Quyết định số 217/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Hà trong năm 2017.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà được xác định là 16.050,00 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 9.495,70 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 2.585,46 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm đến 2.584,47 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế lớn với 6.397,20 ha (phản ánh thế mạnh nông nghiệp đặc thù của huyện Thanh Hà); đất trồng cây hàng năm khác là 283,13 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 189,17 ha; và đất nông nghiệp khác là 40,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.554,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất ở tại nông thôn là 2.731,19 ha; đất ở tại đô thị là 112,30 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Thanh Hà); đất phát triển hạ tầng là 1.962,05 ha (trong đó đất giao thông chiếm 981,10 ha, đất thủy lợi chiếm 852,29 ha, đất cơ sở giáo dục đào tạo là 58,41 ha, đất cơ sở thể dục thể thao là 44,40 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.316,82 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 84,93 ha; đất thương mại, dịch vụ là 50,11 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 112,44 ha; đất quốc phòng là 5,54 ha; đất an ninh là 11,54 ha; đất cụm công nghiệp là 10,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ ở mức 0,20 ha (nằm tại địa bàn xã Quyết Thắng).
Sự phân bổ diện tích đất tự nhiên được chi tiết hóa cho 25 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Hà, bao gồm: Thị trấn Thanh Hà và các xã Hồng Lạc, Việt Hồng, Tân Việt, Cẩm Chế, Thanh An, Thanh Lang, Liên Mạc, Thanh Xuân, Quyết Thắng, Tiền Tiến, Tân An, Thanh Hải, Thanh Khê, Thanh Xá, Thanh Thủy, An Lương, Phượng Hoàng, Thanh Sơn, Hợp Đức, Thanh Bính, Trường Thành, Thanh Cường, Thanh Hồng, Vĩnh Lập. Sự phân bổ này phản ánh định hướng phát triển kinh tế - xã hội riêng biệt của từng địa phương, ví dụ như đất trồng cây lâu năm tập trung nhiều nhất ở các xã như Liên Mạc (482,73 ha), Thanh Lang (444,21 ha), Thanh Xuân (415,82 ha), Phượng Hoàng (360,48 ha), Thanh Sơn (384,02 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của huyện Thanh Hà được phê duyệt với tổng diện tích đất cần thu hồi như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 139,65 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 47,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 86,28 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 5,84 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,53 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Cẩm Chế (17,12 ha), Thị trấn Thanh Hà (13,91 ha), xã Quyết Thắng (13,67 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,87 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng là 1,40 ha (trong đó đất giao thông là 0,48 ha, đất thủy lợi là 0,20 ha, đất cơ sở giáo dục đào tạo là 0,28 ha, đất cơ sở thể dục thể thao là 0,44 ha); đất ở tại nông thôn là 1,38 ha; đất ở tại đô thị là 0,03 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,14 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 0,20 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 0,20 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 0,36 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 0,16 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Hà được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và phát triển hạ tầng, đô thị, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 189,84 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 50,24 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 114,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 24,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,53 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Cẩm Chế (24,30 ha), xã Thanh Thủy (19,62 ha), xã Thanh Hải (17,22 ha), Thị trấn Thanh Hà (13,91 ha), xã Quyết Thắng (13,67 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi cơ cấu là 18,52 ha. Các hình thức chuyển đổi bao gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 2,00 ha (tại xã Quyết Thắng); chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 3,80 ha (tại xã Quyết Thắng 2,00 ha, xã Thanh Cường 0,80 ha, xã Thanh Hồng 1,00 ha); chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 11,88 ha (tại xã Hồng Lạc 1,00 ha, xã Tân Việt 3,00 ha, xã Liên Mạc 2,00 ha, xã Tân An 1,00 ha, xã An Lương 1,00 ha, xã Phượng Hoàng 0,63 ha, xã Thanh Sơn 0,25 ha, xã Hợp Đức 2,00 ha, xã Thanh Cường 1,00 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 0,84 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,67 ha (thực hiện tại xã Hồng Lạc 0,18 ha, xã Cẩm Chế 0,06 ha, xã Thanh Lang 0,02 ha, xã Quyết Thắng 0,04 ha, xã Thanh Hải 0,10 ha, xã Thanh Khê 0,05 ha, xã Phượng Hoàng 0,11 ha, xã Vĩnh Lập 0,11 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,78 ha, bao gồm các trường hợp chuyển đổi mục đích giữa các loại đất công trình hạ tầng, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sinh hoạt cộng đồng, đất ở sang các mục đích công cộng khác như đất y tế, đất giáo dục, đất giao thông, đất chợ, đất an ninh.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo đúng trình tự, thẩm quyền quy định; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Thanh Hà; tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện để tổng hợp trình UBND tỉnh.
- Các cơ quan, đơn vị khác: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 217/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 16 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THANH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1415/TTr-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(28) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 16.050,00 | 527,18 | 852,95 | 579,13 | 720,54 | 624,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9.495,70 | 293,58 | 530,55 | 338,26 | 477,07 | 370,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.585,46 | 90,36 | 276,74 | 110,05 | 215,56 | 67,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.584,47 | 90,36 | 276,74 | 110,05 | 215,56 | 67,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 283,13 | 5,32 | 8,22 | 21,17 | 0,61 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.397,20 | 196,21 | 229,70 | 197,15 | 235,69 | 300,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 189,17 | 1,69 | 14,88 | 9,89 | 22,21 | 2,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 40,74 | - | 1,00 | - | 3,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.554,10 | 233,60 | 322,40 | 240,87 | 243,47 | 254,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 5,54 | 1,50 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 11,54 | 1,38 | 0,04 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 10,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 50,11 | 2,30 | 8,02 | 3,15 | 0,34 | 7,27 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 84,93 | 0,04 | 1,30 | 0,20 | 0,30 | 0,67 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.962,05 | 65,72 | 125,41 | 95,82 | 65,71 | 88,10 |
|
| Đất giao thông | 981,10 | 39,90 | 60,82 | 48,75 | 40,75 | 42,26 |
|
| Đất thủy lợi | 852,29 | 11,65 | 59,38 | 44,25 | 20,48 | 31,29 |
|
| Đất công trình năng lượng | 1,07 | 0,02 | 0,09 | - | 0,03 | 0,11 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,19 | 0,15 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 8,24 | 2,77 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 7,23 | 2,56 | 0,13 | 0,21 | 0,27 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 58,41 | 6,24 | 3,07 | 1,69 | 2,01 | 5,16 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 44,40 | 2,16 | 1,70 | 0,72 | 1,95 | 7,06 |
|
| Đất chợ | 8,12 | 0,27 | 0,18 | 0,17 | 0,17 | 2,07 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 52,43 | 0,33 | 0,92 | 42,32 | 0,98 | 0,19 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 2.731,19 | - | 116,56 | 54,49 | 114,45 | 120,69 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 112,30 | 112,30 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,88 | 1,81 | 0,51 | 0,66 | 0,64 | 0,18 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,66 | 1,78 | - | - | - | 0,37 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 19,51 | 1,24 | 0,46 | 0,52 | 1,36 | 0,84 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 112,44 | 4,45 | 3,91 | 3,98 | 4,29 | 4,37 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 18,16 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,06 | 0,08 | 0,77 | 1,13 | 0,43 | 0,71 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,27 | 0,39 | 0,51 | 0,08 | 0,38 | 0,50 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.316,82 | 38,31 | 63,99 | 38,35 | 54,32 | 29,39 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 24,35 | 1,10 | - | 0,17 | 0,27 | 0,77 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,86 | 0,86 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,20 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | Xã Tân An | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 502,58 | 817,85 | 726,78 | 715,25 | 898,00 | 1,081,36 | 627,32 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 325,72 | 490,02 | 496,75 | 438,42 | 618,23 | 637,84 | 409,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 83,18 | 18,00 | 2,77 | - | 478,07 | 333,23 | 131,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 83,18 | 18,00 | 2,77 | - | 478,07 | 332,54 | 131,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,86 | 25,18 | 3,09 | 3,57 | 0,40 | 49,35 | 0,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 217,41 | 444,21 | 482,73 | 415,82 | 106,77 | 231,04 | 268,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17,08 | 2,62 | 6,16 | 19,03 | 30,99 | 6,25 | 7,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,18 | - | 2,00 | - | 2,00 | 17,97 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 176,86 | 327,83 | 230,03 | 276,82 | 279,57 | 443,52 | 217,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | 9,99 | 0,03 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | 5,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,40 | 0,21 | 0,15 | 0,63 | 0,09 | 0,14 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,62 | 0,53 | - | - | 0,06 | 20,34 | 3,16 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 48,52 | 131,52 | 85,57 | 72,65 | 103,46 | 135,57 | 64,02 |
|
| Đất giao thông | 21,61 | 38,78 | 41,56 | 34,09 | 56,53 | 56,57 | 37,71 |
|
| Đất thủy lợi | 23,16 | 87,20 | 40,14 | 34,89 | 43,11 | 72,01 | 22,50 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | 0,02 | - | - | 0,06 | 0,05 | 0,07 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | - | 0,03 | 0,03 | 0,06 | 0,33 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,17 | 0,22 | 0,18 | 0,29 | 0,23 | 0,15 | 0,37 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,39 | 2,85 | 1,59 | 1,56 | 2,41 | 3,50 | 2,12 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,16 | 2,15 | 1,76 | 1,79 | 0,94 | 3,04 | 0,14 |
|
| Đất chợ | - | 0,28 | 0,34 | - | 0,15 | 0,19 | 0,78 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | 0,55 | 0,84 | 0,13 | 0,72 | 0,54 | 0,84 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 92,86 | 145,78 | 114,21 | 123,70 | 103,50 | 144,44 | 94,45 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,29 | 0,25 | 0,51 | 0,27 | 0,69 | 0,74 | 0,49 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | 0,51 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,50 | 1,09 | 1,15 | 0,29 | 1,80 | 1,17 | 1,17 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,94 | 3,24 | 5,27 | 2,89 | 6,69 | 7,24 | 3,81 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,36 | 0,43 | 0,41 | 0,35 | 0,80 | 0,42 | 0,33 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,21 | 1,00 | 0,42 | 0,47 | 0,46 | 1,28 | 0,62 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 28,16 | 43,23 | 21,28 | 75,45 | 48,95 | 120,83 | 48,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,21 | - | 2,39 | 5,74 | 0,18 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | Xã An Lương | Xã Phượng Hoàng | Xã Thanh Sơn | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 914,15 | 375,89 | 490,89 | 535,46 | 289,96 | 793,79 | 660,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 556,29 | 178,87 | 307,97 | 330,89 | 202,57 | 465,03 | 385,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 274,48 | 0,61 | 40,89 | 1,43 | 54,13 | 42,99 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 274,48 | 0,61 | 40,89 | 1,43 | 54,13 | 42,99 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,86 | 2,76 | 0,07 | 3,11 | 1,89 | 50,42 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 255,00 | 174,41 | 263,38 | 326,35 | 143,02 | 360,48 | 384,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 20,79 | 0,85 | 3,64 | - | 1,17 | 6,35 | 1,39 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,15 | 0,24 | - | - | 2,36 | 4,79 | 0,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 357,86 | 197,02 | 182,92 | 204,57 | 87,39 | 328,76 | 275,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 0,27 | - | - | 2,73 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,85 | 0,33 | 3,61 | 13,75 | - | 0,22 | 0,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 15,22 | - | 1,60 | 0,31 | 0,51 | 17,99 | 0,29 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 97,74 | 32,80 | 56,63 | 66,40 | 22,10 | 93,00 | 62,06 |
|
| Đất giao thông | 54,49 | 20,02 | 27,07 | 35,31 | 14,19 | 40,04 | 31,32 |
|
| Đất thủy lợi | 37,71 | 4,72 | 26,83 | 26,03 | 6,48 | 48,37 | 26,33 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,07 | 0,01 | 0,09 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | 0,02 | 0,02 | 0,08 | 0,04 | 0,02 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | 5,15 | - | - | - | - | 0,32 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,23 | 0,08 | 0,11 | 0,15 | 0,10 | 0,08 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,98 | 1,45 | 1,66 | 2,02 | 0,96 | 2,38 | 1,97 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,17 | 1,33 | 0,93 | 1,30 | 0,32 | 1,77 | 1,77 |
|
| Đất chợ | 0,15 | - | - | 1,44 | - | 0,25 | 0,10 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,26 | 0,19 | 0,15 | 0,30 | 0,25 | 0,28 | 0,34 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 120,50 | 123,51 | 82,15 | 93,39 | 47,97 | 125,51 | 157,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 1,57 | 0,26 | 0,38 | 0,17 | 0,71 | 0,49 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,12 | 0,20 | - | - | - | - | 0,50 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,90 | 0,69 | 1,53 | 0,86 | 0,19 | 0,27 | 0,59 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 5,18 | 4,29 | 4,78 | 4,39 | 1,76 | 4,08 | 3,36 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 12,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,19 | 0,33 | 0,53 | 0,73 | 0,19 | 0,03 | 0,22 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,34 | 0,73 | 0,64 | 0,54 | 0,37 | 0,16 | 0,35 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 103,04 | 32,10 | 30,66 | 18,85 | 10,71 | 84,99 | 45,76 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,32 | - | 0,37 | 4,67 | 0,44 | 1,53 | 3,05 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hợp Đức | Xã Thanh Bính | Xã Trưởng Thành | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 425,90 | 552,28 | 300,38 | 571,58 | 816,44 | 648,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 239,55 | 278,19 | 152,15 | 227,20 | 424,68 | 319,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,82 | 34,88 | 5,72 | 69,40 | 104,02 | 142,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6,82 | 34,88 | 5,72 | 69,40 | 104,02 | 142,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 44,23 | 6,84 | 25,74 | 2,95 | 13,43 | 1,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 185,72 | 233,68 | 119,82 | 150,19 | 305,15 | 169,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,78 | 2,79 | 0,87 | 2,86 | 1,08 | 6,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,00 | - | - | 1,80 | 1,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 186,35 | 274,09 | 148,23 | 344,38 | 391,76 | 328,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,20 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | - | 0,72 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | 0,11 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 2,50 | - | 2,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,92 | 0,31 | 0,01 | 0,64 | 6,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 0,26 | 3,36 | 9,35 | - | 8,84 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 42,04 | 63,30 | 26,08 | 79,42 | 133,21 | 105,27 |
|
| Đất giao thông | 19,78 | 26,34 | 11,91 | 43,59 | 81,36 | 56,36 |
|
| Đất thủy lợi | 19,91 | 33,22 | 12,06 | 29,99 | 46,41 | 44,20 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,03 | 0,18 | 0,12 | 0,01 | 0,04 | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,05 | 0,02 | - | - | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,19 | 0,13 | 0,11 | 0,53 | 0,32 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,13 | 1,98 | 1,20 | 3,17 | 2,86 | 1,08 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,90 | 0,77 | 0,66 | 1,93 | 1,57 | 3,41 |
|
| Đất chợ | 0,08 | 0,63 | - | 0,20 | 0,65 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,49 | 0,46 | 0,21 | 0,25 | 0,75 | 0,12 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 67,94 | 142,45 | 67,54 | 183,20 | 194,62 | 99,67 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,23 | 0,44 | 0,75 | 0,29 | 0,54 | 0,31 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,18 | 0,60 | 0,16 | - | 0,12 | 0,82 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,92 | 5,42 | 2,69 | 5,23 | 7,70 | 4,55 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | 5,66 | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,52 | 0,60 | 0,17 | 0,56 | 0,04 | 0,73 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,53 | 0,34 | - | 0,49 | 1,05 | 0,40 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 67,34 | 59,21 | 41,07 | 63,07 | 50,96 | 98,63 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,81 | - | 0,21 | - | 2,13 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(28) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 139,65 | 13,91 | 8,99 | 2,46 | 1,84 | 17,12 | 2,97 | 5,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 47,00 | 7,30 | 2,41 | 1,33 | 1,34 | 2,46 | 2,07 | 1,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 47,00 | 7,30 | 2,41 | 1,33 | 1,34 | 2,46 | 2,07 | 1,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,84 | - | 3,60 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 86,28 | 6,61 | 2,98 | 1,13 | 0,50 | 14,22 | 0,90 | 3,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,53 | - | - | - | - | 0,44 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,87 | 0,35 | 0,18 | - | - | 0,06 | - | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1,40 | - | 0,14 | - | - | 0,06 | - | 0,15 |
|
| Đất giao thông | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | 0,20 | - | 0,14 | - | - | 0,06 | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,28 | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,44 | - | - | - | - | - | - | 0,13 |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,36 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1,38 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,20 | 0,12 | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,16 | - | - | - | - | ' | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,86 | 4,86 | 13,67 | 7,45 | 1,89 | 4,17 | 9,49 | 2,18 | 7,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | - | 13,21 | 1,50 | 1,29 | 3,45 | 0,87 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | 13,21 | 1,50 | 1,29 | 3,45 | 0,87 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,09 | - | - | 0,65 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,77 | 4,86 | 0,46 | 5,30 | 0,60 | 0,72 | 8,62 | 2,18 | 7,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | 0,40 | - |
| 0,15 | 0,23 | 0,50 | 1,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | - | - | 0,04 | - | - | 0,15 | 0,05 | - | 0,48 |
|
| Đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 |
|
| Đất thủy lợi | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | 0,04 | - | - | 0,10 | 0,05 | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | 0,36 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | 0,18 | 0,50 | 0,70 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã An Lương | Xã Phượng Hoàng | Xã Thanh Sơn | Xã Hợp Đức | Xã Thanh Bính | Xã Trường Thành | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,96 | 2,85 | 3,23 | 1,64 | 2,30 | 0,41 | 8,11 | 2,96 | 7,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,09 | 0,30 | - | - | 0,81 | 0,01 | 3,15 | 1,30 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,09 | 0,30 |
| - | 0,81 | 0,01 | 3,15 | 1,30 | 2,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,10 | - | - | 0,90 | - | 0,50 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,87 | 2,45 | 3,14 | 1,64 | 0,59 | 0,40 | 4,46 | 1,66 | 4,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | 0,14 | 0,26 | - | - | - | - | 0,16 | 0,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | - | - | 0,26 | - | - | - | - | - | 0,07 |
|
| Đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | 0,26 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(28) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 189,84 | 13,91 | 11,04 | 2,50 | 2,14 | 24,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 50,24 | 7,30 | 2,41 | 1,33 | 1,64 | 2,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 50,24 | 7,30 | 2,41 | 1,33 | 1,64 | 2,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 24,40 | - | 3,65 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 114,67 | 6,61 | 4,98 | 1,17 | 0,50 | 21,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,53 | - | - | - | - | 0,44 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 18,52 | - | 1,00 | - | 3,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2,00 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | 3,80 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | 11,88 | - | 1,00 | - | 3,00 | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | 0,84 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,67 | - | 0,18 | - | - | 0,06 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2,78 | 0,35 | - | - | - | - |
| 4.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/đất cơ sở y tế | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/đất chợ | 0,48 | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất cơ sở thể dục thể thao/đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng/đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất ở tại đô thị/đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất ở tại nông thôn/đất cơ sở văn hóa | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 4.9 | Đất ở tại nông thôn/đất giao thông | 1,20 | - | - | - | - | - |
| 4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải/đất an ninh | 0,36 | - | - | - | - | - |
| 4.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng/đất chợ | 0,16 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | Xã Tân An | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 3,41 | 5,54 | 2,87 | 4,97 | 13,67 | 8,20 | 1,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,21 | 1,61 | - | - | 13,21 | 2,25 | 1,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,21 | 1,61 | - | - | 13,21 | 2,25 | 1,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,09 | - | - | 0,65 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,20 | 3,93 | 2,78 | 4,97 | 0,46 | 5,30 | 0,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | 2,00 | - | 4,00 | - | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | 2,00 | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 2,00 | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | - | - | 2,00 | - | - | - | 1,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,02 | - | - | 0,04 | * | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,36 | - | - |
| 4.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất cơ sở thể dục thể thao/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất ở tại đô thị/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất ở tại nông thôn/đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.9 | Đất ở tại nông thôn/đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải/đất an ninh | - | - | - | - | 0,36 | - | - |
| 4.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng/đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | Xã An Lương | Xã Phượng Hoàng | Xã Thanh Sơn | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 17,22 | 9,69 | 5,78 | 19,62 | 3,96 | 3,00 | 3,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,00 | 0,87 | - | - | 0,09 | 0,30 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,00 | 0,87 | - | - | 0,09 | 0,30 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 12,50 | - | - | - | - | 0,10 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,72 | 8,82 | 5,78 | 19,62 | 3,87 | 2,60 | 3,34 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 0,24 | - | - | 1,00 | 1,23 | 0,25 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 1,00 | 0,63 | 0,25 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | - | 0,24 | - | - | - | 0,60 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,10 | 0,05 | - | - | - | 0,11 | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,05 | 0,18 | 0,50 | 1,18 | - |
| - |
| 4.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/đất chợ | - | - | - | 0,48 | - | - | - |
| 4.3 | Đất cơ sở thể dục thể thao/đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất ở tại đô thị/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất ở tại nông thôn/đất cơ sở văn hóa | - | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 4.9 | Đất ở tại nông thôn/đất giao thông | - | - | 0,50 | 0,70 | - | - | - |
| 4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải/đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng/đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hợp Đức | Xã Thanh Bính | Xã Trường Thành | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,64 | 2,30 | 6,07 | 11,96 | 2,96 | 7,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 0,81 | 0,01 | 4,65 | 1,30 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 0,81 | 0,01 | 4,65 | 1,30 | 2,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,90 | 5,66 | 0,85 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,64 | 0,59 | 0,40 | 6,46 | 1,66 | 5,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN | 2,00 | - | - | 1,80 | 1,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | - | - | - | 0,80 | 1,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | 2,00 | - | - | 1,00 | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - |
| - | - | - | 0,11 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 4.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất cơ sở thể dục thể thao/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất ở tại đô thị/đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất ở tại nông thôn/đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 4.9 | Đất ở tại nông thôn/đất giao thông | - | - | - | - | - | - |
| 4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải/đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 4.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng/đất chợ | - | - | - | - | 0,16 | - |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Hà theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn Tài nguyên và Môi trường Quyết thắng lập, UBND huyện Thanh Hà ký ngày 08/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 217/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/01/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
