Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng đối với chất phụ gia thực phẩm Natri metabisulfit. Đây là một chất phụ gia phổ biến được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế biến thực phẩm với vai trò là chất bảo quản, chất chống oxy hóa và chất tẩy trắng. Việc ban hành tiêu chuẩn này nhằm kiểm soát chặt chẽ chất lượng phụ gia, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng.
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định các giới hạn chỉ tiêu chất lượng và phương pháp xác định đối với natri metabisulfit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm. Phạm vi áp dụng bao gồm:
- Các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, nhập khẩu và kinh doanh phụ gia thực phẩm tại Việt Nam.
- Các cơ quan quản lý nhà nước sử dụng làm căn cứ để kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường.
- Các tổ chức kiểm nghiệm thực hiện việc đánh giá sự phù hợp của sản phẩm so với tiêu chuẩn công bố.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn đến các tài liệu kỹ thuật liên quan. Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp thử chung đối với phụ gia thực phẩm, cụ thể là:
- TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử chung đối với các chỉ tiêu chất lượng và độ tinh khiết.
- Các tài liệu hướng dẫn, chuyên luận của Ủy ban chuyên gia phối hợp về Phụ gia Thực phẩm (JECFA) nhằm đồng bộ hóa tiêu chuẩn quốc gia với tiêu chuẩn quốc tế.
3. Mô tả đặc tính sản phẩm (Điều 3)
Điều khoản này đưa ra các thông tin nhận dạng cơ bản và đặc tính vật lý của Natri metabisulfit để nhận biết hóa chất dùng trong thực phẩm:
- Tên hóa học: Natri metabisulfit, natri pyrosulfit.
- Công thức hóa học: Na2S2O5.
- Khối lượng phân tử: 190,11 g/mol.
- Trạng thái ngoại quan: Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh màu trắng đến trắng hơi vàng, có mùi đặc trưng của lưu huỳnh dioxit (SO2).
- Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, tan trong glycerol và ít tan trong ethanol.
4. Yêu cầu kỹ thuật và các chỉ tiêu độ tinh khiết (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về chất lượng của Natri metabisulfit dùng trong thực phẩm:
- Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng Na2S2O5 không được nhỏ hơn 95,0% khối lượng, đảm bảo hiệu quả hoạt động của phụ gia.
- Giới hạn tạp chất độc hại: Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng, tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt giới hạn của các kim loại nặng và độc chất:
- Chì (Pb): Không được vượt quá mức giới hạn tối đa cho phép (thường là 2 mg/kg) để tránh nguy cơ ngộ độc kim loại nặng tích lũy.
- Sắt (Fe): Giới hạn hàm lượng sắt để tránh làm biến đổi màu sắc và mùi vị của thực phẩm khi sử dụng phụ gia.
- Selen (Se): Kiểm soát chặt chẽ hàm lượng selen phát sinh trong quá trình sản xuất hóa chất.
- Arsen (As): Giới hạn nghiêm ngặt để ngăn ngừa độc tính cấp và mãn tính.
- Độ pH: Dung dịch nước của natri metabisulfit phải có tính axit nhẹ, phù hợp với các đặc tính kỹ thuật khi phối trộn vào thực phẩm.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc tuân thủ TCVN 11179:2015 giúp các nhà sản xuất thực phẩm lựa chọn được nguồn nguyên liệu phụ gia an toàn, có nguồn gốc rõ ràng và đạt chuẩn chất lượng. Đồng thời, tiêu chuẩn này là công cụ pháp lý quan trọng giúp các cơ quan chức năng thực hiện công tác hậu kiểm, ngăn chặn các sản phẩm phụ gia công nghiệp kém chất lượng trà trộn vào chuỗi cung ứng thực phẩm, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11179 : 2015
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI METABISULFIT
Food additive - Sodium metabisulfite
Lời nói đầu
TCVN 11179:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (1999) Sodium metabisulfite;
TCVN 11179:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI METABISULFIT
Food additive - Sodium metabisulfite
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho natri metabisulfit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-5:2012 Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ- Phần 5: Các phép thử giới hạn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Tên gọi
| Tên hóa học: | Natri disulfit, dinatri pentaoxidisulfat, dinatri pyrosulfit |
3.2. Kí hiệu
| INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): | 223 |
| C.A.S (mã số hóa chất): | 7681-57-4 |
3.3. Công thức hoá học: Na2S2O5
3.5. Khối lượng phân tử: 190,11
3.6. Chức năng sử dụng: Chất chống nâu hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất bảo quản.
4. Các yêu cầu
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Bột tinh thể hoặc tinh thể trắng có mùi đặc trưng của lưu huỳnh dioxit.
4.1.2. Độ hòa tan
Dễ tan trong nước, rất ít tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất đ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11168:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit ascorbic
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl palmitat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri ascorbat
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11177:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-2:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 2: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa xoắn
- 1Quyết định 3964/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11168:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit ascorbic
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl palmitat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri ascorbat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11177:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-2:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 2: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa xoắn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri metabisulfit
- Số hiệu: TCVN11179:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
