Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 64TCN 64:1993 về lốp xe đạp mành polyamid
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 64:1993 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng và các yếu tố kỹ thuật cốt lõi đối với sản phẩm lốp xe đạp sử dụng chất liệu mành polyamid. Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết các nội dung thuộc phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 64TCN 64:1993 về lốp xe đạp mành polyamid.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: 64TCN 64:1993.
- Phạm vi điều chỉnh chung: Thiết lập các quy định kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp đánh giá đối với lốp xe đạp mành polyamid được sản xuất và lưu thông trên thị trường.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần đầu của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình khung pháp lý kỹ thuật, xác định đối tượng áp dụng và đưa ra các khái niệm nền tảng phục vụ cho việc áp dụng tiêu chuẩn một cách thống nhất:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn. Văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc đối với các loại lốp xe đạp sử dụng mành polyamid. Đây là căn cứ pháp lý để các cơ sở sản xuất thiết lập quy trình công nghệ và để các cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tiêu chuẩn, văn bản kỹ thuật liên quan được áp dụng song song hoặc làm căn cứ đối chiếu cho tiêu chuẩn này. Việc viện dẫn đảm bảo tính đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn ngành, giúp các bên liên quan dễ dàng tra cứu các phương pháp thử nghiệm hoặc yêu cầu kỹ thuật bổ trợ cho lốp xe đạp.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Thống nhất cách hiểu về các khái niệm chuyên ngành liên quan đến cấu tạo, đặc tính kỹ thuật của lốp xe đạp mành polyamid. Việc định nghĩa rõ ràng giúp tránh các tranh chấp hoặc hiểu sai lệch giữa nhà sản xuất, đơn vị kiểm nghiệm và người tiêu dùng trong quá trình đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4): Đưa ra các quy định mang tính nguyên tắc về hình dáng ngoại quan, cấu trúc cơ bản và các yêu cầu kỹ thuật ban đầu đối với sản phẩm lốp xe đạp mành polyamid. Đây là bước định hình chất lượng cốt lõi trước khi đi vào các chỉ tiêu cơ lý chi tiết ở các phần sau.
Lưu ý: Do giới hạn thông tin trích xuất, các thông số kỹ thuật chi tiết về độ bền, kích thước cụ thể và phương pháp thử nghiệm chuyên sâu sẽ được quy định chi tiết ở các điều khoản tiếp theo của tiêu chuẩn ngành này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các quy cách lốp xe đạp bơm nơi được sản xuất từ mành Polyamid.
1. KÝ HIỆU SẢN PHẨM
1.1 Ký hiệu sản phẩm được ghi trên hông lốp, bao gồm:
- Các kích thước: chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt lốp tính bằng mm,.
- Loại vải mành: Nylon.
Ví dụ: lốp có chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt lốp là 37mm và đường kính danh nghĩa của vành là 584mm, được ký hiệu như sau:
37 - 584 Nylon.
2. THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
2.1 Thông số và kích thước cơ bản của lốp xe đạp phải theo đúng các quy định của cơ sở sản xuất hoặc theo sự thoả thuận giữa bên tiêu thụ và người sản xuất.
3. YÊU CẦU KỸ THUẬT
3.1 Các chỉ tiêu ngoại quan của lốp xe đạp phải phù hợp với quy định hiện hành hoặc theo sự thoả thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
3.2 Tải trọng cho phép sử dụng lớn nhất của lốp là 1000N, tương ứng với áp suất trong lốp là 35N/cm2.
3.3 Vải mành để sản xuất lốp là vải mành Polyamid đã được nhúng tẩm và xử lý nhiệt, có độ bền khi kéo đứt sợi không nhỏ hơn 60N/sợi.
3.4 Các chỉ tiêu cơ lý của cao su lốp phải theo đúng quy định trong bảng 1.
Bảng 1
| Tên các chỉ tiêu | Mức |
| 1. Độ bền khi kéo đứt, tính bằng N/cm2, không nhỏ hơn | 1500 |
| 2. Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %, không nhỏ hơn | 400 |
| 3. Độ dãn dư sau khi kéo đứt, tính bằng %, không lớn hơn |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591:1993 về săm và lốp xe đạp
- 2Tiêu chuẩn ngành 64TCN 7:1985 về ngoại quan săm và lốp xe đạp xuất khẩu
- 3Tiêu chuẩn ngành 64TCN 83:1994 về ngoại quan lốp xe đạp
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7533:2005 (ISO 10454 : 1993) về Lốp xe tải và xe buýt - Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp - Phương pháp thử phòng thí nghiệm
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7532:2005 (ISO 10191 : 1995) về Lốp xe ôtô con - Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp - Phương pháp thử phòng thí nghiệm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7531-1:2005 (ISO 4223-1 : 2002) về Định nghĩa một số thuật ngữ sử dụng trong công nghiệp lốp - Phần 1: Lốp hơi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7450:2004 về Xe đạp điện - Động cơ điện - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7448:2004 về Xe đạp điện - Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591-1:2006 về Săm và lốp xe đạp - Phần 1: Săm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591-2:2006 về Săm và lốp xe đạp – Phần 2: Lốp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3848-2:2007 (ISO 5775-2 : 1996, With Amendment 1: 2001) về Lốp và vành xe đạp hai bánh - Phần 2: Vành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5510:1991 về Xe đạp – Yêu cầu an toàn – Phương pháp thử do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1692:1988 về Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591:1993 về săm và lốp xe đạp
- 2Tiêu chuẩn ngành 64TCN 7:1985 về ngoại quan săm và lốp xe đạp xuất khẩu
- 3Tiêu chuẩn ngành 64TCN 83:1994 về ngoại quan lốp xe đạp
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1596:1988 về cao su - phương pháp xác định độ bền kết dính nội
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1595:1988 về cao su - phương pháp xác định độ cứng So (Shore) A
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1592:1987 về cao su - Yêu cầu chung khi thử cơ lý
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1594:1987 về cao su - Xác định lượng mài mòn theo phương pháp acron
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4509:1988 về cao su - Phương pháp xác định độ bền khi kéo căng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7533:2005 (ISO 10454 : 1993) về Lốp xe tải và xe buýt - Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp - Phương pháp thử phòng thí nghiệm
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7532:2005 (ISO 10191 : 1995) về Lốp xe ôtô con - Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp - Phương pháp thử phòng thí nghiệm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7531-1:2005 (ISO 4223-1 : 2002) về Định nghĩa một số thuật ngữ sử dụng trong công nghiệp lốp - Phần 1: Lốp hơi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7450:2004 về Xe đạp điện - Động cơ điện - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7448:2004 về Xe đạp điện - Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591-1:2006 về Săm và lốp xe đạp - Phần 1: Săm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1591-2:2006 về Săm và lốp xe đạp – Phần 2: Lốp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3848-2:2007 (ISO 5775-2 : 1996, With Amendment 1: 2001) về Lốp và vành xe đạp hai bánh - Phần 2: Vành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5510:1991 về Xe đạp – Yêu cầu an toàn – Phương pháp thử do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1692:1988 về Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1824:1976 về Dây kim loại - Phương pháp thử kéo do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1826:1976 về Dây kim loại - Phương pháp thử bẻ gập nhiều do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 64:1993 về lốp xe đạp mành polyamid
- Số hiệu: 64TCN64:1993
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1993
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
