Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định số 914/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tĩnh Gia. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan ban ngành liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tĩnh Gia được phân bổ trong năm 2018 là 45.561,40 ha. Cơ cấu diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất được quy định như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch diện tích là 30.099,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch diện tích là 14.403,57 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.058,14 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong năm 2018, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 845,19 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 171,89 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 165,59 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 201,03 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 51,81 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 132,73 ha.
- Đất rừng sản xuất: 150,08 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 131,17 ha.
- Đất làm muối: 6,48 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 6,33 ha.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Để triển khai các công trình, dự án trong năm 2018, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trên địa bàn huyện Tĩnh Gia là 974,70 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 845,19 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 129,51 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác tối đa nguồn lực đất đai, huyện Tĩnh Gia lên kế hoạch đưa 33,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 3,00 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 30,00 ha.
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện
Các công trình, dự án triển khai trong năm 2018 trên địa bàn huyện Tĩnh Gia được thực hiện chi tiết theo danh mục tại phụ biểu số 05 đính kèm quyết định.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Tĩnh Gia tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền.
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo định kỳ.
- Ủy ban nhân dân huyện Tĩnh Gia:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; chủ động cân đối, huy động các nguồn lực để đảm bảo thực hiện hiệu quả kế hoạch.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tĩnh Gia và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 914/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 14 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018, HUYỆN TĨNH GIA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018;
Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tĩnh Gia tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 26/02/2018;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 286/TTr- STNMT ngày 06/3/2018, kèm theo Báo cáo thẩm định số 52/BC-STNMT ngày 06/3/2018 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng diện tích |
| 45.561,40 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30.099,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14.403,57 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.058,14 |
(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 845,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 171,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 165,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 201,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 51,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 132,73 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 150,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 131,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,48 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,33 |
(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 974,70 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 845,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 129,51 |
(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 33,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,00 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Tĩnh Gia để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện Tĩnh Gia
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Tĩnh Gia và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 2Quyết định 674/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 677/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 4073/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 953/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 8Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 9Quyết định 674/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 677/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 4073/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 16Quyết định 953/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 17Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 914/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

