TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
Quyết định số 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tại địa phương trong năm 2018.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Phú được xác định là 26.372,14 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.564,91 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 16.255,73 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4.572,10 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 459,30 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 225,43 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 52,35 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.807,23 ha, bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.393,43 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.716,78 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 995,55 ha, đất giao thông chiếm 443,97 ha, đất công trình năng lượng chiếm 232,03 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 366,90 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 104,10 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 98,91 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 34,76 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 18,17 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 11,28 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 10,00 ha.
- Đất an ninh (CAN): 8,02 ha và Đất quốc phòng (CQP): 6,40 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2018 là 66,19 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 58,49 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 28,30 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Châu Khánh với 9,70 ha và thị trấn Đại Ngãi với 8,83 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 22,54 ha (tập trung tại thị trấn Long Phú với 10,98 ha và thị trấn Đại Ngãi với 5,23 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 7,65 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 7,70 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 3,79 ha (chủ yếu tại thị trấn Long Phú với 3,51 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,55 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,62 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,24 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,06 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, chia làm hai nội dung chính:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích thực hiện là 98,41 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 44,24 ha (nhiều nhất tại xã Châu Khánh với 11,10 ha và thị trấn Đại Ngãi với 10,52 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 42,78 ha (nhiều nhất tại thị trấn Long Phú với 13,72 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 11,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 143,20 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 135,70 ha (tập trung lớn nhất tại xã Hậu Thạnh với 50,80 ha, xã Tân Thạnh với 22,00 ha và xã Song Phụng với 20,50 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (CLN/HNK): 5,00 ha (tại xã Long Phú).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 1,50 ha (tại xã Song Phụng).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 0,50 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 0,50 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Long Phú:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 697/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 22 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 02/02/2018) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 377/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 06/3/2018),
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Long Đức | Xã Song Phụng | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Tân Hưng | Xã Trường Khánh | Xã Tân Thạnh | Xã Long Phú | Xã Châu Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.372,14 | 2.621,23 | 790,65 | 2.961,90 | 2.036,58 | 1.393,72 | 1.377,42 | 3.226,80 | 3.062,08 | 2.204,08 | 5.140,16 | 1.557,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.564,91 | 1.883,13 | 604,51 | 1.873,97 | 1.308,95 | 1.283,70 | 1.185,71 | 2.919,52 | 2.830,59 | 1.976,68 | 4.317,06 | 1.381,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.255,73 | 1.365,04 | 294,17 | 1.304,16 | 417,90 | 930,77 | 837,77 | 2.510,04 | 2.378,21 | 1,492,97 | 3.646,22 | 1.078,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.255,73 | 1.365,04 | 294,17 | 1.304,16 | 417,90 | 930,77 | 837,77 | 2.510,04 | 2.378,21 | 1.492,97 | 3.646,22 | 1.078,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 459,30 | 173,23 | 8,65 | 65,74 | 3,90 |
| 5,59 | 15,16 |
| 21,94 | 163,58 | 1,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.572,10 | 284,31 | 293,94 | 489,57 | 863,87 | 352,63 | 336,54 | 347,38 | 452,38 | 461,17 | 390,99 | 299,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 225,43 | 60,33 | 7,75 | 14,50 | 23,28 | 0,30 | 4,81 |
|
| 0,60 | 112,08 | 1,78 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 52,35 | 0,22 |
|
|
|
| 1,00 | 46,94 |
|
| 4,19 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.807,23 | 738,10 | 186,14 | 1.087,93 | 727,63 | 110,02 | 191,71 | 307,28 | 231,49 | 227,40 | 823,10 | 176,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,40 | 4,88 |
|
| 1,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,02 | 7,80 |
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 104,10 | 10,71 | 12,90 | 1,05 | 75,94 | 1,30 | 0,50 | 0,12 |
| 0,84 | 0,65 | 0,09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,28 | 2.49 | 1,29 | 0,50 | 2,38 |
| 0,53 | 0,50 | 0,51 | 0,98 | 0,50 | 1,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.716,78 | 171,84 | 52,37 | 396,38 | 98,19 | 71,06 | 69,04 | 175,72 | 141,15 | 122,68 | 335,94 | 82,41 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 443,97 | 92,92 | 22,93 | 75,91 | 31,82 | 12,39 | 25,64 | 29,96 | 29,34 | 39,74 | 63.27 | 20,05 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 995,55 | 67,27 | 24,52 | 89,06 | 62,91 | 56,31 | 41,57 | 140,46 | 106,11 | 79,03 | 268,32 | 59,99 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 232,03 | 0,52 | 0,95 | 228,15 | 0,20 | 0,40 | 0,15 | 0,18 | 0,73 | 0,42 | 0,07 | 0,26 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,20 | 0,02 | 0,01 |
| 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,07 | 0,02 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,02 | 0,96 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,73 | 2,85 | 0,43 | 0,20 | 0,24 | 0,30 | 0,31 | 0,41 | 0,16 | 0,19 | 0,24 | 0,40 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,20 | 5,77 | 3,36 | 3,05 | 3,02 | 1,59 | 1,36 | 4,68 | 4,46 | 3,20 | 4,02 | 1,69 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao. | DTT | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,86 | 0,38 | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,03 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,69 | 1,54 | 1,14 | 2,00 |
|
|
|
| 0,75 | 0,26 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 366,90 |
|
| 63,84 | 23,46 | 23,82 | 30,43 | 42,87 | 41,30 | 38,76 | 75,47 | 26,95 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 98,91 | 62,08 | 36,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,91 | 6,20 | 0,19 | 0,54 | 0,55 | 0,37 | 0,38 | 0,16 | 0,44 | 0,95 | 0,27 | 0,86 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,67 | 0,33 | 0,01 | 0,09 |
|
|
| 0,01 | 0,11 | 0,02 | 0,08 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,17 | 3,92 | 1,48 | 0,45 |
|
|
| 2,42 | 2,93 | 3,12 | 3,52 | 0,33 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 34,76 | 7,02 | 5,93 | 3,26 | 1,26 | 1,01 | 1,65 | 1,95 | 4,78 | 0,48 | 3,73 | 3,69 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,99 | 0,28 | 0,09 | 0,14 | 0,02 | 0,02 | 0,14 | 0,19 |
|
| 0,10 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,93 | 9,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,69 | 0,50 | 0,06 | 0,66 | 1,74 | 0,91 | 1,19 | 0,17 | 0,74 | 2,18 | 0,01 | 0,53 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.393,43 | 448,48 | 73,85 | 618,80 | 522,57 | 11,45 | 87,05 | 83,15 | 38,18 | 57,13 | 402,83 | 49,94 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,60 | 0,10 |
|
|
| 0,08 | 0,80 | 0,02 | 0,60 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Long Đức | Xã Song Phụng | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Tân Hưng | Xã Trường Khánh | Xã Tân Thạnh | Xã Long Phú | Xã Châu Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58,49 | 23,03 | 14,10 | 1,95 | 4,13 | 0,20 | 1,38 | 0,12 |
| 1,52 | 2,03 | 10,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,30 | 4,71 | 8,83 | 1,65 | 1,03 |
| 1,01 | 0,10 |
| 0,30 | 0,97 | 9,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28,30 | 4,71 | 8,83 | 1,65 | 1,03 |
| 1,01 | 0,10 |
| 0,30 | 0,97 | 9,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 7,34 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,54 | 10,98 | 5,23 | 0,30 | 3,10 | 0,20 | 0,37 | 0,02 |
| 1.22, | 1,06 | 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,70 | 6,87 | 0,32 |
| 0,04 | 0,02 | 0,05 | 0,09 |
|
| 0,13 | 0,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,55 | 2,34 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 0,13 | 0,04 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,30 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,27 | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,16 | 0,08 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể. dục - thể thao. | DTT | 0,27 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,55 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,79 | 3,51 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,62 | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 | 0,21 | 0,02 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,09 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Long Đức | Xã Song Phụng | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Tân Hưng | Xã Trường Khánh | Xã Tân Thạnh | Xã Long Phú | Xã Châu Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 98,41 | 28,37 | 17,60 | 5,95 | 9,58 | 3,51 | 4,98 | 2,86 | 2,11 | 341 | 6,43 | 13,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 44,24 | 6,01 | 10,52 | 3,35 | 2,83 | 1,00 | 2,81 | 1,39 | 1,05 | 1,20 | 2,97 | 11,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 44,24 | 6,01 | 10,51 | 3,3. | 2,81 | 1,00 | 2,81 | 1,39 | 1,05 | 1,20 | 2,97 | 11,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,40 | 8,64 | 0,24 | 0,80 | 0.50 |
|
|
|
|
| 0,95 | 0,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,78 | 13,72 | 6,83 | 1,80 | 6,25 | 2.50 | 2,17 | 1,47 | 1.05 | 2.32 | 2.51 | 2,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 143,20 | 3,00 | 10,40 | 10,00 | 22,00 | 50,80 | 11,00 | 3,00 | 22,00 | 3,00 | 5,00 | 3,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 135,70 | 3,00 | 10,40 | 10,00 | 20,50 | 50,80 | 10,00 | 3,00 | 22,00 | 3,00 |
| 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 1,50 |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | CLN/HNK | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.10 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: | - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | |||||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 479/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 482/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 37/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 12Quyết định 4814/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 11Quyết định 479/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 482/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 13Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 14Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 37/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 16Quyết định 4814/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 697/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
