Tóm tắt Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 4076/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung khổ cho việc phân bổ, quản lý, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh tại địa phương.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được phê duyệt bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích đối với từng loại đất cụ thể được phân bổ trong năm 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích và các trường hợp được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án, công trình phát triển (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Lên phương án khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Thực hiện thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao, thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và ứng dụng công nghệ: Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. Đồng thời, đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất để nâng cao hiệu quả quản lý.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp và thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4076/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh tại Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh tại Thông báo số 471/TB-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 và Công văn số 6004/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (kèm theo Biểu 01).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (kèm theo Biểu 02).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (kèm theo Biểu 03).
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích năm 2018 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 33.755,33 | 395,53 | 848,18 | 643,68 | 308,59 | 450,36 | 705,19 | 456,18 | 476,96 | 854,86 | 2.430,26 | 678,77 | 2.970,01 | 2.361,76 | 7.413,55 | 4.377,11 | 1.646,83 | 2.602,16 | 1.609,35 | 2.526,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.707,35 | 122,41 | 366,62 | 336,28 | 207,94 | 303,06 | 568,35 | 394,98 | 332,88 | 688,69 | 2.020,78 | 363,04 | 2.269,26 | 1.650,55 | 4.545,13 | 2.745,18 | 1.489,79 | 1.965,42 | 1.023,30 | 2.313,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.686,04 | 0,20 | 169,84 | 190,74 | 148,53 | 168,52 | 281,47 | 255,91 | 65,89 | 335,13 | 321,39 | 188,08 | 569,11 | 662,68 | 492,18 | 98,25 | 50,97 | 81,76 | 399,85 | 205,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.983,59 | 0,20 | 169,84 | 190,74 | 148,53 | 168,52 | 281,47 | 255,91 | 65,89 | 306,81 | 230,70 | 181,95 | 560,41 | 339,84 | 344,26 | 98,25 | 50,31 | 51,18 | 398,91 | 139,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.849,24 | 18,98 | 13,19 | 10,81 | 3,98 | 3,52 | 38,46 | 6,98 | 73,32 | 45,02 | 505,50 | 28,31 | 48,04 | 77,99 | 408,02 | 357,92 | 1.030,64 | 847,34 | 54,89 | 276,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.900,54 | 103,23 | 164,87 | 89,53 | 54,93 | 131,03 | 144,62 | 131,98 | 178,16 | 177,18 | 452,65 | 146,62 | 159,18 | 139,77 | 658,19 | 886,59 | 182,96 | 407,81 | 241,37 | 449,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.285,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 724,36 |
|
|
| 561,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.830,28 |
| 18,50 | 43,58 |
|
| 95,85 |
|
| 130,80 | 716,28 |
| 1.492,19 | 754,90 | 2.970,30 | 662,95 | 208,22 | 591,76 | 325,11 | 819,84 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,14 |
| 0,22 | 1,63 | 0,50 |
| 2,00 | 0,11 | 15,51 | 0,56 | 4,77 | 0,03 | 0,74 |
| 1,08 | 6,23 | 9,40 | 3,93 | 1,34 | 1,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 106,75 |
|
|
|
|
| 5,95 |
|
|
| 20,19 |
|
| 15,21 | 15,36 | 8,88 | 7,60 | 32,82 | 0,74 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.276,63 | 272,84 | 201,62 | 124,03 | 97,05 | 146,86 | 135,88 | 60,87 | 140,60 | 132,60 | 229,22 | 258,33 | 301,97 | 253,56 | 1.650,81 | 507,96 | 116,26 | 216,93 | 262,21 | 167,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 360,22 | 3,17 |
|
|
| 1,34 | 7,37 |
|
|
| 10,65 |
| 85,46 |
| 10,60 | 216,20 |
| 10,00 | 13,15 | 2,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.353,58 | 0,86 |
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
| 1.352,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 92,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22,20 | 69,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 62,37 | 1,59 | 1,02 | 23,00 | 0,18 | 0,44 | 1,17 | 0,26 | 0,15 | 0,25 | 0,31 | 0,14 | 0,25 | 0,23 |
|
|
| 14,82 | 4,75 | 13,81 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,33 |
| 0,72 | 0,44 |
| 1,58 | 1,48 |
| 4,77 | 6,26 | 5,50 | 17,84 |
| 12,64 |
| 33,74 | 1,53 |
| 25,48 | 10,35 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.254,79 | 83,43 | 68,82 | 54,30 | 37,03 | 47,38 | 53,71 | 31,54 | 50,62 | 50,77 | 75,31 | 45,46 | 122,09 | 86,22 | 76,80 | 88,83 | 62,39 | 81,84 | 82,19 | 56,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,63 | 2,02 |
|
|
| 0,23 | 0,02 |
|
| 0,07 | 0,11 |
| 0,16 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 9,12 | 0,05 | 1,53 | 0,07 | 0,03 | 0,13 | 0,16 | 0,10 | 2,80 | 0,20 | 0,13 | 0,14 | 2,27 | 0,07 | 0,11 | 0,26 | 0,12 | 0,37 | 0,14 | 0,44 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 59,59 | 7,75 | 2,58 | 1,68 | 1,18 | 5,65 | 2,03 | 2,25 | 4,80 | 3,13 | 0,92 | 2,72 | 4,53 | 4,36 | 1,29 | 2,02 | 2,10 | 5,88 | 2,04 | 2,68 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 27,93 | 4,35 | 1,33 | 3,20 |
| 1,84 | 0,78 | 0,43 | 1,40 | 1,23 | 0,93 | 0,62 | 1,13 | 1,60 | 2,87 | 1,58 | 0,87 | 2,83 |
| 0,94 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 31,38 | 29,60 |
|
|
|
| 1,73 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,51 |
|
| 0,07 |
|
| 0,17 |
| 1,44 |
| 0,44 |
| 0,09 |
| 3,80 |
| 0,50 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 696,72 |
| 84,40 | 32,37 | 38,08 | 63,42 | 36,91 | 18,77 | 37,89 | 23,72 | 28,11 | 46,23 | 41,29 | 63,20 | 28,58 | 17,32 | 25,74 | 33,28 | 58,29 | 19,13 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,09 | 87,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,15 | 0,66 | 0,34 | 0,32 | 0,24 | 0,48 | 0,30 | 0,25 | 0,21 | 0,11 | 0,47 | 0,39 | 0,88 | 0,73 | 0,25 | 0,42 | 0,70 | 0,40 | 0,38 | 0,62 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,59 | 1,23 |
|
|
| 0,32 | 0,31 |
|
| 0,08 | 1,02 | 0,11 | 0,06 | 0,12 | 2,52 |
|
| 0,82 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,82 | 2,24 | 1,78 | 2,66 | 1,19 | 1,68 | 0,67 | 2,09 | 2,43 | 0,69 | 0,93 | 1,83 | 4,30 | 1,02 | 4,16 | 0,35 | 1,12 | 1,12 | 2,07 | 1,49 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 174,77 | 5,72 | 14,31 | 6,29 | 1,91 | 4,49 | 7,10 | 3,23 | 8,50 | 11,50 | 3,84 | 9,27 | 12,18 | 6,99 | 16,68 | 7,96 | 2,78 | 3,47 | 39,99 | 8,56 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 277,73 |
| 1,45 |
|
|
| 2,03 |
|
| 17,49 | 33,69 | 1,60 |
| 41,70 | 42,69 | 120,79 |
|
|
| 16,29 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,08 | 0,40 | 0,46 | 0,13 | 2,54 | 0,26 | 0,36 | 0,44 | 0,83 | 0,42 | 0,67 | 1,78 | 0,86 | 2,45 | 0,42 | 0,07 | 0,86 | 0,67 | 0,67 | 0,79 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,94 | 1,08 |
|
|
|
| 0,06 | 0,19 |
|
|
|
| 0,54 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 31,53 | 1,48 | 1,80 | 1,14 | 0,61 | 0,90 | 0,49 | 0,73 | 1,08 | 1,39 | 1,22 | 1,96 | 11,43 | 0,87 | 1,60 |
| 0,06 | 1,18 | 3,03 | 0,56 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 600,07 | 54,23 | 26,25 | 2,19 | 13,49 | 21,93 | 20,49 | 3,18 | 25,75 | 19,92 | 39,07 | 61,64 | 19,75 | 29,68 | 94,83 | 21,44 | 18,95 | 68,52 | 25,74 | 33,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 54,07 | 0,06 |
| 0,46 | 1,61 | 2,64 | 0,19 | 0,19 | 6,75 |
| 5,25 | 0,14 | 2,55 | 7,71 | 15,48 | 0,04 | 1,63 | 0,26 | 5,03 | 4,08 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,67 |
| 0,27 | 0,67 | 0,17 |
| 0,53 |
| 0,18 |
| 0,54 |
| 0,24 |
| 0,35 | 0,80 |
| 0,55 | 1,37 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.771,35 | 0,28 | 279,94 | 183,37 | 3,60 | 0,44 | 0,96 | 0,33 | 3,48 | 33,58 | 180,26 | 57,40 | 398,78 | 457,65 | 1.217,61 | 1.123,97 | 40,78 | 419,82 | 323,84 | 45,26 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 395,53 | 395,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 275,08 | 22,89 | 34,78 | 27,21 | 12,69 | 30,19 | 5,62 | 1,63 | 8,30 | 8,22 | 20,86 | 16,28 | 2,97 | 9,70 | 12,44 | 15,54 | 6,58 | 6,43 | 23,64 | 9,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 113,44 | 1,22 | 25,02 | 4,59 | 10,42 | 24,01 | 4,14 | 0,44 | 2,76 | 6,43 | 9,97 | 14,96 | 1,42 | 1,88 | 0,51 | 0,04 | 0,66 | 0,37 | 3,52 | 1,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 109,00 | 1,22 | 25,02 | 4,59 | 10,42 | 24,01 | 4,14 | 0,44 | 2,76 | 6,43 | 5,89 | 14,96 | 1,42 | 1,88 | 0,51 | 0,04 | 0,66 | 0,31 | 3,41 | 0,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 52,06 | 0,91 | 1,28 | 1,93 | 0,69 | 2,25 | 0,63 | 0,45 | 3,18 | 0,80 | 9,18 | 0,39 | 0,12 | 4,70 | 2,79 | 9,52 | 3,73 | 2,75 | 1,46 | 5,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 87,03 | 20,76 | 6,19 | 20,70 | 1,57 | 3,93 | 0,71 | 0,74 | 2,36 | 0,54 | 1,37 | 0,93 | 1,30 | 3,12 | 8,40 | 3,98 | 2,19 | 3,31 | 2,49 | 2,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 21,53 |
| 2,27 |
|
|
| 0,14 |
|
| 0,45 | 0,30 |
| 0,13 |
| 0,73 | 2,00 |
|
| 15,33 | 0,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,02 |
| 0,02 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,84 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,75 |
| 4,94 |
|
| 1,24 | 0,04 |
|
| 1,64 |
| 0,07 |
|
|
| 1,24 |
|
| 1,58 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 168,60 | 20,39 | 24,85 | 3,46 | 8,76 | 23,72 | 0,80 | 0,29 | 3,16 | 2,45 | 19,20 | 9,99 | 1,07 | 1,84 | 10,62 | 10,45 | 1,98 | 4,36 | 17,91 | 3,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 77,37 | 0,67 | 19,34 | 2,50 | 8,12 | 20,74 | 0,75 | 0,25 | 0,62 | 2,33 | 9,81 | 9,99 | 0,10 | 0,20 | 0,01 |
|
|
| 1,47 | 0,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 73,25 | 0,67 | 19,34 | 2,50 | 8,12 | 20,74 | 0,75 | 0,25 | 0,62 | 2,33 | 5,73 | 9,99 | 0,10 | 0,20 | 0,01 |
|
|
| 1,47 | 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 25,94 | 0,41 | 1,23 | 0,04 | 0,24 | 0,64 |
|
| 0,99 |
| 8,33 |
|
| 0,02 | 1,89 | 5,49 | 1,18 | 4,36 | 0,71 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47,13 | 19,31 | 4,28 | 0,92 | 0,40 | 2,34 | 0,05 | 0,04 | 1,55 | 0,12 | 0,76 |
| 0,84 | 1,62 | 8,11 | 2,96 | 0,80 |
| 0,79 | 2,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,13 |
| 0,61 | 2,00 |
|
| 14,94 | 0,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,86 | 18,80 | 4,31 | 0,52 | 0,39 | 1,89 | 0,04 | 0,23 | 1,84 | 0,41 | 3,58 | 0,15 |
|
|
|
| 0,24 | 0,25 | 0,10 | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,36 |
| 0,26 |
| 0,07 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7,25 | 1,84 | 1,83 | 0,15 |
| 0,16 |
| 0,23 | 0,09 |
| 2,91 | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,45 | 0,07 |
|
|
| 0,11 |
| 0,23 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,84 |
| 0,10 | 0,37 | 0,24 | 1,57 |
|
| 1,59 |
| 0,67 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,83 | 5,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,58 | 1,30 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,43 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
| 0,08 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,36 |
| 0,32 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
| 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,38 |
| 0,32 |
|
| 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,09 | 9,93 | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 27,08 | 1,50 |
| 0,03 | 0,12 | 0,04 | 0,02 |
|
| 0,02 | 0,44 |
|
|
|
| 11,36 |
|
| 10,08 | 3,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,45 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,59 | 1,50 |
| 0,01 |
| 0,04 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,22 |
|
|
| 0,12 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 11,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,36 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 786/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 1243/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4076/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
