Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14433:2025
ISO 22579:2020
THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH VÀ SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÀNH CHO NGƯỜI LỚN - XÁC ĐỊNH FRUCTAN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ TRAO ĐỔI ANION HIỆU NĂNG CAO VỚI DETECTOR ĐO DÒNG XUNG (HPAEC-PAD) SAU KHI XỬ LÝ BẰNG ENZYM
Infant formula and adult nutritionals - Determination of fructans - High performance anion exchange chromatography with pulsed amperometric detection (HPAEC-PAD) after enzymatic treatment
Lời nói đầu
TCVN 14433:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 22579:2020*);
TCVN 14433:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH VÀ SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÀNH CHO NGƯỜI LỚN - XÁC ĐỊNH FRUCTAN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ TRAO ĐỔI ANION HIỆU NĂNG CAO VỚI DETECTOR ĐO DÒNG XUNG (HPAEC-PAD) SAU KHI XỬ LÝ BẰNG ENZYM
Infant formula and adult nutritionals - Determination of fructans - High performance anion exchange chromatography with pulsed amperometric detection (HPAEC-PAD) after enzymatic treatment
CẢNH BÁO - Phương pháp mô tả trong tiêu chuẩn này sử dụng các chất ăn mòn (natri hydroxide, acid acetic) và chất độc (natri azide). Tham khảo các dữ liệu an toàn vật liệu và thực hiện các biện pháp phòng ngừa an toàn bổ sung thích hợp để xử lý và thải bỏ chất thải.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các fructan loại inulin (bao gồm oligofructose, fructooligosacarid) trong thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn (cả dạng bột và dạng lỏng) có chứa từ 0,03 g/100 g đến 5,0 g/100 g fructan trong sản phẩm đã được chuẩn bị sẵn để tiêu thụ.
Phương pháp này đã được xác nhận giá trị sử dụng trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm [1] sử dụng chất chuẩn so sánh (SRM) đã pha lại (hoàn nguyên), thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh/sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn ở mức 0,204 g/100 g, sản phẩm dinh dưỡng uống liền (RTF) dành cho người lớn ở mức 1,28 g/100 g và 2,67 g/100 g, thức ăn công thức uống liền dành cho trẻ sơ sinh ở mức 0,300 g/100 g, thức ăn công thức hoàn nguyên dành cho trẻ ăn dặm ở mức từ 0,209 g/100 g đến 0,275 g/100 g, thức ăn công thức hoàn nguyên dành cho trẻ sơ sinh ở mức từ 0,030 8 g/100 g đến 0,264 g/100 g. Trong nghiên cứu xác nhận giá trị sử dụng tại phòng thử nghiệm đơn lẻ[2], các thử nghiệm về độ thu hồi bằng cách thêm chuẩn đã được thực hiện ở mức 5 g/100 g trong thức ăn công thức hoàn nguyên dạng bột (nguồn gốc từ sữa, nguồn gốc từ sữa thủy phân một phần và nguồn gốc từ bột đậu nành) dành cho trẻ sơ sinh, sản phẩm dinh dưỡng uống liền dành cho người lớn và bột dinh dưỡng hoàn nguyên dành cho người lớn.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn (adult nutritional)
Thực phẩm có công thức đặc biệt, hoàn chỉnh về mặt dinh dưỡng, được tiêu thụ ở dạng lỏng, có thể tạo thành nguồn dinh dưỡng duy nhất, được làm từ bất kỳ sự kết hợp nào của sữa, đậu nành, gạo, whey, protein thủy phân, tinh bột và acid amin, có hoặc không có protein nguyên vẹn.
3.2
Thức ăn công thức d
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13802:2023 (ISO 16958:2015) về Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định thành phần axit béo - Phương pháp sắc ký khí mao quản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13804:2023 (ISO 23970:2021) về Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định melamin và axit cyanuric bằng sắc ký lỏng-hai lần khối phổ (LC-MS/MS)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13805:2023 về Truy xuất nguồn gốc - yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7403:2014 về Thức ăn công thức dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7108:2014 về Thức ăn theo công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13802:2023 (ISO 16958:2015) về Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định thành phần axit béo - Phương pháp sắc ký khí mao quản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13804:2023 (ISO 23970:2021) về Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định melamin và axit cyanuric bằng sắc ký lỏng-hai lần khối phổ (LC-MS/MS)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13805:2023 về Truy xuất nguồn gốc - yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14433:2025 (ISO 22579:2020) về Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định fructan - Phương pháp sắc ký trao đổi anion hiệu năng cao với detector đo dòng xung (HPAEC-PAD) sau khi xử lý bằng enzym
- Số hiệu: TCVN14433:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
