Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp phường, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của quận Sơn Trà được phân bổ trong năm kế hoạch là 6.339,16 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.610,92 ha. Trong đó, phần lớn tập trung tại phường Thọ Quang với 2.596,55 ha (bao gồm 2.591,10 ha đất rừng đặc dụng). Các địa phương khác chiếm diện tích nhỏ: An Hải Bắc (11,54 ha), Phước Mỹ (1,98 ha), Mân Thái (0,59 ha) và An Hải Đông (0,26 ha). Đất trồng cây hàng năm khác chiếm 6,49 ha và đất trồng cây lâu năm chiếm 13,33 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.342,81 ha, phân bổ tại các phường: Thọ Quang (1.145,02 ha), Nại Hiên Đông (394,88 ha), An Hải Bắc (298,64 ha), Phước Mỹ (170,85 ha), An Hải Tây (147,76 ha), Mân Thái (104,85 ha) và An Hải Đông (80,81 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (DHT): 583,19 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 522,70 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 470,70 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 313,08 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 208,19 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 71,91 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 65,18 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 1.385,43 ha, tập trung chủ yếu tại phường Thọ Quang với 1.312,56 ha. Các phường còn lại có diện tích đất chưa sử dụng thấp, dao động từ 0,53 ha đến 36,83 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,95 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất tại phường An Hải Bắc (2,44 ha), tiếp theo là Thọ Quang (1,02 ha), Phước Mỹ (0,19 ha), Mân Thái (0,18 ha) và An Hải Đông (0,12 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp thu hồi gồm 1,78 ha đất trồng cây hàng năm khác và 2,17 ha đất trồng cây lâu năm.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,37 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là phường Nại Hiên Đông (6,00 ha) và An Hải Bắc (4,41 ha). Các loại đất phi nông nghiệp thu hồi chủ yếu gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 5,64 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,28 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,34 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 2,00 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,79 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 của quận Sơn Trà bao gồm các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,95 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất tại phường An Hải Bắc (2,44 ha) và Thọ Quang (1,02 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm 1,78 ha đất trồng cây hàng năm khác và 2,17 ha đất trồng cây lâu năm.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,32 ha. Chỉ tiêu này được thực hiện chủ yếu tại phường Nại Hiên Đông (3,90 ha) và An Hải Bắc (2,45 ha); các phường Thọ Quang, Mân Thái và Phước Mỹ có diện tích chuyển đổi không đáng kể.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1243/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 26 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN SƠN TRÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 144/TTr-STNMT ngày 06 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thọ Quang | Mân Thái | Phước Mỹ | N/Hiên Đông | A/Hải Bắc | A/Hải Tây | A/Hải Đông | ||||
| (1) | (2) | 3 | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích |
| 6.339,16 | 5.054,13 | 115,83 | 187,34 | 431,71 | 315,69 | 152,86 | 81,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.610,92 | 2.596,55 | 0,59 | 1,98 |
| 11,54 |
| 0,26 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,49 | 0,97 |
| 1,98 |
| 3,28 |
| 0,26 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,33 | 4,48 | 0,59 |
|
| 8,26 |
|
|
|
| Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.591,10 | 2.591,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.342,81 | 1.145,02 | 104,85 | 170,85 | 394,88 | 298,64 | 147,76 | 80,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 208,19 | 193,10 | 0,01 | 6,44 | 0,95 | 5,66 |
| 2,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,33 | 0,57 | 0,24 | 0,56 | 0,12 | 0,30 | 0,08 | 2,46 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 71,91 | 25,38 |
|
| 2,72 | 43,81 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 313,08 | 267,82 | 1,33 | 14,38 | 12,69 | 10,61 | 5,53 | 0,72 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,67 | 25,99 | 1,04 |
| 9,41 | 3,23 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 583,19 | 206,26 | 39,06 | 65,85 | 91,71 | 106,83 | 45,85 | 27,63 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,51 |
|
| 0,10 |
|
| 0,41 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,65 | 2,67 |
|
| 0,98 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 522,70 | 118,46 | 60,57 | 71,72 | 92,15 | 97,75 | 35,55 | 46,50 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,02 | 0,58 | 0,24 | 0,60 | 0,16 | 0,38 | 1,91 | 0,15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,98 | 5,74 | 0,05 | 0,03 | 0,11 |
|
| 0,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,59 | 13,17 | 0,29 | 2,56 | 0,62 | 0,93 | 0,17 | 0,85 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,05 | 0,31 | 0,07 | 0,63 |
| 0,02 | 0,02 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 | 0,06 | 0,19 | 0,22 | 0,08 | 0,59 | 0,16 | 0,31 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 25,53 | 6,01 | 1,19 | 7,26 | 0,94 | 6,57 | 3,48 | 0,08 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,84 | 0,65 | 0,57 | 0,49 | 0,35 | 0,22 | 0,53 | 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 470,70 | 232,88 |
|
| 162,01 | 21,74 | 54,07 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,18 | 45,37 |
| 0,01 | 19,80 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.385,43 | 1.312,56 | 10,39 | 14,51 | 36,83 | 5,51 | 5,10 | 0,53 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thọ Quang | Mân Thái | Phước Mỹ | N/Hiên Đông | A/Hải Bắc | A/Hải Tây | A/Hải Đông | ||||
| (1) | (2) | 3 | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,95 | 1,02 | 0,18 | 0,19 |
| 2,44 |
| 0,12 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,78 | 0,27 |
| 0,19 |
| 1,20 |
| 0,12 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,17 | 0,75 | 0,18 |
|
| 1,24 |
|
|
|
| Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,37 | 1,91 | 1,63 | 1,94 | 6,00 | 4,41 | 0,23 | 0,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 | 0,56 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,28 |
|
|
| 4,28 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,57 |
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 2,34 | 0,92 | 0,25 | 0,30 | 0,34 | 0,53 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,64 | 0,38 | 1,22 | 0,92 | 1,36 | 1,30 | 0,21 | 0,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,79 | 0,04 | 0,14 | 0,58 |
| 0,01 | 0,02 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 | 0,01 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thọ Quang | Mân Thái | Phước Mỹ | N/Hiên Đông | A/Hải Bắc | A/Hải Tây | A/Hải Đông | ||||
| (1) | (2) | 3 | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,95 | 1,02 | 0,18 | 0,19 |
| 2,44 |
| 0,12 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,78 | 0,27 |
| 0,19 |
| 1,20 |
| 0,12 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,17 | 0,75 | 0,18 |
|
| 1,24 |
|
|
|
| Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,37 | 1,91 | 1,63 | 1,94 | 6,00 | 4,41 | 0,23 | 0,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 | 0,56 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,28 |
|
|
| 4,28 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,57 |
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 2,34 | 0,92 | 0,25 | 0,30 | 0,34 | 0,53 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,64 | 0,38 | 1,22 | 0,92 | 1,36 | 1,30 | 0,21 | 0,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,79 | 0,04 | 0,14 | 0,58 |
| 0,01 | 0,02 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 | 0,01 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thọ Quang | Mân Thái | Phước Mỹ | N/Hiên Đông | A/Hải Bắc | A/Hải Tây | A/Hải Đông | ||||
| (1) | (2) | 3 | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3,95 | 1,02 | 0,18 | 0,19 |
| 2,44 |
| 0,12 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | DLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,78 | 0,27 |
| 0,19 |
| 1,20 |
| 0,12 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,17 | 0,75 | 0,18 |
|
| 1,24 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,32 | 0,35 | 0,02 | 0,60 | 3,90 | 2,45 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Kế hoạch 289/KH-UBND về kiểm tra công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật, công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; khảo sát tình hình thi hành pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 4075/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 5Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 6Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Kế hoạch 289/KH-UBND về kiểm tra công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật, công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; khảo sát tình hình thi hành pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 6Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 4075/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Quyết định 1243/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1243/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Huỳnh Đức Thơ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
