Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và tiêu chuẩn chất lượng đối với phụ gia thực phẩm Natri sulfit (Sodium sulfite). Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi, đặc biệt tập trung vào phần mở đầu và các điều khoản ban đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Thông tin tổng quan về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri sulfit.
- Mục đích ban hành: Thiết lập hệ thống chỉ tiêu chất lượng, giới hạn tạp chất và phương pháp xác định nhằm kiểm soát an toàn thực phẩm đối với chất phụ gia Natri sulfit được sử dụng trong chế biến và bảo quản thực phẩm.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 11180:2015 tập trung định hình khung pháp lý và kỹ thuật cho việc áp dụng phụ gia này trong thực tế:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất phụ gia thực phẩm Natri sulfit. Đây là cơ sở pháp lý để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phụ gia thực phẩm tại Việt Nam thực hiện công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tiêu chuẩn, văn bản pháp quy liên quan được áp dụng đồng thời để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật. Các tài liệu viện dẫn này là nền tảng để thực hiện các phép thử hóa lý, xác định độ tinh khiết và hàm lượng của Natri sulfit.
- Mô tả ngoại quan và nhận biết (Điều 3): Định nghĩa các đặc tính vật lý cơ bản của Natri sulfit thương phẩm dùng trong thực phẩm. Phụ gia này thường tồn tại dưới dạng bột kết tinh màu trắng hoặc các tinh thể không màu, không mùi hoặc có mùi nhẹ của lưu huỳnh dioxit, dễ tan trong nước và có tính khử mạnh.
- Công thức hóa học và danh pháp (Điều 4): Xác định rõ công thức hóa học của Natri sulfit là Na2SO3 (dạng khan) hoặc các dạng ngậm nước tương ứng, cùng với khối lượng phân tử và số chỉ mục quốc tế (INS) nhằm đồng bộ hóa với tiêu chuẩn quốc tế Codex.
- Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của tiêu chuẩn
- Đảm bảo an toàn sức khỏe người tiêu dùng: Việc áp dụng nghiêm ngặt các điều khoản đầu tiên giúp loại bỏ các sản phẩm Natri sulfit không đạt cấp độ thực phẩm (food grade), ngăn ngừa nguy cơ nhiễm độc kim loại nặng hoặc tạp chất nguy hại.
- Tạo hành lang pháp lý minh bạch: Giúp các cơ quan quản lý nhà nước có cơ sở kiểm tra, thanh tra và giám sát chất lượng phụ gia thực phẩm lưu thông trên thị trường.
- Hỗ trợ doanh nghiệp: Cung cấp tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng để doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và thuận lợi trong việc xuất nhập khẩu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11180 : 2015
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI SULFIT
Food additive - Sodium sulfite
TCVN 11180 : 2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (1999) Sodium sulfite;
TCVN 11180 : 2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI SULFIT
Food additive - Sodium sulfite
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho natri sulfit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469 : 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534 : 2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-5 : 2012 Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ- Phần 5: Các phép thử giới hạn
TCVN 8900-6 : 2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8 : 2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Tên gọi
| Tên hóa học: | Natri sulfit |
3.2. Kí hiệu
| INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): | 221 |
| C.A.S (mã số hóa chất): | 7757-83-7 |
3.3. Công thức hóa học: Na2SO3
3.5. Khối lượng phân tử: 126,04
3.6. Chức năng sử dụng: Chất chống nâu hóa, chất chống oxy hóa, chất bảo quản.
4. Các yêu cầu
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Bột trắng có mùi lưu huỳnh dioxit nhẹ.
4.1.2. Độ hòa tan
Dễ tan trong nước, ít tan tro
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11168:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit ascorbic
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl palmitat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri ascorbat
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11177:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-2:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 2: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa xoắn
- 1Quyết định 3964/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11168:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit ascorbic
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl palmitat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri ascorbat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11177:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-2:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 2: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa xoắn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri sulfit
- Số hiệu: TCVN11180:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
