TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH 383/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THÁI THỤY
Quyết định số 383/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Thái Thụy. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đây là căn cứ pháp lý để huyện Thái Thụy thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THÁI THỤY
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy được xác định là 26.844,02 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.357,88 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 12.609,14 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 881,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.020,94 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 206,68 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2.410,08 ha.
- Đất làm muối (LMU): 48,89 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 180,31 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 9.339,35 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị:
- Đất quốc phòng (CQP): 15,10 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,63 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 340,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 170,17 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 121,95 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 96,32 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1,45 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 5.353,79 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 24,60 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 55,67 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.076,85 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 61,28 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 28,17 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,37 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 51,13 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 347,70 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 47,67 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 21,56 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 2,13 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 36,97 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 449,37 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 28,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,74 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 146,79 ha.
- Đất đô thị (KDT): Quy hoạch 220,06 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).
Lưu ý: Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Thái Thụy (bao gồm các xã như Hồng Quỳnh, Mỹ Lộc, Thái An, Thái Đô, Thái Dương, Thụy Hồng, Thụy Liên, Thụy Trường... và thị trấn Diêm Điền).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tỉnh phê duyệt kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.096,97 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 525,21 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 37,08 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,18 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 167,47 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 365,29 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,74 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 30,04 ha, bao gồm:
- Đất an ninh (CAN): 0,25 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,17 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,40 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 21,77 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 6,14 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,17 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,36 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,05 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,20 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,05 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,49 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.096,97 ha (tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện dự án phi nông nghiệp). Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 525,21 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 53,63 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 47,42 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 0,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 6,06 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Huyện Thái Thụy lên kế hoạch khai thác và đưa 12,33 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) tại một số địa phương trọng điểm như Mỹ Lộc, Thái Đô, Thái Thọ, Thụy Hải, Thụy Hồng, Thụy Sơn, Thụy Trình, Thụy Trường, Thụy Việt, Thụy Xuân và thị trấn Diêm Điền. Cơ cấu sử dụng đất sau khi đưa vào khai thác gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 7,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,26 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,35 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,64 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,99 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,09 ha.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp:
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 383/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 388/TTr-UBND ngày 28/12/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 32/TTr-STNMT ngày 16/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Hồng Quỳnh | Mỹ Lộc | Thái An | Thái Đô | Thái Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 305,93 | 815,48 | 276,38 | 1,167,57 | 404,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 215,51 | 354,55 | 196,78 | 748,48 | 267,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 166,52 | 143,46 | 148,60 | 173,60 | 199,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 166,52 | 143,46 | 148,60 | 173,60 | 199,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 11,07 | 81,58 | 19,58 | 25,96 | 1,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 6,56 | 108,52 | 13,46 | 35,56 | 29,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
|
| 20,69 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 31,25 | 20,32 | 15,06 | 491,05 | 36,76 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 0,12 | 0,66 | 0,08 | 1,62 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 90,27 | 460,43 | 79,54 | 414,94 | 136,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 |
| 0,08 |
| 8,93 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
| 0,70 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 |
|
|
|
| 30,00 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 0,67 | 13,91 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 |
|
|
| 0,07 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 50,09 | 328,32 | 41,56 | 302,64 | 73,06 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 0,08 |
| 0,18 | 0,13 | 0,40 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 0,51 |
| 0,67 | 0,60 | 1,86 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 23,08 | 55,80 | 29,90 | 51,51 | 22,90 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,37 | 0,63 | 0,59 | 0,41 | 0,62 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 |
| 0,93 | 0,27 | 0,38 | 0,82 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 0,63 | 10,52 | 5,18 | 2,25 | 4,83 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 | 3,36 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,15 | 1,08 | 0,28 | 0,26 | 0,93 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 |
| 2,97 | 0,58 | 0,06 | 0,51 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 | 11,34 | 46,02 |
| 46,70 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 |
| 0,16 | 0,30 | 0,27 | 0,11 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 0,15 | 0,50 | 0,06 | 4,15 | 0,84 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Giang | Thái Hà | Thái Hòa | Thái Học | Thái Hồng | Thái Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 634,02 | 432,46 | 485,77 | 382,23 | 648,17 | 509,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 429,05 | 262,77 | 329,93 | 271,40 | 514,01 | 342,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 382,39 | 202,30 | 174,53 | 207,08 | 347,24 | 253,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 382,39 | 202,30 | 174,53 | 207,08 | 347,24 | 253,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 1,54 | 30,54 | 83,03 | 23,61 | 8,60 | 5,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 13,89 | 9,75 | 48,50 | 22,68 | 20,67 | 32,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 24,41 | 20,18 | 22,19 | 12,68 | 117,33 | 50,24 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 6,83 |
| 1,68 | 5,35 | 20,18 | 0,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 202,97 | 169,69 | 155,03 | 109,65 | 133,86 | 165,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 0,04 | 12,79 | 0,13 |
|
| 1,14 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 | 23,00 | 2,04 |
| 0,53 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 110,79 | 73,20 | 80,45 | 59,26 | 96,32 | 92,59 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 0,22 | 2,66 | 0,43 | 0,25 | 0,25 | 0,88 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 1,52 | 0,78 | 2,38 | 1,76 | 0,49 | 1,22 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 56,39 | 31,52 | 57,30 | 38,94 | 30,62 | 56,43 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,22 | 0,22 | 0,63 | 0,45 | 0,40 | 0,53 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 0,27 | 1,64 | 1,90 | 0,80 | 0,56 | 1,13 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 8,91 | 3,99 | 10,13 | 6,35 | 4,23 | 9,38 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
| 0,97 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,84 | 0,21 | 0,29 | 0,48 | 0,29 | 0,72 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 0,65 | 0,32 | 1,02 | 0,71 | 0,60 | 1,00 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
| 39,35 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 0,12 |
| 0,35 | 0,13 | 0,10 | 0,35 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 2,00 |
| 0,81 | 1,18 | 0,30 | 1,26 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Nguyên | Thái Phúc | Thái Sơn | Thái Tân | Thái Thành | Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 710,75 | 830,08 | 588,47 | 406,26 | 726,61 | 587,36 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 494,04 | 555,53 | 419,35 | 267,10 | 477,53 | 419,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 312,28 | 478,97 | 371,10 | 152,92 | 393,55 | 342,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 312,28 | 478,97 | 371,10 | 152,92 | 393,55 | 342,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 88,55 | 5,00 | 3,24 | 52,09 | 3,91 | 16,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 23,35 | 24,82 | 21,55 | 35,63 | 20,06 | 32,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 58,67 | 40,99 | 18,05 | 25,52 | 58,63 | 27,86 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 11,18 | 5,75 | 5,40 | 0,93 | 1,38 | 0,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 215,26 | 273,62 | 169,06 | 138,36 | 241,96 | 167,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 |
| 2,84 | 0,01 | 0,11 | 0,08 | 2,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 |
| 2,50 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 141,20 | 152,50 | 112,14 | 67,67 | 113,81 | 92,05 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 0,34 | 0,88 |
| 0,65 | 0,33 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 0,34 | 0,51 | 0,18 | 0,23 |
| 0,21 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 55,65 | 61,32 | 42,42 | 54,56 | 42,77 | 57,03 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,42 | 0,35 | 0,28 | 0,29 | 0,49 | 0,30 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 0,46 | 0,14 | 0,39 | 0,61 | 0,58 | 0,47 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 11,16 | 10,88 | 6,70 | 11,51 | 5,38 | 13,09 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
| 0,18 | 5,67 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,14 | 0,48 | 0,58 | 0,31 | 0,29 | 0,84 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
| 0,62 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 0,42 | 0,82 | 0,51 | 1,67 | 1,03 | 1,10 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
| 38,76 |
|
| 77,12 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 0,13 | 0,99 | 0,18 | 0,13 | 0,07 | 0,29 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
| 0,47 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 1,45 | 0,93 | 0,06 | 0,80 | 7,12 | 0,77 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Thọ | Thái Thuần | Thái Thượng | Thái Thủy | Thái Xuyên | Thụy An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 811,86 | 514,78 | 772,52 | 429,45 | 336,50 | 411,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 401,01 | 391,28 | 463,46 | 285,72 | 188,62 | 299,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 285,43 | 311,98 | 108,06 | 201,69 | 85,92 | 221,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 285,43 | 311,98 | 108,06 | 201,69 | 85,92 | 221,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 5,01 | 6,97 | 34,98 | 21,78 | 24,78 | 55,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 41,06 | 30,08 | 37,77 | 14,77 | 47,09 | 5,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
| 7,84 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 58,00 | 41,48 | 274,51 | 47,25 | 29,74 | 11,95 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 11,50 | 0,77 | 0,31 | 0,23 | 1,06 | 3,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 402,46 | 122,68 | 309,00 | 142,89 | 142,76 | 112,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 |
|
| 0,39 | 0,04 | 0,17 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 | 60,30 |
|
|
| 17,98 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 13,21 | 0,05 | 13,33 |
| 1,26 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 | 22,60 |
| 1,62 | 10,53 | 0,55 | 1,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 142,33 | 79,54 | 198,83 | 94,93 | 63,29 | 66,42 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 0,16 |
| 1,37 | 0,32 | 0,59 | 0,57 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 3,06 | 0,26 | 1,12 | 2,00 | 1,50 | 0,78 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 48,77 | 35,93 | 56,76 | 27,24 | 44,41 | 35,90 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,43 | 0,50 | 0,65 | 0,16 | 0,52 | 0,58 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 1,85 | 0,73 | 1,67 |
| 0,49 | 0,67 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 5,68 | 4,03 | 7,51 | 2,59 | 10,63 | 4,60 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 | 16,77 |
| 3,15 | 4,80 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,37 | 0,25 | 0,96 | 0,18 | 0,66 | 0,27 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 | 8,93 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 0,58 | 0,91 | 0,51 | 0,03 | 0,68 | 0,51 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 | 75,47 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 0,51 | 0,49 | 11,12 | 0,05 |
| 0,24 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 8,39 | 0,82 | 0,07 | 0,85 | 5,11 |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thụy Bình | Thụy Chính | Thụy Dân | Thụy Dũng | Thụy Dương | Thụy Duyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 434,97 | 441,29 | 461,23 | 476,84 | 417,99 | 512,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 315,07 | 319,47 | 333,50 | 321,26 | 299,78 | 381,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 274,11 | 280,29 | 298,57 | 291,60 | 255,87 | 303,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 274,11 | 280,29 | 298,57 | 291,60 | 255,87 | 303,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 16,73 | 1,43 | 3,47 | 5,94 | 5,87 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 8,31 | 8,06 | 7,96 | 5,06 | 17,39 | 14,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 15,80 | 20,87 | 22,46 | 17,88 | 19,89 | 20,20 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 0,12 | 8,82 | 1,05 | 0,77 | 0,76 | 42,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 119,45 | 121,82 | 127,73 | 155,58 | 116,91 | 130,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 | 0,30 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 0,07 |
| 0,25 | 1,64 | 0,44 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 |
|
| 0,36 |
| 0,34 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 71,34 | 79,17 | 84,09 | 101,86 | 71,29 | 79,63 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 |
| 0,68 | 0,09 |
| 0,32 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 1,46 | 0,08 | 0,93 | 2,32 | 0,14 | 1,17 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 37,79 | 35,11 | 36,38 | 35,87 | 36,25 | 38,59 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,47 | 0,93 | 0,51 | 0,55 | 0,43 | 0,34 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 0,82 | 0,51 | 0,63 | 1,02 | 0,48 | 2,06 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 6,03 | 4,13 | 3,32 | 5,80 | 5,92 | 7,57 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,61 | 0,18 | 0,27 | 0,40 | 0,38 | 0,17 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 0,36 | 1,03 | 0,76 | 0,84 | 0,87 | 0,96 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
|
|
| 5,27 |
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 0,19 |
| 0,10 | 0,01 | 0,01 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
|
| 0,05 |
| 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 0,44 |
|
|
| 1,30 | 0,54 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thụy Hà | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Hưng | Thụy Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 708,98 | 328,41 | 434,72 | 528,16 | 898,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 422,10 | 160,29 | 303,75 | 380,56 | 541,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 350,62 |
| 273,92 | 301,29 | 406,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 350,62 |
| 273,92 | 301,29 | 406,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 7,34 | 0,11 | 1,73 | 21,85 | 51,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 8,70 | 3,22 | 10,28 | 16,47 | 27,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
| 1,14 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 52,80 | 108,83 | 13,17 | 38,70 | 54,86 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
| 46,81 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 2,63 | 0,18 | 4,64 | 2,25 | 1,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 240,90 | 167,48 | 129,64 | 147,12 | 354,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 |
| 0,15 | 0,16 |
| 2,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 | 3,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 |
|
|
|
| 45,00 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 2,83 | 0,62 | 0,26 | 1,26 | 2,39 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 | 0,72 | 24,11 | 0,10 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 151,94 | 102,29 | 72,20 | 85,08 | 231,22 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 0,70 | 0,52 | 1,13 | 0,71 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 1,01 |
| 1,20 | 1,50 | 1,49 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 61,32 | 32,89 | 33,38 | 43,28 | 55,94 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 5,39 | 0,27 | 0,52 | 0,45 | 0,48 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 0,78 | 0,72 | 1,90 | 0,92 | 2,84 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 8,95 | 4,37 | 12,10 | 6,15 | 10,14 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,43 | 0,10 | 0,11 | 0,44 | 0,54 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
| 0,30 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 1,22 | 1,08 | 0,48 | 0,25 | 1,04 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
|
| 5,97 | 6,99 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 2,08 | 0,06 | 0,12 | 0,10 | 1,18 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 45,97 | 0,64 | 1,33 | 0,48 | 1,40 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thụy Lương | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Phúc | Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 353,43 | 765,64 | 697,66 | 315,69 | 725,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 230,90 | 533,55 | 504,57 | 215,57 | 508,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 220,43 | 430,63 | 447,64 | 203,55 | 434,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 220,43 | 430,63 | 447,64 | 203,55 | 434,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 1,00 | 9,39 | 7,89 | 2,45 | 17,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 6,38 | 22,88 | 22,28 | 5,47 | 24,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 2,99 | 56,71 | 25,36 | 4,10 | 27,28 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 0,11 | 13,94 | 1,41 |
| 4,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 122,29 | 230,40 | 192,55 | 100,11 | 216,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 0,56 | 3,14 | 4,08 | 0,06 | 11,67 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 |
|
| 0,55 |
| 5,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 65,41 | 137,44 | 119,98 | 54,58 | 113,98 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 2,51 | 1,98 | 0,10 |
| 0,62 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 4,09 | 1,75 | 0,22 | 1,90 | 2,23 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 40,06 | 55,94 | 57,77 | 35,09 | 56,67 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,72 | 0,11 | 0,33 | 0,38 | 0,32 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 0,05 | 1,68 | 1,21 | 0,98 | 2,48 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 5,66 | 13,70 | 7,08 | 6,68 | 10,39 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,22 | 0,84 | 0,59 | 0,12 | 0,57 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 0,61 | 1,03 | 0,52 | 0,31 | 0,52 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
| 12,35 |
|
| 11,82 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 2,39 | 0,44 | 0,13 |
| 0,06 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 0,25 | 1,70 | 0,55 |
| 0,48 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thụy Sơn | Thụy Tân | Thụy Thanh | Thụy Trình | Thụy Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (44) | (45) | (46) | (47) | (48) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 745,10 | 549,46 | 530,57 | 609,09 | 984,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 484,65 | 355,17 | 378,07 | 423,26 | 374,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 399,22 | 209,26 | 310,60 | 361,37 | 177,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 399,22 | 209,26 | 310,60 | 361,37 | 177,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 4,72 | 71,30 | 0,36 | 6,41 | 26,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 23,29 | 7,19 | 22,63 | 15,70 | 27,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
|
|
| 103,24 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 56,90 | 66,62 | 44,19 | 32,71 | 34,02 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 0,51 | 0,80 | 0,28 | 7,06 | 5,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 259,55 | 193,27 | 152,50 | 185,84 | 606,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 |
|
|
|
| 0,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
| 330,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 | 21,84 | 25,05 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 2,78 | 3,66 | 0,75 | 0,75 | 1,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 |
|
| 0,48 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 157,95 | 91,38 | 94,25 | 112,74 | 170,17 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 1,61 |
| 0,05 | 0,34 | 0,70 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 1,41 | 0,61 | 0,16 | 6,95 | 0,26 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 55,11 | 38,90 | 49,48 | 44,85 | 58,88 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,59 | 0,30 | 0,53 | 0,76 | 0,35 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 3,50 |
| 0,88 | 6,30 | 2,25 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 11,86 | 1,68 | 4,68 | 10,93 | 13,20 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,43 | 0,26 | 0,63 | 0,46 | 0,41 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 1,66 | 0,01 | 0,60 | 1,51 | 2,48 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
| 31,42 |
|
| 23,44 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 0,75 |
| 0,01 | 0,25 | 0,93 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 | 0,06 |
|
|
| 0,16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 0,90 | 1,02 |
|
| 4,38 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thụy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (49) | (50) | (51) | (52) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 497,06 | 515,69 | 504,24 | 220,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.357,88 | 333,03 | 332,31 | 214,13 | 29,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.609,14 | 290,69 | 308,70 | 35,65 | 5,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.609,14 | 290,69 | 308,70 | 35,65 | 5,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881,83 | 1,11 | 0,25 | 0,48 | 4,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.020,94 | 17,53 | 8,38 | 9,98 | 6,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 206,68 |
|
| 73,78 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.410,08 | 23,30 | 12,95 | 92,15 | 12,94 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
| 2,08 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,31 | 0,42 | 2,03 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.339,35 | 163,79 | 182,73 | 245,37 | 188,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,10 | 0,09 | 0,04 | 0,17 | 1,76 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 |
|
|
| 0,39 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 340,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170,17 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 121,95 | 0,01 | 12,13 | 0,10 | 9,49 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,32 |
|
|
| 10,71 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.353,79 | 106,20 | 93,84 | 194,22 | 90,97 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,60 | 0,97 | 0,26 |
| 0,61 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,67 | 1,91 | 0,91 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.076,85 | 43,41 | 36,35 | 40,39 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,28 |
|
|
| 61,28 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,17 | 0,25 | 0,29 | 0,46 | 2,40 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,37 |
|
|
| 0,83 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 51,13 | 0,79 | 0,17 | 0,36 | 1,04 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 347,70 | 7,99 | 6,34 | 8,32 | 4,54 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,67 |
| 12,76 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 0,74 | 0,54 | 0,37 | 0,90 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
| 1,17 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,97 | 0,88 | 0,10 | 0,46 | 0,19 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 449,37 |
| 17,35 |
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,74 | 0,17 | 1,64 | 0,52 | 1,51 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,74 | 0,39 |
|
| 0,58 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,79 | 0,23 | 0,64 | 44,75 | 2,16 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
| 220,06 |
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Quỳnh | Mỹ Lộc | Thái An | Thái Đô | Thái Dương | Thái Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 1,90 | 12,74 | 1,30 | 71,94 | 33,80 | 24,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 1,40 | 4,91 | 1,00 | 3,87 | 33,16 | 24,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 1,40 | 4,91 | 1,00 | 3,87 | 33,16 | 24,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 |
| 7,59 | 0,05 |
| 0,64 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 | 0,50 | 0,24 | 0,20 | 68,07 |
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,10 | 0,93 | 0,03 | 1,20 | 0,50 | 0,47 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 | 0,01 | 0,72 | 0,01 | 1,02 | 0,50 | 0,47 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 |
| 0,19 |
| 0,18 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | 0,04 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
| 0,02 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Hà | Thái Hòa | Thái Học | Thái Hồng | Thái Hưng | Thái Nguyên | Thái Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 18,47 | 4,26 | 2,26 | 2,30 | 6,38 | 8,36 | 6,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 15,91 | 3,04 | 2,05 | 1,55 | 5,98 | 2,96 | 5,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 15,91 | 3,04 | 2,05 | 1,55 | 5,98 | 2,96 | 5,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 | 1,94 | 1,22 |
|
| 0,15 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 |
|
|
|
| 0,25 |
| 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 | 0,62 |
| 0,20 | 0,75 |
| 5,40 | 1,17 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,05 | 0,28 | 0,02 | 0,30 | 0,10 | 0,24 | 0,17 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 | 0,03 |
| 0,02 | 0,30 |
| 0,01 | 0,06 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 | 0,02 | 0,28 |
|
| 0,10 | 0,18 | 0,02 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Sơn | Thái Tân | Thái Thành | Thái Thịnh | Thái Thọ | Thái Thuần | Thái Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 1,16 | 11,76 | 2,03 | 4,48 | 43,07 | 1,94 | 47,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 0,56 | 10,88 | 2,03 | 4,48 | 30,06 | 1,72 | 2,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 0,56 | 10,88 | 2,03 | 4,48 | 30,06 | 1,72 | 2,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 |
| 0,88 |
|
|
|
| 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 | 0,40 |
|
|
| 13,01 | 0,19 | 44,28 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,04 | 0,51 | 0,03 | 0,03 | 1,98 | 0,20 | 0,47 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 | 0,04 | 0,51 | 0,01 | 0,03 | 1,96 | 0,19 | 0,27 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 |
|
| 0,02 |
| 0,02 | 0,01 | 0,04 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Thủy | Thái Xuyên | Thụy An | Thụy Bình | Thụy Chính | Thụy Dân | Thụy Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 2,88 | 17,94 | 1,29 | 4,38 | 1,86 | 6,88 | 11,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 2,86 | 16,89 | 1,08 | 4,04 | 1,16 | 6,38 | 11,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 2,86 | 16,89 | 1,08 | 4,04 | 1,16 | 6,38 | 11,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 | 0,02 | 1,05 | 0,21 | 0,13 |
|
| 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 |
|
|
| 0,18 | 0,70 | 0,50 |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,21 |
| 0,47 | 0,22 |
| 0,04 |
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 | 0,21 |
|
| 0,20 |
| 0,04 |
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 |
|
| 0,47 | 0,02 |
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Dương | Thụy Duyên | Thụy Hà | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Hưng | Thụy Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 5,04 | 2,80 | 12,80 | 17,47 | 2,10 | 7,32 | 50,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 5,04 | 2,60 | 12,02 |
| 1,60 | 5,71 | 4,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 5,04 | 2,60 | 12,02 |
| 1,60 | 5,71 | 4,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 |
|
| 0,09 |
|
| 0,56 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 |
| 0,20 | 0,63 | 16,47 | 0,50 | 1,05 | 45,27 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
|
| 0,06 |
|
|
| 0,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,09 | 0,05 | 1,10 | 7,41 | 0,20 | 0,69 | 0,05 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 | 0,06 |
| 0,74 | 6,55 | 0,20 | 0,69 | 0,02 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 | 0,03 |
| 0,11 | 0,66 |
|
| 0,03 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Lương | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Phúc | Thụy Quỳnh | Thụy Sơn | Thụy Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 17,27 | 5,28 | 5,72 | 5,26 | 20,51 | 25,19 | 24,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 17,24 | 3,84 | 4,69 | 4,71 | 14,17 | 24,54 | 1,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 17,24 | 3,84 | 4,69 | 4,71 | 14,17 | 24,54 | 1,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 | 0,03 | 0,94 | 0,18 |
| 2,04 | 0,30 | 2,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 |
| 0,50 | 0,45 | 0,55 | 4,24 | 0,35 | 20,00 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,50 | 0,01 | 0,09 |
| 1,16 | 0,52 | 2,04 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 |
| 0,01 | 0,06 |
| 1,13 | 0,32 | 2,01 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 | 0,47 |
| 0,03 |
| 0,03 | 0,20 | 0,03 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Thanh | Thụy Trình | Thụy Trường | Thụy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(52) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | (51) | (52) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.096,97 | 4,81 | 16,23 | 327,47 | 8,85 | 13,25 | 158,11 | 13,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,21 | 4,51 | 15,54 | 176,19 | 8,35 | 3,43 | 0,59 | 12,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,21 | 4,51 | 15,54 | 176,19 | 8,35 | 3,43 | 0,59 | 12,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37,08 |
| 0,06 | 15,20 |
| 0,08 |
| 0,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 | 0,05 | 0,03 |
|
|
|
| 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 167,47 |
|
| 9,40 |
|
| 157,07 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 365,29 | 0,25 | 0,57 | 126,68 | 0,50 | 9,74 | 0,45 | 0,48 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,04 | 0,04 | 0,45 | 2,30 | 0,30 | 0,61 | 0,57 | 3,30 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,77 | 0,01 | 0,25 | 0,05 | 0,25 | 0,61 | 0,02 | 2,20 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,14 | 0,03 | 0,20 | 2,25 | 0,05 |
| 0,47 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 0,47 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Hồng Quỳnh | Mỹ Lộc | Thái An | Thái Đô | Thái Dương | Thái Giang | Thái Hà | Thái Hòa | Thái Học | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... (52) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.096,97 | 1,90 | 12,74 | 1,30 | 71,94 | 33,80 | 24,03 | 18,47 | 4,26 | 2,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 525,21 | 1,40 | 4,91 | 1,00 | 3,87 | 33,16 | 24,03 | 15,91 | 3,04 | 2,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 525,21 | 1,40 | 4,91 | 1,00 | 3,87 | 33,16 | 24,03 | 15,91 | 3,04 | 2,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,08 |
| 7,59 | 0,05 |
| 0,64 |
| 1,94 | 1,22 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 365,29 | 0,50 | 0,24 | 0,20 | 68,07 |
|
| 0,62 |
| 0,20 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,63 | 0,83 | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 47,42 | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,06 | 0,09 | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thái Hồng | Thái Hưng | Thái Nguyên | Thái Phúc | Thái Sơn | Thái Tân | Thái Thành | Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... (52) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.096,97 | 2,30 | 6,38 | 8,36 | 6,58 | 1,16 | 11,76 | 2,03 | 4,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 525,21 | 1,55 | 5,98 | 2,96 | 5,30 | 0,56 | 10,88 | 2,03 | 4,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 525,21 | 1,55 | 5,98 | 2,96 | 5,30 | 0,56 | 10,88 | 2,03 | 4,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,08 |
| 0,15 |
|
|
| 0,88 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 |
| 0,25 |
| 0,11 | 0,20 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 365,29 | 0,75 |
| 5,40 | 1,17 | 0,40 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,63 |
| 11,00 |
| 4,15 | 0,04 | 0,50 | 5,00 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 47,42 |
| 11,00 |
| 4,00 |
|
| 5,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,06 |
|
|
| 0,15 | 0,04 | 0,50 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thái Thọ | Thái Thuần | Thái Thượng | Thái Thủy | Thái Xuyên | Thụy An | Thụy Bình | Thụy Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... (52) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.096,97 | 43,07 | 1,94 | 47,37 | 2,88 | 17,94 | 1,29 | 4,38 | 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 525,21 | 30,06 | 1,72 | 2,84 | 2,86 | 16,89 | 1,08 | 4,04 | 1,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 525,21 | 30,06 | 1,72 | 2,84 | 2,86 | 16,89 | 1,08 | 4,04 | 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,08 |
|
| 0,25 | 0,02 | 1,05 | 0,21 | 0,13 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 365,29 | 13,01 | 0,19 | 44,28 |
|
|
| 0,18 | 0,70 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,74 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,63 |
| 1,50 | 5,04 | 0,21 |
|
| 0,05 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 47,42 |
| 1,50 | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,06 |
|
| 0,04 | 0,21 |
|
| 0,05 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thụy Dân | Thụy Dũng | Thụy Dương | Thụy Duyên | Thụy Hà | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... (52) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.096,97 | 6,88 | 11,90 | 5,04 | 2,80 | 12,80 | 17,47 | 2,10 | 7,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 525,21 | 6,38 | 11,50 | 5,04 | 2,60 | 12,02 |
| 1,60 | 5,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 525,21 | 6,38 | 11,50 | 5,04 | 2,60 | 12,02 |
| 1,60 | 5,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,08 |
| 0,40 |
|
| 0,09 |
|
| 0,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 167,47 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 365,29 | 0,50 |
|
| 0,20 | 0,63 | 16,47 | 0,50 | 1,05 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,74 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,63 | 0,04 |
| 0,06 |
| 0,55 | 0,20 | 0,20 | 0,69 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 47,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,06 | 0,04 |
| 0,06 |
| 0,55 | 0,20 | 0,20 | 0,69 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thụy Liên | Thụy Lương | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Phúc | Thụy Quỳnh | Thụy Sơn | Thụy Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... (52) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.096,97 | 50,19 | 17,27 | 5,28 | 5,72 | 5,26 | 20,51 | 25,19 | 24,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 525,21 | 4,22 | 17,24 | 3,84 | 4,69 | 4,71 | 14,17 | 24,54 | 1,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 525,21 | 4,22 | 17,24 | 3,84 | 4,69 | 4,71 | 14,17 | 24,54 | 1,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,08 | 0,15 | 0,03 | 0,94 | 0,18 |
| 2,04 | 0,30 | 2,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 |
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 167,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 365,29 | 45,27 |
| 0,50 | 0,45 | 0,55 | 4,24 | 0,35 | 20,00 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,74 | 0,55 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,63 | 5,13 | 0,03 | 5,80 |
|
| 0,62 | 9,00 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 47,42 | 5,13 |
| 5,80 |
|
|
| 9,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,06 |
| 0,03 |
|
|
| 0,62 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Thanh | Thụy Trình | Thụy Trường | Thụy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... (52) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | (51) | (52) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.096,97 | 6,31 | 17,53 | 327,47 | 14,56 | 13,25 | 158,41 | 13,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 525,21 | 6,01 | 16,74 | 176,19 | 14,06 | 3,43 | 0,89 | 12,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 525,21 | 6,01 | 16,74 | 176,19 | 14,06 | 3,43 | 0,89 | 12,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,08 |
| 0,06 | 15,20 |
| 0,08 |
| 0,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 | 0,05 | 0,13 |
|
|
|
| 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 167,47 |
|
| 9,40 |
|
| 157,07 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 365,29 | 0,25 | 0,57 | 126,68 | 0,50 | 9,74 | 0,45 | 0,48 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,74 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,63 | 10,05 | 0,03 |
|
| 0,69 | 0,08 | 2,10 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 47,42 | 10,05 |
|
|
| 0,40 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,06 |
| 0,03 |
|
| 0,29 | 0,08 | 2,10 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||||
| Mỹ Lộc | Thái Đô | Thái Thọ | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Sơn | Thụy Trình | Thụy Trường | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(52) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,33 | 0,12 | 1,20 | 0,49 | 1,40 | 0,16 | 0,21 | 0,02 | 7,30 | 0,40 | 0,94 | 0,09 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
| 7,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,26 |
|
| 0,49 |
| 0,16 | 0,21 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 |
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,64 | 0,12 | 0,70 |
| 0,80 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở nông thôn | ONT | 1,99 |
| 0,50 |
| 0,25 |
|
|
| 0,30 |
| 0,94 |
|
| 2.6 | Đất ở đô thị | ODT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
- 6Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 383/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
