Quyết định số 840/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất trên địa bàn thành phố.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chính sách cốt lõi của Quyết định:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Thanh Hóa là 14.541,56 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 6.237,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích lớn nhất với 8.037,31 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, đô thị và các hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 266,51 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với một diện tích đất lớn, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 692,76 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 647,05 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 29,49 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 6,64 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 9,58 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Trong năm 2018, chỉ tiêu này được xác định là 0,00 ha.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Nhằm thực hiện các dự án đầu tư công và phát triển đô thị, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với tổng diện tích là 748,00 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 650,47 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 97,53 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Thành phố Thanh Hóa lên kế hoạch khai thác và đưa 5,40 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2018. Toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp (0,00 ha đối với đất nông nghiệp).
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện
Các công trình, dự án triển khai trong năm 2018 trên địa bàn thành phố Thanh Hóa được thực hiện chi tiết theo danh mục tại Phụ biểu số 05 đính kèm ban hành cùng Quyết định này.
6. Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể, rõ ràng cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, triển khai và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với UBND thành phố Thanh Hóa tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm: thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện về UBND tỉnh.
- Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa:
- Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, chỉ tiêu và nội dung đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo quy định.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát nhằm phát hiện và xử lý nghiêm, kịp thời các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, huy động các nguồn lực tài chính để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả thực tế của kế hoạch.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 840/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 08 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018, THÀNH PHỐ THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018;
Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa tại Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 02/02/2018;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 260/TTr- STNMT ngày 02/3/2018, kèm theo Báo cáo thẩm định số 49/BC-STNMT ngày 02/3/2018 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng diện tích |
| 14.541,56 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.237,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.037,31 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 266,51 |
(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 692,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 647,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 647,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 748,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 650,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 97,53 |
(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 5,40 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,40 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ trì, phối hợp với UBND thành phố Thanh Hóa để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 334/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 9Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 10Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 334/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 840/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

