thuật an toàn - Phần 1: An toàn về chức năng của xe
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9057-2:2011 (ISO 23273-2:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Điều kiện kỹ thuật an toàn - Phần 2: Bảo vệ tránh các mối nguy hiểm từ Hyđrô cho xe chạy bằng nhiên liệu Hyđrô nén
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7882:2008 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-8:2017 (ISO 15500-8:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 8: Áp kế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-11:2017 (ISO 15500-11:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 11: Bộ trộn nhiên liệu khí-không khí
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-13:2017 (ISO 15500-13:2013 WITH AMD 1:2016) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí thiên nhiên nén (CNG) - Phần 13: Thiết bị an toàn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7465:2005 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô lắp hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu
- Số hiệu: TCVN7465:2005
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 13/03/2006
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
