Tóm tắt Công văn 6090/TCHQ-GSQL năm 2020 về C/O mẫu E quá thời hạn xác minh
Công văn 6090/TCHQ-GSQL do Tổng cục Hải quan ban hành năm 2020 là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng nhằm giải quyết các vướng mắc liên quan đến hiệu lực của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu E trong quá trình xác minh nguồn gốc xuất xứ. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của văn bản này.
1. Bối cảnh phát sinh vướng mắc về thời hạn hiệu lực của C/O mẫu E
Trong hoạt động xuất nhập khẩu theo Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Trung Quốc (ACFTA), C/O mẫu E là chứng từ quyết định để doanh nghiệp được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt. Tuy nhiên, thực tế phát sinh nhiều trường hợp:
- Cơ quan hải quan có nghi ngờ về tính hợp lệ của C/O mẫu E hoặc tính trung thực của thông tin khai báo nên đã tiến hành thủ tục gửi văn bản yêu cầu xác minh tới cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu.
- Quá trình xác minh thường kéo dài do thủ tục hành chính giữa các quốc gia, dẫn đến việc C/O mẫu E bị hết thời hạn hiệu lực (quá 1 năm kể từ ngày cấp) trước khi nhận được kết quả phản hồi chính thức.
- Điều này gây khó khăn cho cả cơ quan hải quan địa phương và doanh nghiệp trong việc xác định có chấp nhận C/O mẫu E để áp dụng thuế suất ưu đãi hay không.
2. Hướng dẫn giải quyết của Tổng cục Hải quan về C/O mẫu E quá hạn do xác minh
Để thống nhất thực hiện và tạo thuận lợi cho hoạt động thương mại, Tổng cục Hải quan đã đưa ra hướng dẫn xử lý cụ thể đối với các trường hợp này:
- Điều kiện chấp nhận C/O quá hạn: Cơ quan hải quan chấp nhận C/O mẫu E đã quá thời hạn hiệu lực nếu việc quá hạn đó hoàn toàn do nguyên nhân khách quan từ quá trình chờ đợi kết quả xác minh từ phía cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu.
- Yêu cầu về thời điểm gửi xác minh: Thủ tục gửi yêu cầu xác minh C/O mẫu E phải được cơ quan hải quan thực hiện khi C/O đó vẫn còn trong thời hạn hiệu lực theo quy định.
- Xử lý khi có kết quả xác minh: Khi nhận được kết quả xác minh chính thức từ cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu, nếu kết quả xác nhận C/O mẫu E là hợp lệ, thông tin về hàng hóa và xuất xứ là chính xác, cơ quan hải quan tiến hành áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt ACFTA cho doanh nghiệp theo quy định.
3. Trách nhiệm triển khai của cơ quan hải quan các cấp
Tổng cục Hải quan yêu cầu Cục Hải quan các tỉnh, thành phố thực hiện nghiêm túc các nội dung sau:
- Chủ động theo dõi, đôn đốc và quản lý chặt chẽ các hồ sơ C/O mẫu E đang trong quá trình gửi xác minh để kịp thời xử lý ngay khi có kết quả.
- Kiểm tra, đối chiếu kỹ lưỡng thông tin trên kết quả xác minh với hồ sơ hải quan và thực tế hàng hóa nhập khẩu để đảm bảo tính đồng nhất, tránh việc lợi dụng chính sách để gian lận xuất xứ.
- Tạo điều kiện giải phóng hàng hóa hoặc thông quan nhanh chóng cho doanh nghiệp sau khi đã làm rõ tính hợp lệ của chứng từ xuất xứ.
Lưu ý: Nội dung tóm tắt trên đây được tổng hợp nhằm hỗ trợ tra cứu nhanh các hướng dẫn nghiệp vụ của Tổng cục Hải quan liên quan đến C/O mẫu E trong Hiệp định ACFTA. Người đọc cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc và các quy định pháp luật hiện hành để áp dụng chính xác cho từng trường hợp cụ thể.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6090/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2020 |
Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố.
Tổng cục Hải quan thông báo danh sách các C/O mẫu E đã gửi cơ quan có thẩm quyền cấp C/O của nước xuất khẩu xác minh nhưng quá thời hạn theo quy định tại khoản 6 Điều 19 Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính không nhận được kết quả xác minh (gửi kèm danh sách C/O).
Yêu cầu các đơn vị thực hiện thủ tục từ chối C/O mẫu E theo quy định và thông báo cho doanh nghiệp biết.
Tổng cục Hải quan thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
|
| KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
DANH SÁCH CÁC C/O MẪU E NĂM 2019 QUÁ THỜI HẠN TRẢ LỜI XÁC MINH
(Kèm theo công văn số 6090/TCHQ-GSQL ngày 16 tháng 9 năm 2020 của Tổng cục Hải quan)
| STT | Số tham chiếu trên C/O | Đơn vị |
| 1 | E196726671661291 | Đà Nẵng |
| 2 | E195588120161040 | |
| 3 | E195588120161039 | |
| 4 | E1937150C0110204 | |
| 5 | E193110200811230 E193110200811231 E193110200811236 E193110200811237 | |
| 6 | ||
| 7 | ||
| 8 | ||
| 9 | E196726671661292 | |
| 10 | 0 219141260004681 | |
| 11 | E190764915550007 | |
| 12 | E194401836326060 | |
| 13 | E19470ZC50560019 | |
| 14 | E196726671661293 | |
| 15 | E196726671661294 | |
| 16 | E196726671661309 | |
| 17 |
| |
| 18 | E196726671661313 | |
| 19 | E19MA51P1MB60628 | |
| 20 | E194414003977066 | |
| 21 | E193110200811251 | |
| 22 | E194054799410003 | |
| 23 | E194600000720022 | |
| 24 | E14GDDGQX5350060 | |
| 25 | E193202510580009 | |
| 26 | E193110200811202 | |
| 27 | E1913 00029290025 | Nghệ An |
| 28 | E193301213560011 | |
| 29 | E19GDDGTX8740001 | |
| 30 | E183211R91340075 | Bình Dương |
| 31 | E183211R91340084 | |
| 32 | E154406S02790001 | |
| 33 | E134412110010027 | |
| 34 | E143215102630024 | |
| 35 | E143215102630021 | |
| 36 | E154401823170024 | |
| 37 | E183311024960001 | |
| 38 | E183311024968041 | |
| 39 | E17331024960040 | |
| 40 | E183602602340139 | |
| 41 | E183602602340181 | |
| 42 | E184515007080003 | |
| 43 | E183602602340251 | |
| 44 | E16GDDGHU8010270 | |
| 45 | E164429031290045 | |
| 46 | E164429031290013 | |
| 47 | E164429031290029 | |
| 48 | E193312015480489 | Vũng Tàu |
| 49 | E193312012280009 | |
| 50 | 0219141000010255 | |
| 51 | 0219141000009848R | |
| 52 | E195552073980003 | |
| 53 | 0219141000012618R | |
| 54 | 0219141700144195R | |
| 55 | E18442110560N774 | Bắc Ninh |
| 56 | E19MA5F7CAE90010 | Khánh Hòa |
| 57 | E17GDDGHC205C089 | Quảng Nam |
| 58 | E194429031290008 | |
| 59 | E174429031290002 | |
| 60 | E164429031210042 | |
| 61 | E164429031210043 | |
| 62 | H193333352210028 | |
| 63 | E193800520500003 | Hồ Chí Minh |
| 64 | E194307004610001 | |
| 65 | E193301246910008 | |
| 66 | E194401820562455 | |
| 67 | E197676899660521 | |
| 69 | E19GDDGMY0119399 | |
| 70 | E19GDDGMY0117645 | |
| 71 | E19GDDGMY0119398 | |
| 72 | E19GDDGMY0117646 | |
| 73 | E193800057860002 | |
| 74 | E194432004125034 | |
| 75 | E194432004125039 | |
| 76 | E194432004125041 | |
| 77 | E194432004125042 | |
| 78 | E194432004125044 | |
| 79 | E194432004125045 | |
| 80 | 0219141060001637R (CCPIT06002190116856) | |
| 81 | E18443100138V458 | Hải Phòng |
| 82 | E18443100138Y457 | |
| 83 | E193305070430001 | |
| 84 | E19GDDGMY0117646 | |
| 85 | E18GDDGMY0124028 | |
| 86 | E193113201250021 | |
| 87 | E19470ZC46410196 | |
| 88 | E193265190771001 | |
| 89 | 0219141700015275R | |
| 90 | 0219141301002983 | |
| 91 | E15470ZDS0017025 | |
| 92 | E161312505599654 | |
| 93 | E163504097520018 | |
| 94 | E153100146370015 | |
| 95 | E16470ZC50170082 | |
| 96 | E161204401010012 | |
| 97 | E164401826100004 | |
| 98 | E163707005920058 | |
| 99 | E193301233890005 | |
| 100 | E183501Z08500003 | |
| 101 | E193202231640051 | |
| 102 | E193202231640040 | |
| 103 | E193900228580956 | |
| 104 | E19442007016503 8 | |
| 105 | E18443200412E819 | |
| 106 | 0218141700008437 | |
| 107 | 0218141700008412 | |
| 108 | 0218141700008445 | |
| 109 | E191309018750003 | |
| 110 | E19GDDGMY0332093 | |
| 111 | E194106110030014 | |
| 112 | E193717005480006 | Quảng Ngãi |
| 113 | E191202229750004 | |
| 114 | E183100142465008 | |
| 115 | E193718150693377 | |
| 116 | E164512000270006 | Cao Bằng |
| 117 | E164512000270007 | |
| 118 | E164512000340001 | |
| 119 | E164504001280961 | Lạng Sơn |
| 120 | E197086605140007 | |
| 121 | E165300011471049 | Lào Cai |
| 122 | E165305001271594 | |
| 123 | E165300011471057 | |
| 124 | E165300011471053 | |
| 125 | E165305001271595 | |
| 126 | E19MAQCH2H13063 | |
| 127 | E175305001851701 | |
| 128 | E185300010989266 | |
| 129 | E173208711259001 | Long An |
| 130 | E19310P311950077 | |
| 131 | E197964612580038 | Cần Thơ |
| 132 | E195835742320034 | |
| 133 | E193603615590028 | |
| 134 | E193114201730263 | |
| 135 | E1947000SY911101 | Bình Định |
| 136 | E19470ZW23271018 | Đồng Nai |
| 137 | E183202516020186 | |
| 138 | E183202516020187 | |
| 139 | E196844225880040 | |
| 140 | 0219141300003567R | |
| 141 | E193707000430091 | |
| 142 | E19443100138S863 | |
| 143 | E190555289290032 | |
| 144 | E193219101141430 | |
| 145 | E193707000430083 | |
| 146 | 0219141301002813 | |
| 147 | E193707000430078 | |
| 148 | E194103001660012 | |
| 149 | E193302601050002 | |
| 150 | 0 219141346001384 | |
| 151 | E18350400A211810 | |
| 152 | E183501Z08500003 | |
| 153 | E191202405580034 | |
| 154 | E191202405580043 | |
| 155 | E183302007150009 | |
| 156 | E193213015500439 | |
| 157 | E195000010010019 | |
| 158 | 0219141521000698R | |
| 159 | 021914152100698 | |
| 160 | 0219141521000665R | |
| 161 | E183202214810053 | |
| 162 | E194421105890528 | |
| 163 | E193707100921003 | Hà Tĩnh |
| 164 | E193333389710046 | Tây Ninh |
| 165 | E16470ZC21595356 | Hà Nội |
| 166 | E16470ZC21595441 | |
| 167 | E16470ZC21595408 | |
| 168 | E173305050950001 | |
| 169 | E174200A18080020 | |
| 170 | E17GDDGHC2114937 | |
| 171 | E174431001388291 | |
| 172 | E16470ZC36005855 | |
| 173 | E16470ZC21595178 | |
| 174 | E16470ZC36005361 | |
| 175 | E16470ZC36005360 | |
| 176 | E16470ZC30730119 | |
| 177 | E16470ZC30730118 | |
| 178 | E153305050950014 | |
| 179 | E163305050950004 | |
| 180 | E174429031290002 | |
| 181 | E164429031290054 | |
| 182 | E193100215084018 | |
| 183 | E183600659650003 | |
| 184 | E164429031290050 | |
| 185 | E164429031290047 | |
| 186 | E18GDDGSS0170413 | |
| 187 | E193709030540054 | Đắk Lắk |
DANH SÁCH CÁC C/O MẪU E NĂM 2019 QUÁ THỜI HẠN TRẢ LỜI XÁC MINH
(Kèm theo công văn số 6090/TCHQ-GSQL, ngày 16 tháng 9 năm 2020 của Tổng cục Hải quan)
| STT | Số tham chiếu của C/O mẫu E | Đơn vị |
| 1 | E164504001280660 | Lạng Sơn |
| 2 | E164504001280666 | |
| 3 | E164504001280663 | |
| 4 | E164504001280647 | |
| 5 | E164504001280664 | |
| 6 | E164401800120243 | |
| 7 | E164504001280032 | |
| 8 | E164504001280117 | |
| 9 | E164504001280105 | |
| 10 | E164504001280103 | |
| 11 | E173802013940004 | |
| 12 | E174404047770048 | |
| 13 | E171100112160022 | |
| 14 | E163114600200008 | |
| 15 | E16470ZC27311655 | |
| 16 | E164504001280104 | |
| 17 | E163312016800287 | |
| 18 | E16470ZC50623646 | |
| 19 | E164515008300019 | |
| 20 | E163707004541450 | |
| 21 | E154515008740059 | |
| 22 | E174504001295944 | |
| 23 | E163715604050006 | Hải Phòng |
| 24 | E163715604050007 | |
| 25 | E163202100450038 | |
| 26 | E172111000050095 | |
| 27 | E1733110826001 | |
| 28 | E163312000672518 | |
| 29 | E164431001388579 | |
| 30 | E123111201820002 | |
| 31 | E153501A01910011 | |
| 32 | E143201JS0031194 | |
| 33 | E143201JS0037894 | Hải Phòng |
| 34 | E153501A.01910012 | |
| 35 | E153208515390001 | |
| 36 | E174431001383158 | |
| 37 | E143201JS0030328 | |
| 38 | E173400900010060 | |
| 39 | E17470ZC38332875 | |
| 40 | E153306011950147 | |
| 41 | E153206008239051 | |
| 42 | E15470ZC30172108 | |
| 43 | E1544240S0100115 | |
| 44 | E154404042361038 | |
| 45 | E153400915660001 | |
| 46 | E15470ZC47930003 | |
| 47 | E154403274000041 | |
| 48 | E163202512120019 | |
| 49 | E1663069387905082 | |
| 50 | E16330123657003 | |
| 51 | E153400915660001 | |
| 52 | E153311024230007 | |
| 53 | E154300022599372 | |
| 54 | E163202213070027 | |
| 55 | E153302301710001 | |
| 56 | E153302301710002 | |
| 57 | E153302301710003 | |
| 58 | E153302301710006 | |
| 59 | E153302301710007 | |
| 60 | E153302301710008 | |
| 61 | E153302301710005 | |
| 62 | E183 701314900007 | |
| 63 | 0 218141700005346 | |
| 64 | E18202325770015 | |
| 65 | E173113200511000 | |
| 66 | E183211S98180003 | |
| 67 | E183211S98180001 | |
| 68 | E18470ZC38332158 | |
| 69 | E184413HZ4146166 | |
| 70 | E184432004123066 | |
| 71 | E0218141320012766 | |
| 72 | E183211S98180002 | |
| 73 | E183307022180018 | |
| 74 | E183206005879119 | |
| 75 | E183117102100021 | |
| 76 | E186300CD0060003 | |
| 77 | E18GDDGMY008F041 | Hải Phòng |
| 78 | E183100220495169 | |
| 79 | E173217161400003 | |
| 80 | E163701212230038 | |
| 81 | E183112201780271 | |
| 82 | E183996001650004 | |
| 83 | E18470ZC21912918 | |
| 84 | E183900224610296 | |
| 85 | E183720004450132 | |
| 86 | E184300700098D746 | |
| 87 | 0218141700016814R | |
| 88 | E174405033720022 | |
| 89 | E18430700098D744 | |
| 90 | E183108202950037 | |
| 91 | E163701212230043 | |
| 92 | E173701223070129 | |
| 93 | E183216047330902 | |
| 94 | E184432004127006 | |
| 95 | E174401600060163 | |
| 96 | E174401821585680 | |
| 97 | E174105090040022 | |
| 98 | E173802013940024 | |
| 99 | E174700D48750010 | Hồ Chí Minh |
| 100 | E173723005830008 | |
| 101 | E173210008120003 | |
| 102 | E174700SY5020019 | |
| 103 | E174700SY5020020 | |
| 104 | E174700SY5020026 | |
| 105 | E164431001389316 | |
| 106 | E17470ZC45483363 | |
| 107 | E174700SY5020029 | |
| 108 | E174700S Y5020031 | |
| 109 | E184401820564934 | |
| 110 | E174700SY5020025 | Hồ Chí Minh |
| 111 | E174700SY5020021 | |
| 112 | E163310002760024 | |
| 113 | E174700SY5020024 | |
| 114 | E18GDDGHU7500007 | |
| 115 | E152103002060001 | |
| 116 | E17DDGMY0084166 | |
| 117 | E17GDDGLB3970047 | |
| 118 | E174700D48750013 | |
| 119 | E174700D48750014 | |
| 120 | E1439B35G1170093 | |
| 121 | E183723009250003 | |
| 122 | E174700D48750031 | |
| 123 | E183333387830123 | |
| 124 | E173100120530027 | |
| 125 | E143900204090009 | |
| 126 | E133900204090008 | |
| 127 | E156100003100004 | |
| 128 | E152109003 800243 | |
| 129 | E132103002060007 | |
| 130 | E184431001385024 | |
| 131 | E184ZC49443630 | |
| 132 | E133107106860001 | |
| 133 | E13470ZC44481003 | |
| 134 | E163333365140040 | |
| 135 | E163333365140039 | |
| 136 | E153306009370257 | |
| 137 | E16GDDGLB3970056 | |
| 138 | E174405033720022 | |
| 139 | E16GDDGLB3970075 | |
| 140 | E16GDDGLB3970077 | |
| 141 | E16GDDGLB3970080 | |
| 142 | E173216049390004 | |
| 143 | 173216049390005 | |
| 144 | E173216049390006 | |
| 145 | E173216049390602 | |
| 146 | E173216001568011 | |
| 147 | E173712103140012 | |
| 148 | E16GDDGHC2112217 | Long An |
| 149 | E173400908320004 | |
| 150 | E153503001470008 | Quảng Ninh |
| 151 | E153503001470009 | |
| 152 | E134401820889207 | |
| 153 | E183405904480002 | |
| 154 | E134506000210138 | |
| 155 | E16470ZC37986412 | Cao Bằng |
| 156 | E16470ZC37986409 | |
| 157 | E16470ZW23260044 | |
| 158 | E173506001270026 | |
| 159 | E173333502996651 | Cục ĐTCBL |
| 160 | E173333502996632 | |
| 161 | E183107108303019 | Bình Phước |
| 162 | E183306057990054 | Bắc Ninh |
| 163 | 0 218141700005836 | |
| 164 | E183206012150056 | |
| 165 | E184200A1513021 | |
| 166 | E184414003720007 | |
| 167 | E18GDDGMY0126188 | |
| 168 | E183307214170002 | |
| 169 | E183700001260002 | |
| 170 | E183307214170003 | |
| 171 | 0 218141700006363 | |
| 172 | E184414003720004 | |
| 173 | E183216037536001 | |
| 174 | E183202510580030 | |
| 175 | E173108108010003 | |
| 176 | E17470ZC24871034 | |
| 177 | E1652000G4150009 | |
| 178 | E1748000G3750012 | |
| 179 | E1748000G3750013 | |
| 180 | E17GDDGMY0128118 | |
| 181 | E181206317910002 | Hà Tĩnh |
| 182 | E1814014GG350019 | |
| 183 | E171100330950050 | |
| 184 | E1814014GG350018 | |
| 185 | E183900213180003 | |
| 186 | E183105105420011 | |
| 187 | E173218KS1300003 | |
| 188 | E181100330950002 | |
| 189 | E173113201491320 | |
| 190 | E173113201491053 | |
| 191 | E171100330950058 | |
| 192 | E171100322660003 | |
| 193 | E174504002280218 | |
| 194 | E181100330950003 | |
| 195 | E173100135210009 | |
| 196 | E173105105420002 | |
| 197 | E183105105420004 | |
| 198 | E183105105420001 | |
| 199 | E173100135210009 | |
| 200 | E173100135210008 | |
| 201 | E181312510170003 | Hà Nội |
| 202 | E16470ZC45281121 | |
| 203 | E183301218990015 | |
| 204 | E17470ZC40231627 | |
| 205 | E176500A54210191 | |
| 206 | E164404012280001 | |
| 207 | E176500A54210174 | |
| 208 | E184300016310076 | |
| 209 | E174420140800019 | |
| 210 | E163115102160002 | |
| 211 | E16470ZC38333061 | |
| 212 | E161100315260062 | |
| 213 | E161100315260063 | |
| 214 | E173116101270025 | |
| 215 | E173216058168020 | |
| 216 | E173116104190021 | |
| 217 | E173701311650058 | |
| 218 | E174431001385860 | Hà Nội |
| 219 | E173306039190003 | |
| 220 | E17470ZC376300066 | |
| 221 | E183117703670003 | |
| 223 | E18470ZC19660009 | |
| 224 | E1839B35H5040076 | |
| 225 | E183301247710004 | |
| 226 | E183302208070012 | |
| 227 | E18GDDGHU8012853 | |
| 228 | E183114200010014 | |
| 229 | E176500A54210230 | |
| 230 | E181503000180008 | |
| 231 | 0 218141700005282 | |
| 232 | E1752000G1460031 | |
| 233 | 0218141760000082R | |
| 234 | E176500A00730008 | |
| 235 | E173504091160004 | |
| 236 | E15GDDGTX320744 | |
| 237 | E15GDDGTX320745 | |
| 238 | E15GDDGTX320746 | |
| 239 | E15GDDGTX320747 | |
| 240 | E15GDDGTX320748 | |
| 241 | E15GDDGTX320749 | |
| 242 | E15GDDGTX320761 | |
| 243 | E15GDDGTX320797 | |
| 244 | E15GDDGTX320798 | |
| 245 | E15GDDGTX320799 | |
| 246 | E15GDDGTX320800 | |
| 247 | E15GDDGTX320861 | |
| 248 | E15GDDGTX320862 | |
| 249 | E15GDDGTX320863 | |
| 250 | E15GDDGTX320855 | |
| 251 | E15GDDGTX320856 | |
| 252 | E15GDDGTX320857 | |
| 253 | E15GDDGTX320858 E15GDDGTX320859 | |
| 254 | E15GDDGTX320830 | Hà Nội |
| 255 | E15GDDGTX320831 | |
| 256 | E15GDDGTX320832 | |
| 257 | E15GDDGTX320048 | |
| 258 | E15GDDGTX320049 | |
| 259 | E15GDDGTX320080 | |
| 260 | E15GDDGTX320081 | |
| 261 | E15GDDGTX320082 | |
| 262 | E17470ZC34973736 | |
| 263 | E173713163890004 | |
| 264 | E173307024040001 | |
| 265 | E173100100070060 | |
| 266 | E173100234800101 | |
| 267 | E173100234800060 | |
| 268 | E17470ZC40231627 | |
| 269 | E17470ZC55620182 | |
| 270 | E17470ZC55620164 | |
| 271 | E173113104600077 | |
| 272 | E163302033580118 | |
| 273 | E176500A54210174 | |
| 274 | E176500A54210191 | |
| 275 | E17470ZC40231627 | |
| 276 | E183206008030011 | Cần Thơ |
| 277 | E182301323350007 | |
| 278 | C6088457 | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| 279 | E174540000018245 | |
| 280 | E183212L09330213 | Bình Dương |
| 281 | E183212L09330001 | |
| 282 | E173701217520149 | |
| 283 | E183212L09330107 | |
| 284 | E183212L09330023 | |
| 285 | E183212L09330024 | |
| 286 | E183212L09330039 | |
| 287 | E183212L09330136 | |
| 288 | E183212L09330068 | |
| 289 | E183212L09330069 | |
| 290 | E183212L09330054 | Bình Dương |
| 291 | E183212L09330055 | |
| 292 | E183212L09330064 | |
| 293 | E18470ZC39832498 | |
| 294 | E183212L09330094 | |
| 295 | E183212L09330092 | |
| 296 | E183212L09330142 | |
| 297 | E183212L09330153 | |
| 298 | E181500200700051 | |
| 299 | E183212L09330161 | |
| 300 | E183212L09330182 | |
| 301 | E183212L09330169 | |
| 302 | E183212L09330198 | |
| 303 | E174424160710002 | |
| 304 | E183312012280013 | Vũng Tàu |
| 305 | 682347 | |
| 306 | E17470ZC45967093 | |
| 307 | E173209023260060 | |
| 308 | E1814014GB036012 | |
| 309 | E164307000580001 | |
| 310 | E173209023260086 | |
| 311 | E173209023260061 | |
| 312 | E173110200950065 | |
| 313 | E16GDDGFC5962002 | |
| 314 | E173109100350025 | |
| 315 | E163800000470077 | |
| 316 | E17470ZC38029156 | |
| 317 | E173108106719145 | |
| 318 | E173110200950066 | |
| 319 | E17470ZC38029155 | |
| 320 | E18220007002002 | |
| 321 | E183312012280005 | |
| 322 | E18GDDGFC5960018 | |
| 323 | E183203110580001 | |
| 324 | E173206006060031 | |
| 325 | E163206015581249 | |
| 326 | E173108106719134 | |
| 327 | E17470ZC3 8029062 | Vũng Tàu |
| 328 | E163206006060885 | |
| 329 | H174103001430143 | |
| 330 | E173111105241219 | |
| 331 | E183312012280004 | |
| 332 | E183100220495168 | Tây Ninh |
| 333 | E173504092390133 | |
| 334 | E173504092390134 | |
| 335 | E173504092390135 | |
| 336 | E173504092390136 | |
| 337 | E173504092390137 | |
| 338 | E173504092390138 | |
| 339 | E184401820883069 | |
| 340 | E172111000790006 | |
| 341 | E18470ZC41940258 | Đà Nẵng |
| 342 | E183719005680026 | |
| 343 | 0 218141700006861R | |
| 344 | E184421105603011 | |
| 345 | E184700SY4388010 | |
| 346 | E183701JM1220007 | |
| 347 | 0 218141700006757 | |
| 348 | E183600604940005 | |
| 349 | E17470ZC41949117 | |
| 350 | E17310910101060064 | |
| 351 | E17470ZC41949094 | |
| 352 | E183203104760079 | |
| 353 | 0218141700011578 | |
| 354 | E163312005250070 | |
| 355 | E173312018930006 | |
| 356 | 0 218141700014894 | |
| 357 | E183411920230013 | |
| 358 | E183106108721439 | |
| 359 | E173114100200331 | |
| 360 | E184700SY8260610 | |
| 361 | E184700SY8261000 | |
| 362 | E17470ZC38303444 | |
| 363 | E18470ZC44390277 | |
| 364 | E183112101201018 | |
| 365 | E173504095040011 | |
| 366 | E173114100200333 | |
| 367 | E173109106540140 | |
| 368 | E174401827690002 | Công ty Đại Phát |
| 369 | E16470ZC38711384 | Khánh Hòa |
| 370 | E164300022597072 | |
| 371 | E18GDDGHC2114698 | |
| 372 | E173201Z52040018 | |
| 373 | E17470ZC47153482 | |
| 374 | E183900204410003 | Đồng Nai |
| 375 | E188806017700001 | |
| 376 | E144401820886825 | |
| 377 | E181503000180675 | |
| 378 | E184300022592726 | |
| 379 | E183311020240008 | |
| 380 | E17470ZW23260014 | |
| 381 | E163209011800001 | |
| 382 | E173202512400006 | |
| 383 | E163707009620006 | |
| 384 | E17GDDGZM2680009 | |
| 385 | E173112100990170 | |
| 386 | E16470ZC52720022 | |
| 387 | E173216001568011 | |
| 388 | E173216028070605 | |
| 389 | E173216028070604 | |
| 390 | E173216028070603 | |
| 391 | E173216028078001 | |
| 392 | E17470ZW23260024 | |
| 393 | E17470ZW23260028 | |
| 394 | E17470ZW23260032 | |
| 395 | E183202516020190 | |
| 396 | E173111107070091 | |
| 397 | E173210002740008 | |
| 398 | E17470ZW23260092 | |
| 399 | E163305063010026 | |
| 400 | E174300022592040 | |
| 401 | E173111107070093 | |
| 402 | E173111107070094 | |
| 403 | E174300022593557 | |
| 404 | E173111107070095 | |
| 405 | E17470ZC44373258 | |
| 406 | E174203A00010527 | |
| 407 | E174300022592778 | |
| 408 | E143114100200085 | |
| 409 | E143307121720025 | |
| 410 | E17470ZC43911920 | |
| 411 | E17470ZC43911922 | |
| 412 | E17470ZC43911923 | |
| 413 | E163302033580115 | |
| 414 | E173111200750052 | |
| 415 | E17470ZC34638136 |
- 1Công văn 6331/TCHQ-GSQL năm 2019 vướng mắc C/O mẫu E do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2Công văn 4115/GSQL-GQ4 năm 2019 về xử lý đối với giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu E do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 3Công văn 2631/TCHQ-GSQL năm 2020 về gia hạn nộp bổ sung C/O mẫu E do dịch covid 19 do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 1104/XNK-XXHH năm 2020 về C/O mẫu AANZ để hưởng ưu đãi theo Hiệp định AANZFTA do Cục Xuất nhập khẩu ban hành
- 5Công văn 2259/TCHQ-GSQL năm 2021 về C/O mẫu AI quá thời hạn xác minh do Tổng cục Hải quan ban hành
- 6Công văn 4553/TCHQ-GSQL năm 2021 về trên C/O mẫu E đứng tên người được ủy quyền do Tổng cục Hải quan ban hành
- 7Công văn 3577/GSQL-GQ4 năm 2019 vướng mắc C/O mẫu E do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 8Công văn 207/TCHQ-GSQL năm 2023 về C/O mẫu E cấp sau do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1Thông tư 38/2018/TT-BTC quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Công văn 6331/TCHQ-GSQL năm 2019 vướng mắc C/O mẫu E do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3Công văn 4115/GSQL-GQ4 năm 2019 về xử lý đối với giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu E do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 4Công văn 2631/TCHQ-GSQL năm 2020 về gia hạn nộp bổ sung C/O mẫu E do dịch covid 19 do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5Công văn 1104/XNK-XXHH năm 2020 về C/O mẫu AANZ để hưởng ưu đãi theo Hiệp định AANZFTA do Cục Xuất nhập khẩu ban hành
- 6Công văn 2259/TCHQ-GSQL năm 2021 về C/O mẫu AI quá thời hạn xác minh do Tổng cục Hải quan ban hành
- 7Công văn 4553/TCHQ-GSQL năm 2021 về trên C/O mẫu E đứng tên người được ủy quyền do Tổng cục Hải quan ban hành
- 8Công văn 3577/GSQL-GQ4 năm 2019 vướng mắc C/O mẫu E do Cục Giám sát quản lý về Hải quan ban hành
- 9Công văn 207/TCHQ-GSQL năm 2023 về C/O mẫu E cấp sau do Tổng cục Hải quan ban hành
Công văn 6090/TCHQ-GSQL năm 2020 về C/O mẫu E quá thời hạn mẫu E xác minh do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 6090/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 16/09/2020
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Mai Xuân Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
