Tóm tắt Quyết định số 1021/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm triển khai cho các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh và thành phố.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.600,86 ha (đồng thời được xác định là đất đô thị - KDT), được phân bổ chi tiết cho 10 phường trực thuộc. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.487,48 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 3.684,48 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 5 với 1.610,61 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.119,29 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 487,94 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 180,59 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 15,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.113,38 ha, bao gồm các loại đất chính:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 942,78 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 493,86 ha (phân bổ lớn nhất tại Phường 2 với 100,15 ha và Phường 3 với 86,36 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 116,19 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 109,24 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 84,83 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 54,57 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 53,73 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 52,89 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 49,83 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 41,45 ha.
- Đất an ninh (CAN): 35,87 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 33,51 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 14,40 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,28 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 10,36 ha.
- Các loại đất khác chiếm diện tích nhỏ: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV: 3,72 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN: 1,87 ha); Đất phi nông nghiệp khác (PNK: 1,06 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH: 0,75 ha); Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT: 0,19 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển, thành phố Sóc Trăng lên kế hoạch thu hồi các loại đất với tổng diện tích cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 27,54 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 13,15 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 7,46 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 6,60 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,23 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 0,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 21,22 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 14,79 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 8 với 4,98 ha và Phường 10 với 4,78 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 3,93 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,91 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,68 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,61 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,17 ha.
- Các loại đất khác thu hồi với diện tích không đáng kể (dưới 0,1 ha) gồm: Đất cơ sở tôn giáo (TON), đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC), đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV), đất sinh hoạt cộng đồng (DSH), đất cơ sở tín ngưỡng (TIN), và đất phi nông nghiệp khác (PNK).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm phục vụ quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 125,57 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 77,33 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 8 với 51,62 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 27,03 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 14,11 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 7,04 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển đổi 0,06 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 35,00 ha, toàn bộ là diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Chỉ tiêu này được phân bổ cho tất cả các phường, nhiều nhất tại Phường 1 và Phường 9 (mỗi phường 6,00 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật trong thực thi kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND thành phố Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1021/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 05 tháng 05 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 20/4/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 687/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 20/4/2017),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.600,86 | 29,32 | 619,49 | 615,30 | 886,18 | 2.145,48 | 216,78 | 791,95 | 1.009,85 | 531,61 | 754,92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.487,48 |
| 301,26 | 385,57 | 552,02 | 1.862,33 | 82,14 | 562,50 | 725,27 | 404,16 | 612,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.684,48 |
| 82,53 | 204,78 | 236,97 | 1.610,61 | 16,20 | 342,61 | 507,65 | 221,45 | 461,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.684,48 |
| 82,53 | 204,78 | 236,97 | 1.610,61 | 16,20 | 342,61 | 507,65 | 221,45 | 461,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 487,94 |
| 61,70 | 53,14 | 147,97 | 54,91 | 10,18 | 44,50 | 28,60 | 55,55 | 31,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.119,29 |
| 145,63 | 122,92 | 70,63 | 175,21 | 55,76 | 172,10 | 157,21 | 119,99 | 99,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 180,59 |
| 10,99 | 4,73 | 96,45 | 20,68 |
| 3,25 | 26,75 | 7,17 | 10,57 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,18 |
| 0,41 |
|
| 0,92 |
| 0,05 | 5,06 |
| 8,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.113,38 | 29,32 | 318,23 | 229,74 | 334,16 | 283,15 | 134,64 | 229,45 | 284,58 | 127,46 | 142,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 109,24 |
| 71,85 | 22,62 |
| 3,02 |
|
|
|
| 11,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 35,87 | 0,58 | 0,09 | 5,41 | 15,60 | 0,02 | 1,74 | 0,18 | 0,71 | 1,13 | 10,41 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 41,45 |
|
|
|
|
|
| 41,45 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,89 |
|
|
|
|
|
|
| 52,89 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 49,83 | 0,15 | 9,22 | 6,66 | 17,85 | 2,62 | 2,44 | 5,57 | 1,91 | 3,02 | 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 84,83 |
| 11,52 | 0,76 | 12,17 | 0,36 | 2,51 | 17,18 | 32,28 | 6,72 | 1,35 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 942,78 | 11,03 | 99,63 | 87,15 | 165,34 | 175,09 | 65,87 | 82,70 | 98,40 | 75,62 | 81,96 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,19 |
| 0,08 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,28 |
|
|
|
|
|
| 5,59 | 6,69 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 493,86 | 14,33 | 100,15 | 86,36 | 54,57 | 50,71 | 44,72 | 47,31 | 38,46 | 31,54 | 25,71 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 54,57 | 0,26 | 10,38 | 0,12 | 37,33 | 0,59 | 3,87 | 0,87 | 0,20 | 0,40 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,36 | 0,02 | 1,38 | 6,67 | 0,98 |
| 1,21 |
| 0,04 | 0,06 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,51 | 0,10 | 3,58 | 4,75 | 0,89 | 9,89 | 4,29 | 2,59 | 3,08 | 0,61 | 3,73 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,73 |
| 1,25 | 8,46 | 0,15 | 35,45 | 3,18 | 1,40 | 0,26 | 0,46 | 3,12 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,40 |
|
|
|
| 0,46 |
|
| 10,55 |
| 3,39 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,75 | 0,02 | 0,08 | 0,16 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,18 | 0,03 | 0,03 | 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,72 |
| 3,37 | 0,31 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,87 | 0,02 | 0,04 | 0,32 | 0,12 | 0,26 | 0,13 | 0,01 | 0,75 | 0,04 | 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 116,19 | 2,79 | 5,62 |
| 29,06 | 4,64 | 4,52 | 23,37 | 38,34 | 7,85 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 1,06 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 7.600.86 | 29,32 | 619,49 | 615,30 | 886,18 | 2.145,48 | 216,78 | 791,95 | 1.009,85 | 531,61 | 754,92 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 27,54 |
| 4,92 | 0,92 | 4,87 | 3,59 | 0,33 | 3,14 | 6,36 | 0,37 | 3,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,46 |
| 0,64 | 0,37 | 0,38 | 3,01 |
|
| 2,82 | 0,24 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,60 |
| 0,07 | 0,05 | 2,07 | 0,54 | 0,27 | 1,45 | 1,10 | 0,03 | 1,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,15 |
| 4,21 | 0,50 | 2,19 | 0,04 | 0,06 | 1,67 | 2,40 | 0,10 | 1,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,23 |
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,04 |
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,22 |
| 2,42 | 0,70 | 0,23 | 0,28 | 2,12 | 0,69 | 7,45 | 0,12 | 7,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,17 |
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,91 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,45 |
| 0,45 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,93 |
|
|
|
|
|
|
| 1,97 |
| 1,96 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,61 |
| 0,19 | 0,09 | 0,04 | 0,14 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,10 |
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bải thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,79 |
| 1,69 | 0,42 | 0,19 | 0,03 | 2,03 | 0,66 | 4,98 | 0,01 | 4,78 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,68 |
| 0,52 | 0,01 |
| 0,11 |
|
| 0,02 |
| 0,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 125,57 |
| 11,36 | 2,35 | 6,80 | 13,68 | 3,44 | 15,90 | 60,48 | 6,06 | 5,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 77,33 |
| 2,06 | 0,76 | 0,97 | 6,85 | 1,03 | 10,21 | 51,62 | 2,44 | 1,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,11 |
| 1,80 | 0,59 | 2,52 | 2,07 | 0,91 | 2,28 | 1,46 | 1,14 | 1,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 27,03 |
| 5,99 | 0,63 | 2,66 | 3,55 | 1,50 | 2,73 | 7,03 | 1,52 | 1,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sàn | NTS/PNN | 7,04 |
| 1,51 | 0,37 | 0,65 | 1,21 |
| 0,66 | 0,33 | 0,96 | 1,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,04 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,00 |
| 6,00 | 1,00 | 4,50 | 4,50 | 4,00 | 1,00 | 3,00 | 6,00 | 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 35,00 |
| 6,00 | 1,00 | 4,50 | 4,50 | 4,00 | 1,00 | 3,00 | 6,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 771/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Nam Trực để thực hiện dự án xây dựng nhà máy sản xuất hàng may mặc tại xã Đồng Sơn và khu sản xuất dệt may tại xã Nghĩa An, tỉnh Nam Định
- 2Chỉ thị 03/2005/CT-UBND thực hiện đúng quy hoạch sử dụng đất khu khuyến khích phát triển Kinh tế - Thương mại Chân Mây do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh do thành phố Cần Thơ ban hành
- 6Quyết định 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 1027/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 257/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 4042/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 4049/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 16Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 771/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Nam Trực để thực hiện dự án xây dựng nhà máy sản xuất hàng may mặc tại xã Đồng Sơn và khu sản xuất dệt may tại xã Nghĩa An, tỉnh Nam Định
- 6Chỉ thị 03/2005/CT-UBND thực hiện đúng quy hoạch sử dụng đất khu khuyến khích phát triển Kinh tế - Thương mại Chân Mây do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 7Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh do thành phố Cần Thơ ban hành
- 10Quyết định 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 1027/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 257/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 16Quyết định 4042/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 17Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 18Quyết định 4049/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 19Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 20Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1021/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/05/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/05/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
